Tìm Hiểu Tính Chất Hóa Học Của 1 Số Muối Phổ Biến

Tính chất hóa học của muối sunfat

Muối sunfat là muối của axir sunfuric. Có 2 loại muối sunfat:

– Muối trung hoà (muối sunfat) chứa ion sunfat SO. Phần lớn muối sunfat đều tan trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan.

– Muối axit (muối hiđrosunfat) chứa ion hiđrosunfat HSO

+ Loại 1: Tan trong nước và tan trong axit mạnh sinh ra khí H2S gồm Na2S, K2S, CaS và BaS, (NH4)2S.

Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑

+ Loại 2: Không tan trong nước nhưng tan trong axit mạnh gồm FeS, ZnS…

ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S↑

+ Loại 3: Không tan trong nước và không tan trong axit gồm CuS, PbS, HgS, Ag2S…

Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CdS màu vàng, CuS, FeS, Ag2S,…màu đen.

Tính chất hóa học của muối aluminat

– Natri aluminat là một hợp chất vô cơ quan trọng được biểu diễn ở dạng NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4].

– Công thức phân tử: NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4].

– Tác dụng với axit:

H2O + NaAlO2 + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3

H2O + HCl + NaAlO2 → Al(OH)3 + NaCl

– Tác dụng với bazo

NaAlO2 + NaOH → Al(OH)3 + Na2O

Các tính chất hóa học của muối fecl3

Tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá.

FECL3 sẽ tác dụng với sắt thông qua thí nghiệm: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch muối sắt (III) clorua.

2 FeCl3 + Fe → 3 FeCl2

FECL3 sẽ tác dụng với CU tạo ra muối sắt II clorua và đồng clorua.

Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2 FeCl2

FECL3 khi được sục khí H2S vào sẽ có hiện tượng vẫn đục.

2FeCl3 + H2S → 2 FeCl2 + 2 HCl + S

FECL3 khi được cho vào dung dịch KI và benzen sẽ có hiện tượng dung dịch màu tím.

2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

Tính chất hóa học của muối mgco3

– MgCO3 là muối trung hòa,không tan trong nước.

– Tác dụng với axit mạnh hơn axit cacbonic (H2CO3)

PTMH: MgCO3 + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + CO2 + H2O.

– Bị nhiệt phân hủy

PTMH: MgCO3 → MgO + CO2

Tính chất hóa học của muối nitrit

Natri Nitrit được tổng hợp bằng cách cho NaOH phản ứng với hỗn hợp của NO2 và NO:

2 NaOH + NO2 + NO → 2 NaNO2 + H2O

Phản ứng tổng hợp rất nhạy cảm với sự có mặt của O2, có thể dẫn đến việc tạo ra số lượng lớn NaNO3.

Trước đây natri nitrit được chuẩn bị bằng cách khử natri nitrat với các kim loại khác nhau

Tính chất hóa học của muối photphat

– Muối photphat có đầy đủ các tính chất hóa học của muối.

– Các muối photphat của kim loại kiềm dễ bị thủy phân trong dung dịch tạo môi trường bazơ:

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

PO43- + H2O → HPO42- + OH-

– Muối axit còn biểu hiện tính chất của axit.

NaH2PO4 + NaOH → Na2HPO4 + H2O

Tính chất hóa học của muối silicat

Là muối của axit silixic thường không màu, khó tan (trừ muối kim loại kiềm tan được).

– Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng được dùng để chế tạo keo dán thủy tinh và sứ, bảo quản vải và gỗ khỏi bị cháy. Trong dung dịch, silicat của kim loại kiềm bị thủy phân mạnh tạo môi trường bazơ:

Na2SiO3 + 2H2O → 2Na+ + 2OH‑ + H2SiO3

Bài tập trắc nghiệm tính chất hóa học của muối

Câu 1

Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau): 1. CuSO4 và HCl 2. H2SO4 và Na2SO3 3. KOH và NaCl 4. MgSO4 và BaCl2 (1; 2) (3; 4) (2; 4) (1; 3) Câu 2 Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ? Khí hiđro Khí oxi Khí lưu huỳnhđioxit Khí hiđro sunfua Câu 3 Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây: NaOH, Na2CO3, AgNO3 Na2CO3, Na2SO4, KNO3 KOH, AgNO3, NaCl NaOH, Na2CO3, NaCl Câu 4 Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ? CaCl2+Na2CO3 CaCO3+NaCl NaOH+HCl NaOH+KCl 1 và 2 2 và 3 3 và 4 2 và 4 Câu 5 Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là: NaOH, H2, Cl2 NaCl, NaClO, H2, Cl2 NaCl, NaClO, Cl2 NaClO, H2 và Cl2 Câu 6 Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là: 11,2 lít 1,12 lít 2,24 lít 22,4 lít Câu 7 Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là: Có kết tủa trắng xanh. Có khí thoát ra. Có kết tủa đỏ nâu. Kết tủa màu trắng. Câu 8 Cho phương trình phản ứng Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + X +H2O X là: A. CO B. CO2 C. H2 D. Cl2 Câu 9 Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch Axit H2SO4 loãng ? ZnSO4 Na2SO3 CuSO4 MgSO3 Câu 10 Dung dịch của chất X có pH>7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat( K2SO4) tạo ra chất không tan (kết tủa). Chất X là: BaCl2 NaOH Ba(OH)2 H2SO4 Câu 11 Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ? NaOH, MgSO4 KCl, Na2SO4 CaCl2, NaNO3 ZnSO4, H2SO4 Câu 12 Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là: Dung dịch NaOH Dung dịch HCl Dung dịch AgNO3 Dung dịch BaCl2 Câu 13 Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau: Na2SO4 và Fe2(SO4)3 Na2SO4 và K2SO4 Na2SO4 và BaCl2 Na2CO3 và K3PO4 Câu 14 Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

Mg Cu Fe Au Câu 15 Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra: 1. Zn+HCl 2. Cu+HCl 3. Cu+ZnSO4 4. Fe+CuSO4 1; 2 3; 4 1; 4 2; 3 Câu 16 Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là: Na2CO3, Na2SO3, NaCl CaCO3, Na2SO3, BaCl2 CaCO3,BaCl2, MgCl2 BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2 Câu 17 Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng: Quỳ tím Dung dịch Ba(NO3)2 Dung dịch AgNO3 Dung dịch KOH Câu 18 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây: Cu CuO Cu2O Cu(OH)2. t0 Câu 19 Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat: A. 2CaCO3 2CaO+CO+O2 B. 2CaCO3 3CaO+CO2 C. CaCO3 CaO +CO2 D. 2CaCO3 2Ca +CO2 +O2 Câu 20 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất: Na2SO4+CuCl2 Na2SO3+NaCl K2SO3+HCl K2SO4+HCl Câu 21 Khi cho 200g dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra: 4,6 g 8 g 8,8 g 10 g Câu 22 Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất: CO2, NaOH, H2SO4,Fe H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4 NaOH, BaCl2, Fe, Al Câu 23 Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ? 2 4 3 5 Câu 24 Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa là: 19,6 g 9,8 g 4,9 g 17,4 g Câu 25 Cho a g Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Vậy a có giá trị: 15,9 g 10,5 g 34,8 g 18,2 g Câu 26 Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao: BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4 AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4 CaCO3, Zn(OH)2, KNO3, KMnO4 Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl Câu 27 Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi trong Muối sufat Muối cacbonat không tan Muối clorua Muối nitrat Câu 28 Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau ? NaCl và AgNO3 NaCl và Ba(NO3)2 KNO3 và BaCl2 CaCl2 và NaNO3 Câu 29 Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2: A. AgNO3 B. HCl C. KOH D. KCl Câu 30 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ? A. 2Na + 2H2O Ò 2NaOH + H2 B. BaO + H2O Ò Ba(OH)2 C. Zn + H2SO4 Ò ZnSO4 +H2 D. BaCl2+H2SO4 Ò BaSO4 + 2HCl Câu 31 Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. ta dùng kim loại: A. Al B. Cu C. Fe D. Zn Câu 32 Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là: A. NaOH B. Na2SO4 C. NaCl D. NaNO3 Câu 33 Cho sơ đồ sau: Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất: Cu(OH)2, CuO, CuCl2 CuO, Cu(OH)2, CuCl2 Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2 Cu(OH)2, CuCO3, CuCl2 Câu 34 Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là: A. 8 g B. 4 g C. 6 g D. 12 g Câu 35 Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là: A. 29,58% và 70,42% B. 70,42% và 29,58% C. 65% và 35% D. 35% và 65% Câu 36 Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 143,5 g B. 14,35 g C. 157,85 g D. 15,785 g Câu 37 Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ? A. BaCl2, Na2SO4 B. Na2CO3, Ba(OH)2 C. BaCl2, AgNO3 D. NaCl, K2SO4 Câu 38 Từ Zn, dung dịch H2SO4 loãng, CaCO3, KMnO4 có thể điều chế trực tiếp những khí nào sau đây ? A. H2, CO2, O2 B. H2, CO2, O2, SO2 C. SO2, O2, H2 D. H2, O2,Cl2 Câu 39 Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ? A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2. B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2. C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3 D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl Câu 40 Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy: Muối cacbonat không tan Muối sunfat Muối Clorua Muối nitrat Câu 41 Số mol của 200 gam dung dịch CuSO4 32% là: 0,4 mol 0,2 mol 0,3 mol 0,25 mol Câu 42 Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là: 0,4 mol 0,2 mol 0,3 mol 0,25 mol Câu 43 Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh? A. Cho Al vào dung dịch HCl. B. Cho Zn vào dung dịch AgNO3. C. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3. D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4. Câu 44 Chất phản ứng được với CaCO3 là: A. HCl B. NaOH C. KNO3 D. Mg Câu 45 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Na2CO3, CaSO3, Ba(OH)2. B. NaHCO3, Na2SO4, KCl. C. NaCl, Ca(OH)2, BaCO3. D. AgNO3, K2CO3, Na2SO4 Câu 46 Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là: A. 36,5 % B. 3,65 % C. 1,825% D. 18,25% Câu 47 Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. khối lượng muối trong dung dịch X là: A. 1,17(g) B. 3,17(g) C. 2,17(g) D. 4,17(g) Câu 48 Cho 17,1 g Ba(OH)2 vào 200 g dung dịch H2SO4 loãng dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng khi lọc bỏ kết tủa là: A. 193,8 g B. 19,3 g C. 18,3 g D. 183,9 g Câu 49 Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là: A. MgCl2, CuSO4 B. BaCl2, FeSO4 C. K2SO4, ZnCl2 D. KCl, NaNO3 Câu 50 Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8 g dung dịch HCl 25%. Phân tử khối của M2O3 là: A. 160 B. 102 C. 103 D. 106

Đáp án 1A 2C 3A 4D 5A 6A 7C 8B 9A 10C 11A 12A 13A 14B 15C 16B 17D 18B 19C 20C 21C 22D 23B 24B 25A 26C 27B 28A 29C 30D 31D 32A 33A 34A 35B 36A 37D 38A 39A 40D 41A 42B 43D 44A 45A 46B 47C 48A 49A 50B

Tag: nitric nâng sbt tiết sgk giải sách bt soạn giảng bày chuyên đề tư duy giáo lớp lý thuyết mohr nêu vietjack viết ôn ăn bazơ diêm dưa

Từ khóa » Tìm Hiểu Tính Tan Của Muối Sunfua