Tìm Từ Có Các Chữ Cái Ur; Er; Ir âm Ar - Tiếng Anh Lớp 4 - Lazi
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Đố vui
Truyện
Ca dao tục ngữ
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
| 114.660₫ | 159.000₫ |
| 187.567₫ | 434.000₫ |
Bài tập | Bài chưa trả lời
Cấp học Đại học Cấp 3 (Trung học phổ thông) - Lớp 12 - Lớp 11 - Lớp 10 Cấp 2 (Trung học cơ sở) - Lớp 9 - Lớp 8 - Lớp 7 - Lớp 6 Cấp 1 (Tiểu học) - Lớp 5 - Lớp 4 - Lớp 3 - Lớp 2 - Lớp 1 Trình độ khác Môn học Âm nhạc Mỹ thuật Toán học Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Việt Tiếng Anh Đạo đức Khoa học Lịch sử Địa lý Sinh học Tin học Lập trình Công nghệ Giáo dục thể chất Giáo dục Công dân Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngoại ngữ khác Xác suất thống kê Tài chính tiền tệ Giáo dục kinh tế và pháp luật Hoạt động trải nghiệm Khoa học tự nhiên Khoa học xã hội Tự nhiên & xã hội Bằng lái xe Tổng hợp Trả lời có/chưa? Chưa trả lời Đã trả lời
[ Nhấp vào ảnh để phóng to, xoay ảnh ] ----- Nội dung dịch tự động từ ảnh -----TÌM TỪ CÓ CÁC CHỮCÁI UR, ER, IR ÂMAR2 Xem trả lời + Trả lời Hỏi lại yêu cầuĐăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập với Google Đăng ký | Quên mật khẩu? Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
2 trả lờiThưởng th.12.2025
Xếp hạng
Đăng nhập bằng Google Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập 
Bạn hỏi - Lazi trả lời
Bạn muốn biết điều gì?
GỬI CÂU HỎIB) Tìm tất cả các số nguyên dương x, y sao cho \[ \frac{(x + y)(xy - 2)}{xy + 5} \] là một số nguyên tố (Toán học - Lớp 7)
Bài tập toán lớp 8 (Toán học - Lớp 8)
Tính toán lớp 8 (Toán học - Lớp 8)
O B = (1 - √2 / √2 + 2) : (√x + 3) - (√2 - 3) / (2 - √x) a) πx – 1 (tgB) lg x =? B > 1 (Toán học - Lớp 9)
Câu 4. Cho hàm số \( f(x) = \left\{ \begin{array}{ll} \frac{\sqrt{ax^2+1-bx-2}}{4x^3-3x+1} & \text{ khi } x \neq \frac{1}{2}, (a,b,c \in \mathbb{R}) \\ \frac{c}{2} & \text{ khi } x = \frac{1}{2}. \end{array} \right. \) Biết hàm số đã cho liên tục tại \( x_0 = \frac{1}{2}. \) Tính giá trị của biểu thức \( T = abc. \) (Toán học - Lớp 11)
Cho A = (-∞; -1]; B = [1; 5]. Tập hợp AU B là (Toán học - Lớp 10)
Cho hai số a; b khác 0 và trái dấu nhau; trong đó a^4 = b^2013. Xác định dấu của mỗi số (Toán học - Lớp 7)
Give the correct form of the words given to complete the sentence (Tiếng Anh - Lớp 7)
Số lượng bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là bao nhiêu? (Sinh học - Lớp 9)
Cho hình thang DEFG. Biết rằng H là trung điểm của DG; I là trung điểm của EF. Đường thẳng HI cắt GE ở K; cắt DF ở L. Độ dài đoạn DE = 12cm; GF = 42cm (Toán học - Lớp 8)
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |
Thưởng th.12.2025 |
Bảng xếp hạng |
| -50% | 79.500₫ | 150.000₫ |
| -21% | 125.500₫ | 159.000₫ |
| Trang chủ | Giải đáp bài tập | Đố vui | Ca dao tục ngữ | Liên hệ | Tải ứng dụng Lazi |
| Giới thiệu | Hỏi đáp tổng hợp | Đuổi hình bắt chữ | Thi trắc nghiệm | Ý tưởng phát triển Lazi | |
| Chính sách bảo mật | Trắc nghiệm tri thức | Điều ước và lời chúc | Kết bạn 4 phương | Xem lịch | |
| Điều khoản sử dụng | Khảo sát ý kiến | Xem ảnh | Hội nhóm | Bảng xếp hạng | |
| Tuyển dụng | Flashcard | Thơ văn danh ngôn | Mua ô tô | Bảng Huy hiệu | |
| Đề thi, kiểm tra | Xem thêm |
Từ khóa » Những Từ Có âm Ir
-
Cách Phát âm Tổng Quát Của âm IR | Đánh Vần Tiếng Anh
-
Bài 18 - Mỗi Ngày 10 Từ Vựng - Âm "er", "ir", "ur" (lần 2) - YouTube
-
Học Phát âm Các âm “ir”, “ur” Và “er”. Đặt Câu Hỏi: “What Do You
-
Phát âm Chữ ''ir'' » Học Về âm » » Phần 1: Bạn Bè » Tiếng Anh Lớp 4
-
Nhận Dạng Nguyên âm /i/ - HọC ĐÁnh Vần Tiếng Anh - Quê Hương
-
Hướng Dẫn Phát âm Của Nguyên âm Và Phụ âm - MCBooks
-
Cách Phát âm Nguyên âm Và Phụ âm - Tài Liệu Text - 123doc
-
Tiền Tố Dis-, Un-,im-, Il-, Ir-, In-, Mis
-
Các âm R-controlled (ûr, âr, îr, ôr) - Cách Phát âm Tiếng Anh Chuẩn ...
-
Phát âm - Hoc24
-
Cách Kết Hợp Các động Từ '-IR' Thông Thường Trong Tiếng Pháp
-
Cách Phát âm /ə/ Và /ɜ:/ | Học Tiếng Anh Trực Tuyến
Thưởng th.12.2025
Bảng xếp hạng