TIM ĐÈN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TIM ĐÈN " in English? tim
hearttimcardiaccardiovascularheartsđèn
lamplightflashlightlanternluminaire
{-}
Style/topic:
You have just got the oil, butyou haven't got a lampwick.Tôi đã nghe người ta nói rằng những sợi tim đèn dầu rất độc, vì thế tôi bắt đầu thu thập và giấu chúng trong một chiếc hộp.
I had heard that the fabric mantels in kerosene lamps were poisonous if you ate them, so I started collecting them and hiding them in a box.Ngài đã tỏ mình ra như là một Tôi Tớ tuyệt hảo của Thiên Chúa, 26 Đấng‘ không bẻ gẫycây sậy dập nát, hay thổi tắt tim đèn leo lét'( Mt 12: 20.
He showed himself as the perfect Servant of God[26]who'will not break a bruised reed or quench a smouldering wick'(Mt 12:20.Các tín hữu Kitô là ánh sáng thế gian( Xc Mt 5, 14) không những khi mọi nơi chung quanh đều sáng ngời, nhưng cả khi trong những lúc đen tối của lịch sử, họ không cam chịu bóng đen bao trùm, nhưngnuôi dưỡng tim đèn hy vọng bằng dầu kinh nguyện và tình thương.
Christians are the light of the world(cf. Mt5:14) not only when everything is bright around them, but also when, in dark moments of history, they refuse to be resigned to the encircling gloom butinstead feed the wick of hope with the oil of prayer and love.Bokeh hiệu ứng Photo Editor là một một trong những biên tập hình ảnh hiệu quả nhất và mạnh mẽ, chúng tôi có với rất nhiều ngôi sao,trái tim, đèn và nhiều hiệu ứng bokeh hơn.
Bokeh Effects Photo Editor is a one of the most efficient and powerful photo editor we havewith lots of stars, hearts, lights and many more bokeh effects.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđèn hậu Usage with verbsbật đènđèn lên đèn ngủ thắp đènbật đèn xanh đèn treo thay bóng đènđèn bật đèn chạy đèn sưởi MoreUsage with nounsbóng đènđèn flash đèn đỏ đèn pha đèn xanh đèn pin đèn đường đèn giao thông đèn chiếu sáng đèn nền MoreCái đèn cháy sáng tỏ khi tim và dầu đều sạch sẽ.
Or The lamp burns bright when wick and oil are clean.Lão nhìn chằm chằm vào cái bóng tối vô tận bên ngoài vàmang theo vô số ngọn đèn khi lão lên tiếng trong tim mình.
He stared into theinfinite darkness outside and carried countless lights with him as he spoke in his heart.Chiếc đèn LED sẽ chuyển sang màu xanh lục khi bắt đầu đo nhịp tim.
LED light will turn green when starting the heart rate measurement.Trang thiết bị sân bay: đèn dẫn đường băng, đèn tiếp cận,đèn tín hiệu, đèn tim đường băng, đèn tim đường lăn,đèn papi, thiết bị điều khiển sân bay.
Equipment airport: runway lights led, approach lights,signal lights, runway lights heart, heart lights taxiways, lights papi, airport control device.Godzilla hiện đang được ổn định, nối với một màn hình tim, và nghỉ ngơi trong một cái bình nhỏ dưới đèn sưởi ấm.
Godzilla is currently stabilized, hooked up to a heart monitor, and resting in a small container under a heat lamp.Thiết kế cấu trúc bức xạ tim cho lắp ráp ánh sáng, giúp tăng cường độ ổn định và tuổi thọ của đèn.
Heart radiation structure design for lighting assembly, greatly enhancing the stability and lifespan of the lamp.Đèn treo trái tim led đèn chùm chrome.
Heart hanging lamp led chandelier chrome light.Mỗi ánh đèn, một trái tim..
One flame, one heart, one light.Ngọn đèn nào từ trái tim em?
What was the light from the Heart?Thay 5252 đèn đốt tim 40w bằng các đèn compact 11w khu vực sân vườn, phòng khách.
(40W) incandescent lamps by(11W) compact lamps in gardens and living rooms.Thay 1500 đèn đốt tim 75w bằng các đèn compact 5w khu vực phòng khách, nhà hàng.
(75W) incandescent lamps by(5W) compact lamps in living rooms and restaurant.Lễ hội đèn lồng tại Hội An đốn tim bao du khách.
Lantern Festival in Hoi An heart tourists.Trái tim Mẹ là một ngọn đèn sáng.
Your faith is a lighted lamp.Đèn lồng có thể bị gió thổi tắt, nhưng đèn trong tim thì không..
The candle can be extinguished by the wind, but the heart can't..Trái tim của người chiến thắng là một cái công tắc đèn luôn bật.
The heart of a champion is a light switch that's always on.Người cũng làm bảy cái thếp đèn, kéo bắt tim và đồ đựng tàn bằng vàng ròng.
And he made his seven lamps, and his snuffers, and his snuffdishes, of pure gold.Như vậy đèn đỏ là những cơ hội để tôi nhớ đến một trái tim nhân ái.
Thus the red light becomes an opportunity to remember the kind heart.Mong bạn có hơi ấm trong nhà tuyết, dầu trong đèn dầu và sự yên bình trong trái tim..
May you have warmth in your igloo, oil in your lamp, and peace in your heart.Chúng tôi đã bật đèn xanh cho Alex ra đi đến với Atletico, CLB trong trái tim của anh ấy.
We had given Alex the green light to go to Atletico, the club of his heart.Chúng ta tắt đèn khi chúng ta đi ngủ, nhưng trái tim chúng ta thì không bao giờ ngừng đập.
We switch off lights when we go to sleep, but our hearts are never switched off.Bên cạnh đó, hiệu ứng của những ánh đèn nhập nhoạng, sẽ làm đứng tim cả những người chơi gan dạ nhất.
In addition, the effect of light ingenious light will stand the hearts of the most passionate player.Có thể tinh thần Giáng sinh tỏa sáng như đèn Giáng sinh và làm ấm trái tim bạn trong mùa lễ hội này.
May Christmas spirit shine like Christmas lights and warm your hearts this Christmas season.Jennifer chạy từ phòng này qua phòng khác,bật tất cả các đèn và gọi lớn tim cô đập dữ dội đến mức khó thở.
Jennifer ran from room to room,switching on all the lights and calling out their names, her heart pounding so hard that it was difficult for her to breathe.Nhưng nếu nhịp tim tiếp tục giảm, đèn đỏ nhấp nháy và một xung điện đáng chú ý khiến người lái xe tỉnh giấc.
But if the heart rate continues to drop, a red light flashes and a noticeable electric pulse shocks the driver awake.Chúng ta nói về ánh sáng của đèn điện, không bao giờ ngừng nghỉ tưởng như liên tục, giống như cho dòng sông như là một dòng cố định, trong trường hợp này là dòng năng lượng tạo nên bởi những dao động có tần số rất cao trong tim của đèn..
We talk of the light of an electric lamp, never pausing to think that in reality it is, like the river, a constant flow, in this case a flow of energy caused by very high frequency oscillations taking place within the filament.Display more examples
Results: 201769, Time: 0.4274 ![]()
tim browntìm các cách

Vietnamese-English
tim đèn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tim đèn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
timnountimheartheartstimadjectivecardiaccardiovascularđènnounlamplightflashlightlanternluminaireTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiêm đèn In English
-
CHỤP ĐÈN THÔNG QUA TIÊM In English Translation - Tr-ex
-
Tiêm đèn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'tiêm đèn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tra Từ Tiêm - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Rọi đèn Pha In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ TINH ANH - Translation In English
-
[PDF] Glossary Of Nautical Terms: English – Vietnamese Vietnamese
-
Kỹ Thuật Tiêm - Hướng Dẫn Sử Dụng + - us
-
Translations Starting With Vietnamese-English Between (nhổ Lông ...
-
Lực Lượng Y Tế Thanh Trì Cùng Đoàn Y, Bác Sỹ Tỉnh Phú Thọ “ Thắp ...
-
(Tiếng Việt) Phản ứng "cánh Tay Covid-19" Sau Tiêm Vaccine Có đáng ...
-
Thái Lan Bật đèn Xanh Cho Kỹ Thuật Tiêm Vắc Xin Dưới Da
-
Panasonic Electric Works: Trang Chủ
-
Từ Điển Anh Việt Anh Tra Từ - English Vietnamese English Dictionary