Tìm Khối Lượng Của FeCl2 Tạo Ra Sau Phản ứng, Tìm Khối Lượng Của ...
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Đố vui
Truyện
Ca dao tục ngữ
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
| 114.660₫ | 159.000₫ |
| 187.567₫ | 434.000₫ |
Bài tập | Bài chưa trả lời
Cấp học Đại học Cấp 3 (Trung học phổ thông) - Lớp 12 - Lớp 11 - Lớp 10 Cấp 2 (Trung học cơ sở) - Lớp 9 - Lớp 8 - Lớp 7 - Lớp 6 Cấp 1 (Tiểu học) - Lớp 5 - Lớp 4 - Lớp 3 - Lớp 2 - Lớp 1 Trình độ khác Môn học Âm nhạc Mỹ thuật Toán học Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Việt Tiếng Anh Đạo đức Khoa học Lịch sử Địa lý Sinh học Tin học Lập trình Công nghệ Giáo dục thể chất Giáo dục Công dân Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngoại ngữ khác Xác suất thống kê Tài chính tiền tệ Giáo dục kinh tế và pháp luật Hoạt động trải nghiệm Khoa học tự nhiên Khoa học xã hội Tự nhiên & xã hội Bằng lái xe Tổng hợp Trả lời có/chưa? Chưa trả lời Đã trả lời
a. Cho 11,2 g sắt tác dụng vừa đủ với HCl. Sau phản ứng thu được V lít khí Hiđro ở đktc. Tìm V , Tìm khối lượng của FeCl2 tạo ra sau phản ứng , Tìm khối lượng của HCl
b. Cho 32 g CuO tác dụng vừa đủ với H2SO4. Tạo thành CuSO4 và H2OTìm khối lượng của H2SO4, Tìm khối lượng của CuSO4 tạo ra sau phản ứng
1 Xem trả lời + Trả lời Hỏi lại yêu cầuĐăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập với Google Đăng ký | Quên mật khẩu? Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
1 trả lờiThưởng th.12.2025
Xếp hạng
a)PTHH
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
PT: 1 2 1 1 (mol)
Đề: 0,2 0,4 0,2 0,2 (mol)
Số mol của fe là : nfe = m : M =11,2 : 56=0,2 mol
Tính n H2 bằng cách áp dụng quy tắc tam suất đó bạn
Vh2 = n . 22.4 =0,2 .22,4 = 4,48 (l)
khối lượng của FeCl2 là
mfecl2 = n.M =0,2 .127 = 25,4(g)
khối lg của hcl là
m hcl = n.M =0,4 . 36,5 = 14,6 (g)
b, PTHH: CuO + H2SO4 ----> CuSO4 + H2O
Ta có nCuO=32/80=0,4mol
Theo PTHH ta có: nH2SO4=nCuO=0,4mol
=> mH2SO4=0,4.98=39,2g
-- Theo PTHH ta có : nCuSO4=nCuO=0,4mol
=> mCuSO4=0,4.160=64g
Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời(?) Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Đăng nhập bằng Google Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập 
Bạn hỏi - Lazi trả lời
Bạn muốn biết điều gì?
GỬI CÂU HỎI2) Cho ΔABC (AB < AC) Đường cao BE và CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh 4 điểm B, F, E, C cùng thuộc một đường tròn. b) Bx là tiếp tuyến của đường tròn ngoài tiếp góc BFEC tại B, đường cao AD giao với EF tại J. Chứng minh: ∠DEC = ∠CIB và FD. JE = ED. JF. c) K là trung điểm của AH. Chứng minh: tam giác KEJ ∼ tam giác KDE Bài V: (0,5 điểm). Giải phương trình: √3x² + 6x + 12 + √2x² + 4x + 6 = -x² - 2x + 4 (Toán học - Lớp 9)
Bài 2.3. (DB1 A 2007) Cho lăng trụ đứng ABCAB1C1 có AB = a, AC = 2a, AA1 = 2a√5 và ∠BAC = 120°. Gọi M là trung điểm của cạnh CC1. Chứng minh MB ⊥ MA1 và tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (A1BM) (Toán học - Lớp 11)
Bài 2.2. Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB = AC = a, góc BAC = 120°, cạnh bên BB' = a. Gọi I là trung điểm của CC'. Chứng minh tam giác AB'I vuông tại A và tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB'I) (Toán học - Lớp 11)
Bài 2.1. Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh 2a, điểm A1 cách đều ba điểm A, B, C. Cạnh bên A1A tạo với mặt phẳng đáy một góc a. Hãy tìm a, biết thể tích khối lăng trụ ABC.A1B1C1 bằng 2√3a³ (Toán học - Lớp 11)
Bài 1.4. Cho hình chóp S.ABC có SA = 3a (với a > 0); SA tạo với đáy (ABC) một góc bằng 60º. Tam giác ABC vuông tại B, ∠ACB = 30º, G là trọng tâm tam giác ABC. Hai mặt phẳng (SGB) và (SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính thể tích hình chóp S.ABC theo a (Toán học - Lớp 11)
Người tôn trọng sự thật là người thế nào? (Giáo dục Công dân - Lớp 6)
Tìm các giá trị của tham số m để d đi qua giao điểm của hai đường thẳng sau (Toán học - Lớp 9)
Phân tích đa thức thành nhân tử (Toán học - Lớp 8)
Viết một đoạn văn khoảng 7 tới 10 câu nêu cảm nghĩ của em về một bài thơ lục lục bát (Ngữ văn - Lớp 6)
Tìm các giá trị của m để 3 đường thẳng đồng quy (Toán học - Lớp 9)
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |
Thưởng th.12.2025 |
Bảng xếp hạng |
| -50% | 79.500₫ | 150.000₫ |
| -21% | 125.500₫ | 159.000₫ |
| Trang chủ | Giải đáp bài tập | Đố vui | Ca dao tục ngữ | Liên hệ | Tải ứng dụng Lazi |
| Giới thiệu | Hỏi đáp tổng hợp | Đuổi hình bắt chữ | Thi trắc nghiệm | Ý tưởng phát triển Lazi | |
| Chính sách bảo mật | Trắc nghiệm tri thức | Điều ước và lời chúc | Kết bạn 4 phương | Xem lịch | |
| Điều khoản sử dụng | Khảo sát ý kiến | Xem ảnh | Hội nhóm | Bảng xếp hạng | |
| Tuyển dụng | Flashcard | Thơ văn danh ngôn | Mua ô tô | Bảng Huy hiệu | |
| Đề thi, kiểm tra | Xem thêm |
Từ khóa » Nguyên Tử Khối Của Fecl2
-
Tính Khối Lượng Muối FeCl2 - Goc Pho
-
Tính Khối Lượng Của FeCl2 Tạo Thành Sau Phản ứng - Thu Trang
-
PTK Của FeCl2
-
FeCl2 (Sắt(Ii) Clorua) Khối Lượng Mol - ChemicalAid
-
FeCl2*6H20 Khối Lượng Mol - ChemicalAid
-
PTK Của Chất Nào đúng ? A)Al2O3=102g B)FeCl2=127đvc C)H2SO4 ...
-
FeCl2 - Sắt (II) Clorua - Chất Hoá Học
-
A, Tính Số Mol Và Khối Lượng Fe đã Phản ứng
-
Tính Khối Lượng Muối FeCl2 Thu được - Hóa Học Lớp 8
-
FeCl2; Fe(OH)2; Fe2(SO4)3. Hãy Cho Biết: A. Số Nguyên Tử Mỗi ...
-
[PDF] Ở điều Kiện Thường, Kim Loại Nào Sau đây ở Trạng Thái Lỏng? A. Zn
Thưởng th.12.2025
Bảng xếp hạng