Tìm Giá Trị Của \(x\) Thỏa Mãn: \({x^3} + 3{x^2} - 4x - 12 = 0\)
Có thể bạn quan tâm
Tìm giá trị của \(x\) thỏa mãn:
\({x^3} + 3{x^2} – 4x – 12 = 0\)
A. \(S = \left\{ { – 3;3;2} \right\}\)
B. \(S = \left\{ {3; – 2;2} \right\}\)
C. \(S = \left\{ {3; – 3; – 2} \right\}\)
D. \(S = \left\{ { – 3; – 2;2} \right\}\)
Hướng dẫn Chọn đáp án là: D
Phương pháp giải:
Rút \({x^2}\) và \( – 4\) tạo nhân tử chung \(x + 3\) và hằng đẳng thức \(\,{A^2} – {B^2} = \left( {A + B} \right)\left( {A – B} \right)\)
Từ đó ta giải phương trình \(A.B.C = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}A = 0\\B = 0\\C = 0\end{array} \right.\) và tìm \(x.\)
Lời giải chi tiết:
\({x^3} + 3{x^2} – 4x – 12 = 0\)
\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow {x^2}\left( {x + 3} \right) – 4\left( {x + 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left( {x + 3} \right)\left( {{x^2} – 4} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left( {x + 3} \right)\left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + 3 = 0\\x – 2 = 0\\x + 2 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = – 3\\x = 2\\x = – 2\end{array} \right.\end{array}\)
Vậy \(S = \left\{ { – 3; – 2;2} \right\}\)
Chọn D.
Điều hướng bài viết
Previous post: Phân tích đa thức thành nhân tử \({x^2}{y^2} + 2{x^2}y + {x^2} – 4{y^2}\) Next post: Chứng minh rằng: \({{a}^{3}}+{{b}^{3}}+{{c}^{3}}=3abc\) thì \(a=b=c\) hoặc \(a+b+c=0\).admin
View all posts by admin →You might also like
Nghị quyết số 29/NQ-TƯ quy định thời gian nào là mốc thời gian bắt đầu đổi mới chương trình giáo dục phổ thông?
Tháng Chín 29, 2021Hợp kim của sắt ít bị ăn mòn nhất
Tháng Chín 29, 2021It _______________last night because the ground is really wet.
Tháng Mười 4, 2021Bài viết mới
- Giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen có điểm nào khác nhau nào?
- Khi phân tử acridin chèn vào vị trí mạch ADN đang tổng hợp thì gây nên đột biến
- Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là
- Điểm giống nhau cơ bản giữa đột biến và biến dị tổ hợp là:
- Đột biến gen bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào ?
Chuyên mục
Chuyên mục Chọn chuyên mục Bất đẳng thức và bất phương trình các bài toán thực tế cấp số cộng và cấp số nhân Công thức Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác Đạo hàm Đề thi thử Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song Giới hạn Hàm số bậc nhất và bậc hai Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác hàm số lũy thừa hàm số mũ và hàm số logarit Hình học Hình học 11 Hóa học Hỏi Đáp Khối đa diện Lượng tử ánh sáng Lý Thuyết Hóa Học Mặt nón-mặt trụ-mặt cầu máy tính casio Mệnh đề và tập hợp ngữ văn Nguyên Hàm và Tích phân Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng Phương pháp tọa độ trong không gian Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Phương trình và hệ phương trình sách ôn thi Sinh học sơ đồ tư duy số phức Sóng ánh sáng Sóng cơ Thống kê tích vô hướng của hai vector và ứng dụng Tiếng Anh Tin tuyển sinh Tổ hợp và xác suất Toán Học 12 toán học tuổi trẻ Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số vật lí Vector trong không gian. Quan hệ vuông gócTừ khóa » Phân Tích X^3-3x^2-4x+12
-
Phân Tích đa Thức X^3-3x^2-4x+12 Thành Nhân Tử - Tuấn Huy
-
Phân Tích đa Thức Thành Nhân Tử: X^3 – 3x^2 – 4x + 12
-
Phân Tích đa Thức Thành Nhân Tử X3 - 3x2 - 4x + 12 - Hoc24
-
Phân Tích đa Thức Thành Nhân Tử X3-3x2-4x+12 - Hoc24
-
Phân Tích đa Thức Sau Thành Nhân Tử X3 - 3x2 - 4x 12 - Olm
-
Phân Tích đa Thức Sau: X^3 - 3x^2 - 4x + 12 - Toán Học Lớp 8
-
Phân Tích: X^3-3x^2-4x+12 - Giải Bài Tập Toán Học Lớp 8 - Lazi
-
Phân Tích Các đa Thức Sau Thành Nhân Tử: A)x3 -3x2 - 4x +12
-
Giải Bằng Cách Phân Tích Nhân Tử X^3-3x^2+4x-12=0 | Mathway
-
Phán Tich đa Thúc X3-3x2+4x-12 Thành Nhān Tù - Gauthmath
-
A(x) = X3 + 3x2 4x 12 B(x) = X3 3x2 + 4x + 18 A. Hãy Tính
-
Phân Tích đa Thức Thành Nhân Tử: A) X^3 - 3x^2 + 1
-
X3-3x2-4x12 | Xem Lời Giải Tại QANDA
-
Phân Tích đa Thức Thành Nhân Tử 3x 12 X 2-4x - Thả Rông