Tiêu Sái Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tiêu sái từ Hán Việt nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tiêu sái trong từ Hán Việt và cách phát âm tiêu sái từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tiêu sái từ Hán Việt nghĩa là gì.
萧洒 (âm Bắc Kinh)
蕭灑 (âm Hồng Kông/Quảng Đông). tiêu sáiPhóng khoáng, phiêu dật, sái thoát, không câu thúc, thanh cao thoát tục. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Cảnh giới bạt tục chi tiêu, Tiêu sái xuất trần chi tưởng 耿介拔俗之標, 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文).Trong sáng, sảng lãng. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngọ song tiêu sái vô trần lụy 午窗蕭灑無塵累 (Tức sự 即事) Cửa sổ buổi trưa trong sáng không vướng bụi trần.Xa xôi, hẻo lánh, lãnh lạc, tích tĩnh. ◇Da Luật Sở Tài 耶律楚材: Hoang thành tiêu sái chẩm trường hà, Cổ tự bi văn bán diệt ma 荒城蕭灑枕長河, 古字碑文半滅磨 (Quá đông thắng dụng tiên quân văn hiến công vận 過東勝用先君文獻公韻).Thư sướng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Hành chỉ triếp tự do, Thậm giác thân tiêu sái 行止輒自由, 甚覺身蕭灑 (Lan nhã ngẫu cư 蘭若偶居).Dáng mưa nhỏ bay. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tiêu sái bàng hồi đinh, Y vi quá đoản đình 蕭灑傍回汀, 依微過短亭 (Tế vũ 細雨).
Xem thêm từ Hán Việt
Cùng Học Từ Hán Việt
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tiêu sái nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ Hán Việt Là Gì?
Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt
Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.
Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.
Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Việt
Nghĩa Tiếng Việt: tiêu sáiPhóng khoáng, phiêu dật, sái thoát, không câu thúc, thanh cao thoát tục. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Cảnh giới bạt tục chi tiêu, Tiêu sái xuất trần chi tưởng 耿介拔俗之標, 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文).Trong sáng, sảng lãng. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngọ song tiêu sái vô trần lụy 午窗蕭灑無塵累 (Tức sự 即事) Cửa sổ buổi trưa trong sáng không vướng bụi trần.Xa xôi, hẻo lánh, lãnh lạc, tích tĩnh. ◇Da Luật Sở Tài 耶律楚材: Hoang thành tiêu sái chẩm trường hà, Cổ tự bi văn bán diệt ma 荒城蕭灑枕長河, 古字碑文半滅磨 (Quá đông thắng dụng tiên quân văn hiến công vận 過東勝用先君文獻公韻).Thư sướng. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Hành chỉ triếp tự do, Thậm giác thân tiêu sái 行止輒自由, 甚覺身蕭灑 (Lan nhã ngẫu cư 蘭若偶居).Dáng mưa nhỏ bay. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tiêu sái bàng hồi đinh, Y vi quá đoản đình 蕭灑傍回汀, 依微過短亭 (Tế vũ 細雨).Từ khóa » Tiêu Sái Nghĩa Là Gì
-
Tiêu Sái - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tiêu Sái" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Tiêu Sái Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiêu Sái Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: Tiêu Sái - Từ điển Hán Nôm
-
'tiêu Sái' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
" Tiêu Sái Là Gì, Nghĩa Của Từ Tiêu Sái, Nghĩa Của Từ Tiêu Sái
-
Tiêu Sái Là Gì
-
Tiêu Sái Là Gì, Nghĩa Của Từ Tiêu Sái, Nghĩa Của Từ Tiêu Sái
-
Tiêu Sái Là Gì? định Nghĩa
-
Ngọc Thụ Lâm Phong Có Nghĩa Là Gì? - Diễn Đàn Chia Sẻ
-
Tiêu Sái Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Tiêu Sái - Từ điển Việt - Pháp