Tiều Tụy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiə̤w˨˩ twḭʔ˨˩ | tiəw˧˧ twḭ˨˨ | tiəw˨˩ twi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiəw˧˧ twi˨˨ | tiəw˧˧ twḭ˨˨ | ||
Tính từ
tiều tụy, tiều tuỵ
- Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại. Thân hình tiều tuỵ. Mái lều cũ nát, tiều tuỵ.
Đồng nghĩa
- héo hon
- ốm yếu
- hom hem
Dịch
- Tiếng Anh: peaky
- Tiếng Trung Quốc: 憔悴
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiều tụy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Héo Hon Nghĩa Là Gì
-
Từ Héo Hon Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Héo Hon - Từ điển Việt
-
Héo Hon Nghĩa Là Gì?
-
'héo Hon' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "héo Hon" - Là Gì?
-
Héo Hon Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Héo Hon Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Héo Hon Ruột Tằm Là Gì? định Nghĩa
-
Héo Hon Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky