Hôm nay trung tâm tiếng Trung Thu Hương sẽ cùng các bạn điểm qua những khái niệm liên quan đến ... Nhân viên: Thủ tục đã xong, đây là sổ tiết kiệm của bà.
Xem chi tiết »
tiền gửi tiết kiệm Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa tiền gửi tiết kiệm Tiếng Trung (có phát âm) là: 储蓄存款chúxù cúnkuǎn.
Xem chi tiết »
tiền tiết kiệm được Tiếng Trung là gì? Giải thích ý nghĩa tiền tiết kiệm được Tiếng Trung (có phát âm) là: 节余 《指节余的钱或东西。》.
Xem chi tiết »
Thư viện tài liệu ... tiết kiệm; dành dụm; dè sẻn。使可能被耗费掉的不被耗费掉或少耗费掉。 节省时间。 tiết kiệm thời gian. 节省劳动力。 tiết kiệm sức lao động.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) 5 thg 2, 2021 · người gửi tiết kiệm, 存款人, cúnkuǎn rén ; sổ dư, 储蓄额, chúxù é ; sổ tiết kiệm, 存折, cúnzhé ; tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn dưới hình thức ...
Xem chi tiết »
99. Tiền gửi không kỳ hạn. 活期存款 ; 100. Tiền gửi ngân hàng. 银行存款 ; 101. Tiền gửi tiết kiệm. 储蓄存款 ; 102. Tiền kim loại. 金属货币.
Xem chi tiết »
Ngân hàng tiết kiệm [储蓄银行, 储蓄所] chúxù yínháng, chúxù suǒ ... Qua bài viết chúng ta biết chủ tài khoản, thẻ atm tiếng Trung là gì? Còn nhiều từ vựng ...
Xem chi tiết »
9 thg 4, 2015 · 15. Thu nhập từ tiền lãi. 利息收入 ; 16. Thực hiện, chấp hành. 执行 ; 17. Đồng tiền tệ quốc gia. 本国国币 ; 18. Tiết kiệm. 节约.
Xem chi tiết »
Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄银行 chúxù yínháng 9. Ngân hàng đại lý: 代理银行 dàilǐ yínháng 10. Chi nhánh ngân hàng : 分行 fēnháng 11. Ngân hàng tiết kiệm: 储蓄 ...
Xem chi tiết »
16 thg 9, 2017 · 银行存折 yínháng cúnzhé số tiết kiệm ngân hàng 冻结帐户 dòngjié zhànghù Tài khoản bị phong ... Từ khóa: từ vựng tiếng trung chủ đề ngân hàng.
Xem chi tiết »
Lợn tiết kiệm bằng Tiếng Trung. Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Trung chứa 1 phép dịch Lợn tiết kiệm , phổ biến nhất là: 扑满 .
Xem chi tiết »
6 thg 10, 2017 · 存摺cúnzhé – chuấn(s) trứa: Sổ tiết kiệm. 匯款huìkuǎn – huây khoản: Chuyển khoản. 領錢lǐngqián – lỉnh chén(s): Lãnh tiền.
Xem chi tiết »
Xếp hạng 4,7 (9) 20 thg 7, 2022 · Đây là một cách học vừa tiết kiệm chi phí vừa dễ dàng nhớ kiến thức qua hình ảnh minh họa, dễ liên tưởng. Nếu bạn đang muốn một phương thức học ...
Xem chi tiết »
chủ sổ tiết kiệm chung, 共同户头, gòngtóng hùtóu ; giấy lĩnh tiền, 取款单, qǔkuǎn dān.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Tiết Kiệm Tiếng Trung Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề tiết kiệm tiếng trung là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu