Tiểu Luận Marketing Công Nghiệp B2B - 123doc

Tiểu luận đề tài marketing công nghiệp B2B. B2B là thuật ngữ chuyên ngành quen thuộc được sử dụng trong kinh doanh và đang phát triển mạnh mẽ cùng với thương mại điện tử.Khi marketing cho khách hàng là doanh nghiệp, các Marketer cần tập trung vào tính logic của sản phẩm bằng cách chú trọng hơn vào đặc điểm chức năng. Yếu tố cảm xúc trong quá trình ra quyết định thường không đóng vai trò quan trọng. Bạn cũng cần phải nắm rõ bộ phận thu mua gồm những ai và vai trò của họ ở đâu trong quá trình thu mua của doanh nghiệp. Do nhu cầu tìm hiểu thông tin của nhóm khách hàng doanh nghiệp lớn và khắt khe nên thông tin trong các tài liệu tiếp thị của bạn cần phải có chiều sâu, phân tích điểm mạnh, lợi ích đem lại hợp lý. Thông điệp marketing hiệu quả nhất sẽ xoáy sâu phân tích xem sản phẩm hay dịch vụ bạn cung cấp có thể giúp khách hàng tiết kiệm bao nhiêu thời gian, tiền bạc và nguồn lực.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

Giảng viên hướng dẫn

Th.S Nguyễn Xuân Trang

Nhóm sinh viên thực hiện Nhóm 10

Huỳnh Cao Ý Trần Nguyễn Hoài Trinh Trần Ngọc Bảo Yến Dương Thanh Phong

Trang 2

L I C M N Ờ Ả Ơ

Chúng tôi xin chân thành c m n khoa b i dả ơ ồ ưỡng gi ng viên Đ i h c Th D uả ạ ọ ủ ầ

M t, đ c bi t là gi ng viên ộ ặ ệ ả ThS Nguy n Xuân ễ Trang người đã tr c ti p tìnhự ế

gi ng d y và hả ạ ướng d n t o m i đi u ki n thu n l i, giúp đ chúng tôi trongẫ ạ ọ ề ệ ậ ợ ỡ

su t quá trình h c t p cũng nh hoàn thi n bài báo cáo ti u lu n Tuy đã cóố ọ ậ ư ệ ể ậnhi u c g ng, nh ng ch c ch n ti u lu n c a chúng tôi còn có nhi u thi uề ố ắ ư ắ ắ ể ậ ủ ề ếsót R t mong đấ ượ ực s góp ý c a gi ng viên ủ ả

Xin Chân thành c m n ả ơ

Nhóm th c hi nự ệ

Trang 3

B NG PHÂN CÔNG CÔNG VI C CHO CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM Ả Ệ

Trang 4

2 N i dung ti u lu n ộ ể ậ 2.1 K t qu bài ti u lu nế ả ể ậ

2.2.Tính sáng t o c a bài ti u lu nạ ủ ể ậ

2.3 Tính th c ti n c a bài ti u lu nự ễ ủ ể ậ

Ngày tháng năm………

Gi ng viên ch m ả ấ

(Ký và ghi rõ h tên) ọ

Trang 5

5.1 Tài li u tham kh o trình bày đúng quiệ ả

Trang 6

M C L C Ụ Ụ

PH N M Đ UẦ Ở Ầ 1

CHƯƠNG I.GI I THI U CHUNG V Ớ Ệ Ề CÔNG TY TNHH N M V N THÀNHỆ Ạ 3

1.1 Thông tin chung 3

1.1.1 Gi i thi u chung ớ ệ 3

1.1.2 L ch s hình thành phát tri n ị ử ể 3

1.1.3 T m nhìn, s m nh, m c tiêu ầ ứ ệ ụ 4

1.2 T ng quan v c a s n ph mổ ề ủ ả ẩ 4

1.2.1 Gi i thi u s n ph m/ d ch v đã ch n ớ ệ ả ẫ ị ụ ọ 4

1.2.2 Đánh giá tính c nh tranh (SWOT) ạ 5

1.3 T ng quan v nh hổ ề ả ưởng c a các y u t môi trủ ế ố ường B2B v i s n ớ ả ph m/ d ch vẩ ị ụ 6

1.3.1 Môi tr ườ ng t nhiên/ v t lý ự ậ 6

1.3.2 Môi tr ườ ng vĩ mô 7

1.4 T ng quan v các khách hàng B2B hi n t i c a công tyổ ề ệ ạ ủ 10

1.4.1 Nhà cung c p ấ 10

1.4.2 Đ i th c nh tranh ố ủ ạ 10

1.4.3 Khách hàng 11

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH TH C TR NG ÁP D NG THỰ Ạ Ụ ƯƠNG M I ĐI N T Ạ Ệ Ử C A CÔNG TY TNHH N M V N THÀNHỦ Ệ Ạ 12

2.1 C s lý thuy t v n đ c n nghiên c uơ ở ế ấ ề ầ ứ 12

2.1.1 Khái ni m v Marketing công nghi p B2B ệ ề ệ 12

2.1.2 B n ch t và các lo i hình Marketing công nghi p ả ấ ạ ệ 12

2.1.3 Khái ni m th ệ ươ ng m i đi n t B2B (Business to Business) ạ ệ ử 12

2.1.4 Đ c đi m c a th ặ ể ủ ươ ng m i đi n t B2B ạ ệ ử 12

2.1.5 Khái ni m v khách hàng công nghi p ệ ề ệ 13

2.1.6 Hành vi mua hàng c a khách hàng công nghi p ủ ệ 14

2.1.7 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ 15

2.2 Đánh giá s nh hự ả ưởng c a cu c cách m ng 4.0 trong m i quan h ủ ộ ạ ố ệ khách hàng t ch c hi n t i c a công ty TNHH N m V n Thànhổ ứ ệ ạ ủ ệ ạ 15

Trang 7

2.2.1 Th c tr ng ự ạ 15

2.2.2 Thu n l i ậ ợ 17

2.2.3 Khó khăn 17

2.3 Đánh giá th c tr ng áp d ng thự ạ ụ ương m i đi n t c a công ty TNHH ạ ệ ử ủ N m V n Thànhệ ạ 18

2.3.1 Th c tr ng ự ạ 18

2.3.2 Thu n l i ậ ợ 20

2.3.3 Khó khăn 20

CHƯƠNG III.GI I PHÁPẢ 22

3.1 Th c hi n đ n hàngự ệ ơ 22

3.2 V v n đ thanh toánề ấ ề 22

3.3 V giao nh n và v n chuy n hàng hóaề ậ ậ ể 23

3.4 V d ch v sau bánề ị ụ 23

K T LU NẾ Ậ 24

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 25

Trang 8

PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

Ngày nay v i s phát tri n và ti n b c a khoa h c công ngh , doanh nghi pớ ự ể ế ộ ủ ọ ệ ệ

đã áp d ng phụ ương ti n kỹ thu t có hàm lệ ậ ượng trí th c cao vào kinh doanhứnên m t lo i hình kinh doanh m i đó là thộ ạ ớ ương m i đi n t Thạ ệ ử ương m iạ

đi n t s d ng công ngh truy n thông s toàn c u t o ra m t th trệ ử ử ụ ệ ề ố ầ ạ ộ ị ường

thương m i đi n t cho y t c lo i hình hàng hoá và d ch v ạ ệ ử ấ ả ạ ị ụ

Đ i v i m i th trố ớ ỗ ị ường thương m i đi n t đ u có mô hình kinh doanh, trongạ ệ ử ề

đó s d ng công ngh bán hàng khác nhau, t t c đ u t o nên thành công choử ụ ệ ấ ả ề ạdoanh nghi p n u bi t khai thác đi m m nh và đi m y u c a mô hình đó Môệ ế ế ể ạ ể ế ủhình B2B là vi t t t c a c m t Business To Business Dùng đ ch hình th cế ắ ủ ụ ừ ể ỉ ứbuôn bán, kinh doanh, giao d ch tr c ti p gi a doanh nghi p và doanh nghi p -ị ự ế ữ ệ ệ

là mô hình thương m i đi n t có s lạ ệ ử ố ượng giao d ch l n nh t, bên c nhị ớ ấ ạ

nh ng thành t u mà doanh nghi p đ t đữ ự ệ ạ ược v n t n t i m t s h n ch ẫ ồ ạ ộ ố ạ ế

Vì v y, đ tìm hi u rõ u đi m và h n ch khi doanh nghi p áp d ng mô hìnhậ ể ể ư ể ạ ế ệ ụ

thương m i đi n t trong quá trình kinh doanh, k t h p v i công ngh bánạ ệ ử ế ợ ớ ệhàng hi n đ i, nhóm chúng tôi ch n đ tài “ệ ạ ọ ề Th c tr ng và gi i pháp áp ự ạ ả

d ng th ụ ươ ng m i đi n t c a công ty TNHH N m V n Thành” ạ ệ ử ủ ệ ạ làm đ tàiềnghiên c u.ứ

4 Đ i t ố ượ ng và th i gian nghiên c u ờ ứ

- Đ i tố ượng nghiên c u: Thứ ương m i đi n t c a công ty TNHH N m V nạ ệ ử ủ ệ ạThành

Trang 9

Chượng III Phân tích th c tr ng trong vi c áp d ng thự ạ ệ ụ ương m i đi n t c aạ ệ ử ủcông ty TNHH N m V n Thànhệ ạ

Chương IV Đ xu t gi i pháp trong vi c áp d ng thề ấ ả ệ ụ ương m i đi n t c a côngạ ệ ử ủ

ty TNHH N m V n Thànhệ ạ

Trang 10

CH ƯƠ NG I GI I THI U CHUNG V Ớ Ệ Ề CÔNG TY TNHH N M V N THÀNH Ệ Ạ I.1 Thông tin chung

I.1.1 Gi i thi u chung ớ ệ

Tên doanh nghi p:ệ Công ty TNHH N m V n Thànhệ ạ

Tr s : S 9 Bùi C m H – F Tân Th i Hòa – Qu n Tân Phú – TP HCMụ ở ố ẩ ổ ớ ậ

Đi n tho i : 1800 6500ệ ạ | www.nemvanthanh.vn | [email protected]

V n đi u l : 338.888.000.000 VNDố ề ệ

Mã s thu : 0301 435 068ố ế

TC 9001:2015 : Gi y ch ng nh n s ID 9105018262 c p b i t ch c TÜV ấ ứ ậ ố ấ ở ổ ứRheiland

Lĩnh v c h at đ ng : Chuyên v s n xu t và kinh doanh các m t hàng mousse ự ọ ộ ề ả ấ ặ

x p, n m mousse x p , n m gòn bông ép, n m lò xo , n m cao su , g i cao su , ố ệ ố ệ ệ ệ ố

m latexủ

I.1.2 L ch s hình thành phát tri n ị ử ể

Trong gi i s n xu t m t hàng chăn ra g i n m t i Vi t Nam, V n Thành làớ ả ấ ặ ố ệ ạ ệ ạcông ty khá quen thu c và n i ti ng Công ty v i l ch s h n 30 năm hìnhộ ổ ế ớ ị ử ơthành và phát tri n đã cho ra th trể ị ường các s n ph m n m cao su, n m lò xo,ả ẩ ệ ệ

n m bông ép, n m mousse, chăn ra v i ch t lệ ệ ớ ấ ượng t t, giá thành h p lý vàố ợ

hi n có m t t i nhi u nệ ặ ạ ề ước trên Th gi i nh : Mỹ, Úc, Campuchia, Trungế ớ ư

Qu c, Hàn Qu c ố ố

V n Thành ra đ i t năm 1982, ban đ u công ty ch chuyên s n xu t các s nạ ờ ừ ầ ỉ ả ấ ả

ph m cao su nh n m, dây thun, giày dép T kho ng nh ng năm 90, V nẩ ư ệ ừ ả ữ ạThành ch t p trung s n xu t n m Nh ng năm ti p theo công ty m r ng s nỉ ậ ả ấ ệ ữ ế ở ộ ả

xu t thêm n m lò xo, n m mousse x p và càng ngày có thêm nhi u m t hàngấ ệ ệ ố ề ặphong phú đa d ng đ ph c v nhu c u ngạ ể ụ ụ ầ ười tiêu dùng Cho đ n th i đi mế ờ ể

hi n t i, công ty có các s n ph m chính g m:ệ ạ ả ẩ ồ n m cao suệ , n m lò xoệ , n mệmousse, n m bông épệ , giường v i các m c giá khác nhau t cao c p đ n giáớ ứ ừ ấ ế

rẻ đáp ng t t và làm phong phú thêm s l a ch n c a ngứ ố ự ự ọ ủ ười tiêu dùng

N m V n Thànhệ ạ có ba nhà máy, nhà máy chính v i di n tích h n 85.000 ha t iớ ệ ơ ạhuy n C Chi, TPHCM và hai nhà máy còn l i t i Đà N ng và H ng Yên Vàệ ủ ạ ạ ẵ ưcông ty có h n 43 chi nhánh kh p c nơ ắ ả ước nên khi mua các s n ph m n mả ẩ ệ

Trang 11

V n Thành sẽ đạ ượ b o hànhc ả trên toàn qu c Không ch có th trố ỉ ị ường trong

nước, V n Thành còn m r ng ra th trạ ở ộ ị ường qu c t v i chi nhánh đ t t iố ế ớ ặ ạTrung Qu c, xu t kh u sang Mỹ, Úc, Campuchia ố ấ ẩ

N m V n Thànhệ ạ có các dòng s n ph m chính g m n m cao su, n m lò xo, n mả ẩ ồ ệ ệ ệbông ép, n m mousse đệ ượ ảc s n xu t d a trên công ngh hi n đ i ki m soátấ ự ệ ệ ạ ểtheo h th ng tiêu chu n ch t lệ ố ẩ ấ ượng ISO Gi y Phép đ t TCNK Hoa Ký do Hi pấ ạ ệ

H i Hàng Gia D ng c a Ti u Bangộ ụ ủ ể California c p S : IMP 138942 V i phấ ố ớ ươngchâm ho t đ ng:ạ ộ "Làm t t h n nh ng gì khách hàng mong đ i",ố ơ ữ ợ n m V nệ ạThành không ng ng nghiên c u, áp d ng công ngh trong s n xu t và thừ ứ ụ ệ ả ấ ườngxuyên t p hu n cho đ i ngũ nhân viên kỹ thu t c a công ty t i các nậ ấ ộ ậ ủ ạ ước tiên

ti n trên Th gi i đ s n xu t ra th trế ế ớ ể ả ấ ị ường các s n ph m ch t lả ẩ ấ ượng cùngthi t k sang tr ng v i giá thành h p lý nh t cho ngế ế ọ ớ ợ ấ ười tiêu dùng ch n l a.ọ ự

I.1.3 T m nhìn, s m nh, m c tiêu ầ ứ ệ ụ

- T m nhìn ầ

Ph n đ u ph c v khách hàng b ng chính s trân tr ng và trách nhi m caoấ ấ ụ ụ ằ ự ọ ệ

c a toàn th công ty Không ng ng sáng t o, ph n đ u t o ra nh ng s n ph mủ ể ừ ạ ấ ấ ạ ữ ả ẩ

ch t lấ ượng cao v i giá c h p lý Th c hi n ch đ đãi ng tho đáng v v tớ ả ợ ự ệ ế ộ ộ ả ề ậ

ch t và tinh th n nh m khuy n kích cán b nhân viên t o ra nhi u giá tr m iấ ầ ầ ế ộ ạ ề ị ớcho khách hàng và toàn xã h i.ộ

- S m nh ứ ệ

“Tr thành thở ương hi u hàng đ u Vi t Nam, kinh doanh các s n ph m n m ệ ầ ệ ả ẩ ệ

và các s n ph m đi kèm, chăm sóc s c kho khách hàngđ n t ng gi c ng ”ả ẩ ứ ẻ ế ừ ấ ủ

- M c tiêu ụ

Làm th t t t và làm t t h n n a nh ng gì khách hàng mong đ i và không baoậ ố ố ơ ữ ữ ợ

gi th a mãn nh ng gì đã đ t đờ ỏ ữ ạ ược C i ti n và không ng ng c i ti n, hả ế ừ ả ế ướng

v nh ng m c tiêu ngày càng cao h n, nh m đ a t t c các lo i s n ph m c aề ữ ụ ơ ằ ư ấ ả ạ ả ẩ ủ

V n Thành v i m t ch t lạ ớ ộ ấ ượng h n h n khách hàng yêu c uơ ẳ ầ

Trang 12

I.2 T ng quan v c a s n ph m ổ ề ủ ả ẩ

I.2.1 Gi i thi u s n ph m/ d ch v đã ch n ớ ệ ả ẫ ị ụ ọ

I.2.1.1 Gi i thi u s n ph m ớ ệ ả ẩ

Tên s n ph m: N m lò xo cao c p Exellent V n Thànhả ẩ ệ ấ ạ

Mô t : N m Lò xo V n Thànhả ệ ạ là m t trongộ nh ng thữ ương hi u n m lò xo t t,ệ ệ ố

m u mã đ p, và m c giá h p lí đã đẫ ẹ ứ ợ ược khá nhi u ngề ười tiêu dùng tin tưởng

và ch n đ s d ng trong không gian phòng ng c a gia đình mình N m có đọ ể ử ụ ủ ủ ệ ộđàn h i khá t t và đồ ố ược phân ra hai lo i làạ n m lò xo liên k t và n m lò xo túi ệ ế ệ

- H p kim nh p t nợ ậ ừ ước Anh t o nên nh ng lò xo là nguyên li u chính t o nênạ ữ ệ ạ

ch t lấ ượng c a s n ph m H th ng này đủ ả ẩ ệ ố ược làm t dây chuy n s n xu từ ề ả ấ

I.2.1.3 Công d ng ụ

Giúp nâng đ cho khung xỡ ương và c t s ng c a ngộ ố ủ ườ ử ụi s d ng, ph i h p trongố ợ

vi c t o ra m t gi c ng hoàn h o đ ph c h i l i năng lệ ạ ộ ấ ủ ả ể ụ ồ ạ ượng đã m t sauấ

nh ng ngày dài lao đ ng mi t mài.ữ ộ ệ

Trang 13

I.2.2 Đánh giá tính c nh tranh (SWOT) ạ

I.2.2.1 Đi m m nh (S) ể ạ

- Lãnh đ o công ty có nhi u kinh nghi m và qu n tr gi i, thông hi u th ạ ề ệ ả ị ỏ ể ị

trường trong và ngoài nước

- H u h t các b ph n c a công ty đ u t ch c đào t o n i b , k t h p ầ ế ộ ậ ủ ề ổ ứ ạ ộ ộ ế ợ

v i đào t o t bên ngoài theo đúng chuyên môn,ớ ạ ừ

- Nhân viên có năng l c v trình đ chuyên môn và kinh nghi m làm vi c ự ề ộ ệ ệlâu năm

- N m cao su V n Thành đệ ạ ược đánh giá cao v s an toàn đ i v i s cề ự ố ớ ứ

kh e ngỏ ười dùng theo các tiêu chu n hàng đ u th gi i.ẩ ầ ế ớ

Trang 14

I.3 T ng quan v nh h ổ ề ả ưở ng c a các y u t môi tr ủ ế ố ườ ng B2B v i ớ

s n ph m/ d ch v ả ẩ ị ụ

I.3.1 Môi tr ườ ng t nhiên/ v t lý ự ậ

Đ i v i Vi t Nam tính ch t ph c t p c a khí h u nhi t đ cũng t o ra nh ngố ớ ệ ấ ứ ạ ủ ậ ệ ộ ạ ữthách th c đ i v i công ty Tính ch t mau h ng, d b bi n ch t…do khí h uứ ố ớ ấ ỏ ễ ị ế ấ ậnóng m, n ng l m,m a nhi u, bu c các nhà kinh doanh ph i quan tâm t iẩ ắ ắ ư ề ộ ả ớthi t k kho tàng, thi t k s n ph m, v t li u, bao gói, b o qu n Đây quế ế ế ế ả ẩ ậ ệ ả ả ả

th c là v n đ không d , nh t là đ i v i N m V n Thành ho t đ ng trong lĩnhự ấ ề ễ ấ ố ớ ệ ạ ạ ộ

v c s n xu t n m Trự ả ấ ệ ước nh ng th thách đó, công ty cũng đã tìm th y đữ ử ấ ược

nh ng m t m nh c a mình: N m V n Thành đ a ra hàng lo t nh ng minhữ ặ ạ ủ ệ ạ ư ạ ữ

ch ng đ ch ng t ch t lứ ể ứ ỏ ấ ượng s n ph m c a mình:ả ẩ ủ

- Ch ng nh n s n ph m d t may N m V n Thành có ngu n g c an toàn,ứ ậ ả ẩ ệ ệ ạ ồ ố

được đánh giá h p v i các yêu c u ki thu t Qui chu n qu c gia QCVNợ ớ ầ ậ ẩ ố01:2017/BCT ngày 23.10.2017

- S n ph m đ t chu n kháng khu n và vi n m do SGS Th y Sỹ ch ngả ẩ ạ ẩ ẩ ấ ụ ứ

nh n theo report VNHL 1803003835/37/38/39HGậ

- S n ph m N m V n Thành hân h nh đ t ch ng nh n ch t lả ẩ ệ ạ ạ ạ ứ ậ ấ ượng LGAChâu Âu v ề kh năng đàn h i, đ b n v t lý đ c tr ng theo LGAả ồ ộ ề ậ ặ ưGuidelines 33003.5 & DIN EN 1957: 2003-01

I.3.2 Môi tr ườ ng vĩ mô

Y u t bên ngoài là y u t mà doanh nghi p r t khó ho c không th ki mế ố ế ố ệ ấ ặ ể ểsoát được Tuy nhiên, nó l i r t quan tr ng và có tính ch t quy t đ nh và nhạ ấ ọ ấ ế ị ả

hưởng tr c ti p đ n vi c đ y m nh ho t đ ng bán hàng c a doanh nghi pự ế ế ệ ẩ ạ ạ ộ ủ ệnói chung và công ty V n Thành nói riêng.ạ

I.3.2.1 C h i ơ ộ

- Vi t Nam m r ng m i quan h đ i ngo i theo hệ ở ộ ố ệ ố ạ ướng đa phương hóa, đa

d ng hóa, t o v th m i Quan h kinh t m r ng, h i nh p AFTA, ASEAN,ạ ạ ị ế ớ ệ ế ở ộ ộ ậWTO, ký k t Hi p đ nh thế ệ ị ương m i Vi t – Mỹ, sẽ t o nhi u c h i cho cácạ ệ ạ ề ơ ộdoanh nghi p Vi t Nam nói chung và công ty N m V n Thành nói riêng sẽ cóệ ở ệ ệ ạ

c h i vơ ộ ươn xa ra th trị ường qu c t ố ế

Trang 15

- Nhà nước có các chính sách khuy n khích cho các công ty xu t nh p kh u,ế ấ ậ ẩ

đi u này th hi n thông qua các lo i thu xu t nh p kh u, lu t thu GTGT, ề ể ệ ạ ế ấ ậ ẩ ậ ế

D n t i các doanh nghi p trong đó có N m V n Thành thu n l i cho vi c xu tẫ ớ ệ ệ ạ ậ ợ ệ ấ

kh u, m r ng quy mô s n xu t, tăng kh năng c nh tranh.ẩ ở ộ ả ấ ả ạ

- Người tiêu dùng càng ngày yêu thích và l a ch n các s n ph m không ch b nự ọ ả ẩ ỉ ề

ch c mà còn thân thi n v i môi trắ ệ ớ ường Và N m V n Thành là m t đi n hìnhệ ạ ộ ểcho khách hàng l a ch n.ụ ọ

- Người tiêu dùng ngày càng tr nên khôn ngoan không ch l a ch n s n ph mở ỉ ự ọ ả ẩ

ch t lấ ương mà giá thành cũng ph i chăng Công ty N m V n Thành cung c pả ệ ạ ấcho khách hàng s n ph m ch t lả ẩ ấ ượng mà giá c thì phù h p nên r t đả ợ ấ ượ ực syêu m n c a khách hàng.ế ủ

- Th i đi m cu i năm cũng là lúc m i gia đình đ u mu n mua đ m i ho cờ ể ố ọ ề ố ồ ớ ặthay đ m i cho gia dình c a mình.ồ ớ ủ

I.3.2.2 Thách th c ứ

- Cu c kh ng ho ng kinh t toàn c u làm cho chi phí tăng lên nh hộ ủ ả ế ầ ả ưởngkhông nh đ n các phân khúc th trỏ ế ị ường tiêu dùng khác nhau

- S c nh tranh kh c li t gi a các doanh nghi p trong nự ạ ố ệ ữ ệ ước và th gi i.ế ớ

I.3.2.3 Môi tr ườ ng vi mô

S k t h p s n xu t gi a công ngh s n xu t hi n đ i và truy n th ng, t t cự ế ợ ả ấ ữ ệ ả ấ ệ ạ ề ố ấ ảcác s n ph m t N m V n thành đ u đả ẩ ừ ệ ạ ề ược s n xu t 100% t cao su thiênả ấ ừnhiên, có ch t lấ ượng đ c đáo v i các u đi m nh sau:ộ ớ ư ể ư

- Tính đàn h i cao, kh năng ph c h i hoàn toàn v hình d ng và kíchồ ả ụ ồ ề ạ

thước ban đ u sau khi ch u l c tác đ ng l n và liên t c.ầ ị ự ộ ớ ụ

- Các s n ph m c a V n Thành làm t 100% cao su thiên nhiên nên sauả ẩ ủ ạ ừkhi không s d ng s n ph m sẽ phân h y theo cách t nhiên, thân thiênử ụ ả ẩ ủ ự

Trang 16

- Nh có c u trúc b t h cho phép không khí đ i l u nên kh năng thôngờ ấ ọ ở ố ư ảthoáng r t cao, không làm h m nóng l ng khi ng ấ ầ ư ủ

- Tu i th trung bình c a s n ph m cao.ổ ọ ủ ả ẩ

- Đ c ng c a n m t i u, có tác d ng nâng đ c t s ng ngộ ứ ủ ệ ố ư ụ ỡ ộ ố ườ ằi n m giúp

th ng cu c s ng, không gây cong võng, đau l ng khi ng ẳ ộ ố ư ủ

Bên c nh đó chính sách b o hàng s n ph m cũng đạ ả ả ẩ ược công ty N m V nệ ạthành chú tr ng Chính sách dành cho khách hàng khi mua s n ph m t i N mọ ả ẩ ạ ệ

nh đi kèm cho công ty h

ả o c g i s đi n tho iặ ọ ố ệ ạ chăm sóc x lý khi u n iử ế ạkhách hàng : 085 29 00000 / 085 27 00000

Công ty N m V n Thành b ng uy tín và trách nhi m c a mình, công ty t hào ệ ạ ằ ệ ủ ự

r ng chính sách b o hành hi n đang áp d ng có t l s n ph m hoàn tr là ằ ả ệ ụ ỷ ệ ả ẩ ả

Từ khóa » Tiểu Luận B2b