TIM TÔI ĐẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TIM TÔI ĐẬP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tim tôi đập
my heart beat
tim tôi đậpnhịp tim của tôimy heart poundedmy heart beats
tim tôi đậpnhịp tim của tôimy heart beating
tim tôi đậpnhịp tim của tôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
My heart beat rapidly;Nó chạy còn nhanh hơn tim tôi đập.
It is ticking faster than my heart beat.Tim tôi đập rất nhanh và rất mạnh!
My heart beats very hard and very fast!Thiết bị giữ tim tôi đập đúng nhịp.
A gizmo keeps my heart beating on time.Tim tôi đập mạnh nhưng không sợ hãi.
My heart was beating wildly but not with fear.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon đậpđập xayaburi đập nước trái tim đậpđập hoover chống va đậpđập tam hiệp mạch đậpđập cửa đập đầu HơnSử dụng với trạng từđập mạnh đập nát đập rất nhanh đập lên đập cứng Sử dụng với động từbị đánh đậpbắt đầu đậpxây dựng đậpbị đập vỡ bắt đầu đánh đậpbị đập phá HơnChưa bao giờ tim tôi đập nhanh đến như vậy.
Never has my heart beat so fast.Tim tôi đập nhanh hơn khi nghe những lời nói đó.
My heart beat faster when I read those words.Sau khi tiêm, tim tôi đập nhanh bất thường.
After the injections, my heart beat abnormally quickly.Tim tôi đập rộn ràng khi tôi đọc từng từ.
My heart beat faster as I read each word.Tôi cảm thấy mệt mỏi và tim tôi đập nhanh.
I felt tired and my heart was beating quickly.Tim tôi đập liên hồi khi tôi nhìn tiên sinh.
My heart beats wildly when I look at you.Mỗi lần nhớ đến cậu ta là tim tôi đập rất nhanh.
Every time i think of him, my heart beats really fast.Tim tôi đập mạnh đến nỗi khó có thể nói chuyện được.
And my heart beats so that I can hardly speak.Tôi đứng đó chờ đợi và tim tôi đập thình thịch.
I stood there waiting, my heart beating fast.Tim tôi đập mạnh trong lúc tôi lắng tai chờ đợi.
My pulse beat in my ears while I waited.Chưa bao giờ tôi thấy tim tôi đập nhanh như lúc ấy.
I have never seen the heart beating like that before.Tim tôi đập nhanh và tôi không thể ngồi yên!
My heart was beating very fast and I couldn't sit still!Bạn không biết tim tôi đập nhanh như thế nào khi tôi nhìn thấy bạn.
You have no idea how fast my heart beats when I see you.Tim tôi đập nhanh đến nỗi tôi nghĩ nó vỡ tung mất thôi.
My heart is beating so hard I think it will break.Nhưng không hiểu sao tim tôi đập nhanh hơn khi nhìn vào khuôn mặt của hắn.
I don't know why my heart beat faster when she looked at me.Tim tôi đập nhanh đến nỗi toàn thân tôi run rẩy.
My heart was beating so hard my whole body shook.Và rồi một ngày tôi còn nhớ tim tôi đập thật mạnh tới nỗi tôi sợ ảnh nghe được.
And then one day I remember my heart beat so loud I was afraid he could hear it.Tim tôi đập bất thường giống như vào ngày xảy ra động đất.
My heart beat in the same irregular way as it did on the day of the earthquake.Tôi chỉ biết ngày hôm sau các bác sĩ đến kiểm tra đều vô cùng kinh ngạc khi thấy tim tôi đập trở lại.
All I know is that when the doctors and consultants came round on their ward the next day, they were astonished to see my heart beating.Nó khiến tim tôi đập nhanh bởi vì tôi muốn mua tất cả mọi thứ.
It makes my heart beat hard because I want to buy everything..Tất cả những gì tôi biết là các bác sĩ, y tá đã rất kinh ngạc khi hômsau họ quay lại, thấy tim tôi đập.
All I know is that when the doctors and consultants came round on their ward the next day,they were astonished to see my heart beating.Tim tôi đập nhanh đến nỗi toàn thân tôi run rẩy.
My heart was beating so hard that my whole body was shaking.Hành động này khiến tim tôi đập thình thịch, nó khiến tôi cảm nhận được sự quyến rũ của một người phụ nữ trưởng thành!
That alone makes my heart beat because it makes me feel the seductiveness of an adult woman!Tim tôi đập khó khăn đến mức tôi có cảm giác như mình sắp bất tỉnh vậy.
My heart pounded so hard I felt like I was going to go unconscious.Tim tôi đập thình thịch trong lồng ngực, nhưng lạ thay, tôi không hề có cảm giác là có người nhìn mình.
My heart beats dully in my chest, but strangely enough I don't feel like I'm being looked at.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 48, Thời gian: 0.1442 ![]()
![]()
tìm têntìm thấy

Tiếng việt-Tiếng anh
tim tôi đập English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tim tôi đập trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
trái tim tôi đậpmy heart beatmy heart beatsTừng chữ dịch
timdanh từtimheartheartstimtính từcardiaccardiovasculartôiđại từimemyđậpdanh từdamknockbreakđậpđộng từhitbeatingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đập Dịch Sang Tiếng Anh
-
Translation In English - ĐẬP
-
Glosbe - đập In English - Vietnamese-English Dictionary
-
đập Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đập Xuống Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CON ĐẬP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Dam | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Bản Dịch Của Pulse – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
15 Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng - VnExpress
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đập Mạnh' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
"chân đập" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với Từ Heart - Leerit
-
Strike - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chấn Thương đầu Gối Và Phương Pháp điều Trị | Bệnh Viện Gleneagles