Tiểu Nương Tử Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tiểu nương tử
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tiểu nương tử tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tiểu nương tử trong tiếng Trung và cách phát âm tiểu nương tử tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiểu nương tử tiếng Trung nghĩa là gì.
tiểu nương tử (phát âm có thể chưa chuẩn)
小娘子 《称青年妇人(多见于早期白话)。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 小娘子 《称青年妇人(多见于早期白话)。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ tiểu nương tử hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- túi bào tử tiếng Trung là gì?
- sâu dân mọt nước tiếng Trung là gì?
- đáng xấu hổ tiếng Trung là gì?
- quần bò trễ tiếng Trung là gì?
- công quản quốc tế tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tiểu nương tử trong tiếng Trung
小娘子 《称青年妇人(多见于早期白话)。》
Đây là cách dùng tiểu nương tử tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiểu nương tử tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 小娘子 《称青年妇人(多见于早期白话)。》Từ điển Việt Trung
- lỡ tay tiếng Trung là gì?
- ung thư tử cung tiếng Trung là gì?
- đằm tiếng Trung là gì?
- hiệp ước hoà bình tiếng Trung là gì?
- đình vi tiếng Trung là gì?
- gắp thăm tiếng Trung là gì?
- liên động thức tiếng Trung là gì?
- nhánh giống tiếng Trung là gì?
- ruồng tiếng Trung là gì?
- nằm sương gối đất tiếng Trung là gì?
- cuỗm tiền tiếng Trung là gì?
- ăn không khí tiếng Trung là gì?
- váy có dây đeo váy 2 dây tiếng Trung là gì?
- đất thịt nhẹ mịn tiếng Trung là gì?
- điệu hát dân gian tiếng Trung là gì?
- mộng yểm tiếng Trung là gì?
- rau súp lơ tiếng Trung là gì?
- muôn mối tiếng Trung là gì?
- trả lương theo sản phẩm tiếng Trung là gì?
- xa cách lâu tiếng Trung là gì?
- cáp màn hình tiếng Trung là gì?
- tiền lưu trú tiếng Trung là gì?
- ghép vào cho đủ tiếng Trung là gì?
- số quy định tiếng Trung là gì?
- vú tiếng Trung là gì?
- các tông tiếng Trung là gì?
- chuyện hài tiếng Trung là gì?
- người được chọn tiếng Trung là gì?
- trần tục tiếng Trung là gì?
- ảnh nửa người tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tiểu Cô Nương Tiếng Trung
-
Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Trung Thường Gặp Trong Phim Cổ Trang
-
Những Cụm Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phim Cổ Trang
-
Từ Vựng Tiếng Trung Trong Phim Cổ Trang
-
Tra Từ: Cô Nương - Từ điển Hán Nôm
-
Học Hát Tiếng Trung || 漂亮的姑娘 就要 嫁人啦 Cô Nương Xinh đẹp ...
-
Tiên Nữ Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ để: Phim Cổ Trang - Trung Tâm Dạy Và Học ...
-
Kiếm Hiệp Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Ta Chính Là Cô Nương Như Thế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Xưng Hô Trong Tiếng Trung | Gia đình, Bạn Và Giao Tiếp