Tín Hiệu Và Hệ Thống Rời Rạc Trong Miền Thời Gian - 123doc
Có thể bạn quan tâm
TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC TRONG MIỀN THỜI GIAN... Tín hiệu năng lượng và tín hiệu công suất... Tín hiệu tuần hoàn và tín hiệu không tuần hoàn... Tín hiệu hữu hạn và tín hiệu vô hạn...
Trang 1TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG RỜI RẠC
TRONG MIỀN THỜI GIAN
Trang 2Chương 2: TÍN HIỆU & HỆ THỐNG RỜI RẠC
2.1 Tín hiệu rời rạc
2.2 Hệ thống rời rạc
2.3 Hệ thống tuyến tính bất biến LTI
2.4 Phương trình sai phân mô tả hệ thống rời rạc
2.5 Cấu trúc hệ thống rời rạc
2.6 Tương quan giữa các tín hiệu
Trang 4: )
( )
n ( x
n
0
3 0
5 0
Trang 52.1.2 MỘT SỐ TÍN HIỆU RỜI RẠC CƠ BẢN
Dãy xung đơn vị:
:
0
0
:
1 )
Dãy nhảy bậc đơn vị:
0 :
0
0
:
1 )
u
-2 -1 0 1 2 3
1
nu(n)
1 - N
: )
rectN
0
0 1
còn lại
Trang 6Dãy dốc đơn vị:
Dãy hàm mũ thực:
0
: 0
0
: )
e
n
Dãy sin:
) sin(
)
0 :
0
0
: )
r
-2 -1 0 1 2 3
3 2
-1
ω0=2ππππ/8
Trang 72.1.3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TÍN HiỆU
x n x
Trang 82.1.3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TÍN HiỆU
Trang 92.1.3 CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TÍN HiỆU
Trang 102.1.4 PHÂN LOẠI TÍN HIỆU RỜI RẠC
+ Năng lượng dãy x(n):
1
)
( )
(
Nếu ∞>Ex>0 thì x(n) gọi
là tín hiệu năng lượng
Nếu ∞>Px>0 thì x(n) gọi
là tín hiệu công suất
a Tín hiệu năng lượng và tín hiệu công suất
Trang 111 2
1
n N
x(n)- năng lượng
)()
();
()
2
1
)
( )
n
u ( )
Trang 12b Tín hiệu tuần hoàn và tín hiệu không tuần hoàn
Trang 13Trang 14
d Tín hiệu hữu hạn và tín hiệu vô hạn
Trang 15e Tín hiệu nhân quả, phi nhân quả, phản nhân quả
Trang 17δ δ
2.3 Với x1(n) và x2(n) ở câu 2.2 Tìm
a x1(n) + x2(n) b x1(n) x2(n) c 2x1(n) - x2(-n)
Trang 18Chương 2: TÍN HIỆU & HỆ THỐNG RỜI RẠC
2.1 Tín hiệu rời rạc
2.2 Hệ thống rời rạc
2.3 Hệ thống tuyến tính bất biến LTI
2.4 Phương trình sai phân mô tả hệ thống rời rạc
2.5 Cấu trúc hệ thống rời rạc
2.6 Tương quan giữa các tín hiệu
Trang 202.2.1 PHƯƠNG TRÌNH VÀO RA MÔ TẢ HỆ THỐNG
Trang 21
0 : n còn lại
Trang 222.2.2 SƠ ĐỒ KHỐI MÔ TẢ HỆ THỐNG RỜI RẠC
Trang 24⇔
Trang 252.2.3 PHÂN LOẠI CÁC HỆ THỐNG XỬ LÝ TÍN HIỆU RỜI RẠC
Hệ thống tĩnh & động
Trang 26
Hệ thống bất biến & biến thiên theo thời gian
yk(n)y(n - k)
Trang 28Hệ thống tuyến tính & phi tuyến
T[a1x1(n)+a2x2(n)]=a1T[x1(n)]+a2T[x2(n)]
Trang 30Hệ thống nhân quả & không nhân quả
Trang 31Chương 2: TÍN HIỆU & HỆ THỐNG RỜI RẠC
2.1 Tín hiệu rời rạc
2.2 Hệ thống rời rạc
2.3 Hệ thống tuyến tính bất biến LTI
2.4 Phương trình sai phân mô tả hệ thống rời rạc
2.5 Cấu trúc hệ thống rời rạc
2.6 Tương quan giữa các tín hiệu
Trang 322.3 HỆ THỐNG TUYẾN TÍNH BẤT BiẾN
2.3.1 ĐÁP ỨNG XUNG CỦA HỆ THỐNG
a Biểu diễn tín hiệu theo các xung đơn vị
Ví
dụ
1.3.1:
) 2 (
) 2 ( )
1 (
) 1 (
) ( ) 0 ( )
1 (
) 1 ( )
2 (
) 2 ( )
(
− +
− +
+ +
− +
+
−
=
n x
n x
n x
n x
n x
n
x
δδδδ δδδδ
δδδδ δδδδ
k x n
Tổng quát:
Ví dụ: Biểu diễn dãy
theo các xung đơn vị
,4,5}
3 {1,2, )
(
↑
= n x
)
2 (
5
) 1 (
4 )
( 3 )
1 (
2 )
2 (
1 )
(
− +
− +
+ +
+ +
=
n
n n
n n
n
x
δδδδ
δδδδ δδδδ
δδδδ δδδδ
Trang 33b Đáp ứng xung của hệ thống tuyến tính bất biến
k n
k x T
n x T n
k x n
T k
x ( ) δδδδ ( )
) ( )
( )
( ) ( )
Trang 34h k x n
h n
x n
• Đổi biến số n ->k: x(k) & h(k)
• Gấp h(k) qua trục tung, được h(-k)
• Dịch h(-k) đi n đơn vị: sang phải nếu n>0, sang trái
Trang 35x ( ) { 2 , 3 , 4 } ( ) { 1 , 2 , 3 }
↑
= k
Trang 36Nhân các mẫu 2 dãy x(k) & h(n-k) và cộng lại được y(n)
k h
k x
y
k
7 0
(
k h
k x
y
k
16 1
(
k h
k x
y
k
17 2
(
12 3
k
k h
k x
2 1
k
k h
k x
0 1
k
k h
k x
Trang 412.3.2 TÍNH NHÂN QUẢ & ỔN ĐỊNH CỦA HỆ TTBB
Trang 422.3.2 TÍNH NHÂN QUẢ & ỔN ĐỊNH CỦA HỆ TTBB
n u a n
h
= 0 n
n
a
Trang 43Hệ thống cho bởi phương trình:
y(n) = x(n) - 2x(n-1) + 3x(n-3)1.Hãy vẽ sơ đồ thực hiện hệ thống
2 Kiểm tra tính chất tuyến tính, bất biến, nhânquả của hệ thống
3 Từ phương trình tín hiệu vào ra tìm y(n) biếtx(n)= 2δδδδ(n)+ δδδδ(n-1) +4δδδδ(n-2)
4 Tìm đáp ứng xung h(n) của hệ thống
5 Tìm y(n)=x(n)*h(n) theo dạng bảng
Trang 44Hệ thống LTI nhân quả cho bởi phương trình:
y(n) = 0.5y(n-1) +2x(n)1.Hãy vẽ sơ đồ thực hiện hệ thống
2 Tìm đáp ứng xung h(n) của hệ thống
Trang 45Chương 2: TÍN HIỆU & HỆ THỐNG RỜI RẠC
2.1 Tín hiệu rời rạc
2.2 Hệ thống rời rạc
2.3 Hệ thống tuyến tính bất biến LTI
2.4 Phương trình sai phân mô tả hệ thống rời rạc
2.5 Cấu trúc hệ thống rời rạc
2.6 Tương quan giữa các tín hiệu
Trang 462.4 PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN MÔ TẢ HỆ
THỐNG RỜI RẠC
2.4.1 PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TUYẾN TÍNH
) (
) ( )
( )
Với: N – gọi là bậc của phương trình sai phân: N,M>0
ak(n), br(n) phương trình sai phân2.4.2 PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TUYẾN TÍNH HSH
) (
)
y a
M
r
r N
Trang 47a Nghiệm của PTSP thuần nhất: yh(n)
Giả thiết αn là nghiệm của PTSP thuần nhất:
Phương trình đặc trưng có dạng:
2.4.3 GiẢI PHƯƠNG TRÌNH SAI PHÂN TUYẾN TÍNH HSH
Tìm nghiệm của PTSP thuần nhất: yh(n)
Tìm nghiệm riêng của PTSP: yp(n)
Nghiệm tổng quát của PTSP: y(n) = yh(n) + yp(n)
1 1
0 + − + + − + =
N N
N N
a a
a
Trang 48a Nghiệm của PTSP thuần nhất (tt)
Phương trình đặc trưng có nghiệm đơn α1, α2,… αN
Phương trình đặc trưng có nghiệm α1 bội r
n N N
n n
b Nghiệm riêng của PTSP: yp(n)
Thường chọn yp(n) có dạng giống với x(n)
Trang 49Ví dụ: Giải PTSP: y(n)- 3y(n-1) + 2y(n-2) = x(n) ) (*)(*)
với n≥≥≥≥0, biết y(n)=0: n<0 và x(n)=3n
Tìm nghiệm của PTSP thuần nhất yh(n)
yh(n) là nghiệm của phương trình:
y(n) - 3y(n-1) + 2y(n-2) = 0
Ph α2 - 3α + 2 = 0 ⇒ α1=1; α2=2
⇒ yh(n) = (A11n + A22n )
Tìm nghiệm ri của PTSP yp(n)
yp(n) c yp(n)=B3n , thay v (*)B3n - 3B3n-1 +2 B3n-2 = 3n ⇒ B = 9/2
Nghiệm tổng quát của PTSP:
y(n) = yh(n) + yp(n) = (A11n + A22n )+ 4.5 3n
Trang 50Nghiệm tổng quát của PTSP:
Trang 51Chương 2: TÍN HIỆU & HỆ THỐNG RỜI RẠC
2.1 Tín hiệu rời rạc
2.2 Hệ thống rời rạc
2.3 Hệ thống tuyến tính bất biến LTI
2.4 Phương trình sai phân mô tả hệ thống rời rạc
2.5 Cấu trúc hệ thống rời rạc
2.6 Tương quan giữa các tín hiệu
Trang 52: ) (
n x b n
) ( )
( )
(
0
r n
x r h n
y b
Trang 53M r
r r
b r
h S
)
(
0 0
r n
x b k
n y a
M
r
r N
Trang 54) ( n = a n ≥
h n
: )
(
0 0
h
S /a/< 1 -> S=1/(1-/a/): hệ ổn định
/a/≥≥≥≥ 1 ->S=∞: hệ không ổn định
Trang 55y
1
) ( )
(
Trang 56b Sơ đồ thực hiện hệ thống không đệ qui
) (
)
(
0
r n
x b n
) 1 (
Trang 58c Sơ đồ thực hiện hệ thống đệ qui
1 a
: ) (
) (
)
1 0
y a r
n x b n
y
N
k
k M
Trang 602.6 TƯƠNG QUAN CÁC TÍN HIỆU
γγγγ(n) - nhiễu cộng
Tương quan các tín hiệu dùng để
so sánh các tín hiệu với nhau
Trang 612.6.1 TƯƠNG QUAN CHÉO 2 TÍN HIỆU
Trang 622.6.2 TỰ TƯƠNG QUAN TÍN HIỆU
Từ khóa » Hệ Thống Rời Rạc Trong Miền Thời Gian
-
Chương 2: PHÂN TÍCH TRONG MIỀN THỜI GIAN - TaiLieu.VN
-
TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG TRONG MIỀN THỜI GIAN - Tài Liệu Text
-
Bài Giảng Chương 2: Tín Hiệu Và Hệ Thống Rời Rạc Trong Miền Thời Gia
-
Lý Thuyết Hệ Thống Tuyến Tính Thời Gian Bất Biến – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xử Lý Tín Hiệu Số - SlideShare
-
Hệ Thống Bất Biến Thời Gian Tuyến Tính - Wikimedia Tiếng Việt
-
[PDF] Xử Lý Tín Hiệu Số I (dsp – Digital Singnal Processing I)
-
[PDF] Xử Lí Số Tín Hiệu 2. Mã Học Phần - IUH
-
Xu Ly Tin Hieu So 1 - Ths.Do Huy Khoi & Ths.Phung Trung Nghia ...
-
[PDF] PHÂN TÍCH TÍN HIỆU & HỆ THỐNG RỜI RẠC LTI TRONG MIỀN ...
-
[PDF] Tín Hiệu Và Hệ Thống Rời Rạc - 5pdf
-
[DOCX] Biểu Diễn Hệ Thống Và Tín Hiệu Rời Rạc Trong Miền Tần Số Liên ...
-
Chương 2 - Biểu Diễn Tín Hiệu Và Hệ Thống Rời Rạc Trong Miền Z