Tìm Thấy Tình Yêu (10) 엉망진창이야 - KBS WORLD
Có thể bạn quan tâm
Nghe Menu Nghe nội dung
* Áp dụng cách nói “Rối tung”-“엉망진창”, “엉망” trong ví dụ cụ thể
* Một số từ có ý nghĩa tương tự với “엉망” và “엉망진창”
* Cách nói “hiểu được” và “không hiểu được” trong tiếng Hàn
Share Print Danh sách
prev next
Học tiếng Hàn
Tìm thấy tình yêu (10) 엉망진창이야2017-03-13
Share Print Nghe 1 Nghe 2 Nghe 3 Nghe 4 Nghe 5 엉망진창이야 (Rối tung) [Ờng-mang-dìn-chang-i-yà] Là câu nói ở dạng thân mật khẳng định sự vật, sự việc hay tâm lý hiện đang ở tình trạng rối ren, bừa bộn, phức tạp, không biết giải quyết như thế nào 엉망진창 quán ngữ chỉ tình trạng rối tung, phức tạp, khó tháo gỡ 이다 là 엉망진창 + 이다 + đuôi câu thân mật -아/어 = 엉망진창이야 * Giới thiệu cụm từ “엉망진창”-“rối tung”| 엉망진창 = 엉망 + 진창 | |
| 엉망 tình trạng rối ren, lộn xộn | 진창 bùn |
| 엉망이다 rối tung | 진창에 빠지다 rơi xuống bùn, sa xuống bùn |
| 엉망되다 trở nên rối tung, trở nên lộn xộn | 진창을 밟다 dẫm phải bùn |
| → 엉망진창 là cách nói nhấn mạnh của 엉망 | |
| 엉망진창이다 rối tung엉망진창되다 trở nên rối tung, trở nên lộn xộn | |
| Căn phòng bừa bãi | phòng 방 + lộn xộn, rối tung 엉망이다 / 엉망진창이다→ 방이 엉망이야. / 방이 엉망진창이야. Phòng bừa bộn |
| Quần áo bẩn, ướt nhẹp do mưa | Áo 옷 + trở nên lộn xộn, rối tung 엉망진창되다→ 옷이 엉망진창됐어. Quần áo ướt bẩn hết rồi. |
| Trạng thái tâm lý rối bời do nhiều việc cần làm | 엉망이야. / 엉망진창이야. Rối tung lên. |
| 만신창이 | Tình trạng người đầy vết thương, được dùng để ví von với tình trạng công việc trở nên lộn xộn, hỗn độn, không được sắp xếp theo trật tự |
| 뒤죽박죽 | Tình trạng hỗn độn, mọi thứ lẫn lộn và rối tung (Đồ đạc để hỗn độn trong túi, trong đầu ngổn ngang suy nghĩ…) |
| 난장판 | Tình trạng đông người, lộn xộn, hỗn độn (Buổi liên hoan có nhiều người gây lộn, cãi nhau...) |
| 난맥 | Tình trạng không có trật tự, lộn xộn mỗi thứ một nơi, thường dùng với những danh từ mang tính trừu tượng (tình trạng kinh doanh, bộ máy chỉ huy) |
| 이해가다 hiểu được | 안 không | 이해 안가다 không hiểu được |
| 이해되다 hiểu được | 안 không | 이해 안 되다 không hiểu được |
| 이해하다 hiểu | 못 không thể | 이해 못 하다 không thể hiểu được |
| Câu hỏi “Không hiểu được, đúng không?” = Không hiểu được + -지?→ 이해 안 가지? 이해 안 되지? 이해 못 하지? | ||
Share Print Danh sách Share
Close facebook X CopyLựa chọn của ban biên tập
Âm điệu ngàn xưa
Chia sẻ giá trị nhân văn qua âm nhạc truyền thống Hàn Quốc
2026-02-19
Tin giải trí
Shim Eun-kyung lấn sân sang sân khấu kịch sau giải Nữ chính xuất sắc ở cả Hàn Quốc và Nhật Bản
2026-02-19
Tiếng Hàn siêu dễ cùng K-drama
Thanh xuân vật vã 47 우리 사귀자
2026-02-16
prev next Connect
- X
- Youtube
- Xem tất cả
Banner Zone
Dịch vụ khác
KBS WORLD
Android iOSKBS WORLD Radio On-Air
Android iOSRSS Service
Podcasts
Tin tức đọc nhiều "Tập thể người dân Hàn Quốc" được đề cử cho giải Nobel Hòa bình Yu Seung-eun giành huy chương đồng môn trượt ván tuyết Olympic 2026 Bộ Y tế Hàn Quốc nỗ lực cải thiện môi trường thực hành giải phẫu cho sinh viên y khoa Tin nổi bật trong ngày Trung Quốc và Nga gửi điện chúc mừng Đại hội đảng Lao động Bắc Triều Tiên lần thứ 9 Bắc Triều Tiên khai mạc Đại hội đảng Lao động lần thứ 9 Trượt băng nghệ thuật và bi đá trên băng nữ của Hàn Quốc dừng chân tại Olympic mùa đông Milano Cortina 2026 Nội dung được quan tâm Cơn say mùa xuân (Spring Fever) Thẩm phán Lee Han-young (The Judge Returns) Tên trộm dấu yêu (To My Beloved Thief)Từ khóa » Bừa Bộn Tiếng Hàn
-
Bừa Bộn - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Bừa Bộn Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Những Câu Nói Thông Dụng Trong Tiếng Hàn - ICOLanguage
-
BÀI 2. 다 보니 집이 엉망이구나 Nhà Bừa Bộn... - Facebook
-
Tiếng Hàn Vĩnh Long - Từ Vựng Mỗi Ngày 어지럽다 - Facebook
-
Từ Vựng 너저분히 Trong Tiếng Hàn Là Gì ? - Hohohi
-
Từ Vựng 지저분하다 Trong Tiếng Hàn Là Gì ? - Hohohi
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'bừa' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Bừa Bộn Là Gì - Nghĩa Của Từ Bừa Bộn Trong Tiếng Nga
-
Hàn Hằng Và Những Hot Girl Bị Bóc Mẽ Bừa Bộn, để Phòng Như Bãi Rác
-
So Sánh 청소하다 - 정리하다 - 배치하다 - Du Học Hàn Quốc Monday
-
Nghĩa Của "bừa Bộn" Trong Tiếng Anh
-
Từ Điển Oca, Giải Thích Nghĩa Từ, Cụm Từ, Thành Ngữ Tiếng Anh ...