Tìm Từ đồng Nghĩa Với:thật Thà , Nhanh Nhẹn , Chăm Chỉ , Dũng Cảm
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- BÙI HOÀNG YẾN
tìm từ đồng nghĩa với:
thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 6 0
Gửi Hủy
Linhhh 25 tháng 6 2021 lúc 14:17 Từ đồng nghĩa với :
- Thật thà : Trung thực
- Nhanh nhẹn : Hoạt bát
- Chăm chỉ : Siêng năng
- Dũng cảm : Anh dũng
# Linh
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
✎﹏нươиɢ⁀ᶦᵈᵒᶫ - Từ đồng nghĩa với thật thà : trung thực
- Từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn : hoạt bát
- Từ đồng nghĩa với chăm chỉ : cần cù
- Từ đồng nghĩa với dũng cảm : gan dạ
nếu đún thì cho 1 k
học tốt
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
ღSŸÄØRĀNツŁÏ༻ 25 tháng 6 2021 lúc 14:18 thật thà ,<=> dối trá
nhanh nhẹn <=> chập chạp
, chăm chỉ ,<=> lười biếng
dũng cảm <=> hèn nhát
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
ღSŸÄØRĀNツŁÏ༻ 25 tháng 6 2021 lúc 14:18 mk gửi nhầm trái nghĩa nha
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
Bùi Thùy An 25 tháng 6 2021 lúc 14:30 thật thà:trung thực
nhanh nhẹn:nhanh nhảu
chăm chỉ:cần cù
dũng cảm: can đảm
HokT~
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
trinhthicuc 4 tháng 7 2021 lúc 14:16 Trả lời
thât thà = trung thưc
nhanh nhen = nhanh nhảu
cham chỉ = cần cù
dung cảm = can đảm
nếu đúng thì k cho mik nhé
thanks
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm" trong các từ dưới đây: "Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm".
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ cùng nghĩa với từ "dũng cảm" trong các từ dưới đây: "Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm".
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Gạch dưới những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây :
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 1
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Trong cụm từ đi lại vẫn nhanh nhẹn, từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ ....
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
- Nguyễn Tuấn Anh
-
4. Những từ nào chỉ đức tính mà nhà thám hiểm cần có?
a. dũng cảm b. tự tin c. nhân hậu d. thông minh
e. thật thà g. kiên trì
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 3 0
- Vũ Trần Minh Anh
Cho một số từ sau: thật thà, bạn bè, hư hỏng, bạn học, chăm chỉ, bạn đường, ngoãn ngoãn, giúp đỡ, bạn đọc, khó khăn, ông bà, ăn uống, hoa hồng, xinh xắn, tươi vui, thương yêu, nóng lạnh, cười nói, to lớn, cười đùa, gắt gỏng, mong muốn, xinh xinh, đầy đặn, xanh xanh, nhanh nhẹn, khóc lóc, tủm tỉm.
Hãy xếp các từ trên vào 3 nhóm:
a, Từ ghép tổng hợp
b, Từ ghép phân loại
c, Từ láy
Mình đang cần gấp. Cảm ơn các bạn trước nha. Mình sẽ tích cho tất cả các bạn có đáp án đúng nhất.
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 2 0
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
- Đinh Hoàng Yến Nhi
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn 1 0
- Ngụy Anh Lạc
Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với những từ: đau buồn, dũng cảm, khôn ngoan, tài giỏi
GIÚP MIK NHA, MAI MIK PHẢI NỘP RỒI
Xem chi tiết Lớp 4 Ngữ văn Câu hỏi của OLM 4 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 4 (Cánh Diều)
- Toán lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 4 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 4 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 4 (Global Success)
- Khoa học lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 4 (Cánh Diều)
- Toán lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Việt lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tiếng Việt lớp 4 (Cánh Diều)
- Tiếng Việt lớp 4 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 4 (i-Learn Smart Start)
- Tiếng Anh lớp 4 (Global Success)
- Khoa học lớp 4 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Với Thật Thà
-
Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Trung Thực
-
Soạn Bài Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực, Tự Trọng
-
Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực - Tự Trọng Trang 48 SGK Tiếng Việt 4 Tập 1
-
Tìm Những Từ Cùng Nghĩa Và Những Từ Trái Nghĩa Với Trung Thực?
-
Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực - Tự Trọng Trang 48 SGK
-
Giải Tiếng Việt 4 Tuần 5 Bài Mở Rộng Vốn Từ: Trung Thực - Tự Trọng
-
Thật Thà, Trung Thực, Nhân Hậu, Hiền Lành. Đặt 4 Câu Với Các Từ Vừa ...
-
Thật Thà, Trung Thực, Nhân Hậu, Hiền Lành. Đặt 4 Câu Với Các Từ Tìm được
-
Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực-tự Trọng, Câu 1. Tìm Những Từ Cùng Nghĩa ...
-
Top 9 Cùng Nghĩa Với Thật Thà 2022 - Thả Rông
-
Thật Thà, Trung Thực, Nhân Hậu, Hiền Lành. Đặt 4 Câu Với Các Từ Vừa ...
-
Giải Bài Luyện Từ Và Câu: Mở Rộng Vốn Từ Trung Thực, Tự Trọng - Tech12h
-
Thật Thà, Trung Thực, Nhân Hậu, Hiền Lành. Đặt 4 Câu Với Các Từ Vừa ...