Tin Học 12 Bài 6: Biểu Mẫu

https://www.elib.vn/hoc-tap/
  1. Trang chủ
  2. Học tập
  3. Bài học
  4. Bài học lớp 12
Tin học 12 Bài 6: Biểu mẫu (8) 269 lượt xem Share

eLib xin giới thiệu đến các em nội dung bài học Biểu mẫu. Bài học này nhằm giúp các em nắm được các lệnh và thao tác cơ sở để tạo biểu mẫu; biết sử dụng thuật sĩ để tạo biểu mẫu đơn giản, sử dụng biểu mẫu để hiển thị từng bản ghi, chỉnh sửa biểu mẫu ở chế độ thiết kế. Mời các em cùng theo dõi nội dung của bài học dưới đây.

Mục lục nội dung

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Khái niệm

1.2. Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ

1.3. Các chế độ làm việc của biểu mẫu

2. Bài tập minh họa

3. Luyện tập

3.1. Bài tập tự luận

3.2. Bài tập trắc nghiệm

3.3. Trắc nghiệm Online

4. Kết luận

Tin học 12 Bài 6: Biểu mẫu

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Khái niệm

Biểu mẫu là một đối tượng trong CSDL Access được thiết kế dùng để:

  • Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận lợi để xem, nhập và sửa dữ liệu
  • Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

Lưu ý: Các biểu mẫu mà ta xét ở đây chỉ dựa trên các bảng, biểu mẫu cũng có thể là mẫu hỏi.

Để làm việc với biểu mẫu, chọn Forms trong bảng chọn đối tượng:

Hình 1. Cửa sổ CSDL QuanLi_HS với trang biểu mẫu

1.2. Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ

- Có 2 cách tạo mới biểu mẫu:

  • Cách 1: Nháy đúp vào Create form by Design view để tự thiết kế
  • Cách 2: Nháy đúp vào Create form by using wizard để dùng thuật sĩ

- Tạo biểu mẫu theo cách 2 (dùng thuật sĩ) được thực hiện theo các bước sau:

Bước 1. Nháy đúp vào ;

Bước 2. Trong hộp Form Wizard:

  • Chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries;
  • Chọn các trường đưa vào mẫu hỏi từ ô Available Fiels;
  • Nháy Next để tiếp tục.

Hình 2. Tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ

Bước 3. Trong các bước tiếp theo, chọn bố cục biểu mẫu (hình 3), chẳng hạn dạng Cột (Columnar) rồi chọn kiểu cho biểu mẫu, chẳng hạn kiểu Chuẩn (Standard) (hình 4).

Hình 3. Chọn bố cục biểu mẫu dạng cột

Hình 4. Chọn biểu mẫu kiểu Standard

Bước 4. Gõ tên mới cho biểu mẫu (hình 5)

- Chọn tên tiêu đề Form, chọn:

  • Open the Form to view or enter information: Xem hay nhập thông tin
  • Modify the form's design: Sửa đổi thiết kế.

- Chọn Finish để hoàn thành. Ta đã có biểu mẫu dạng cột có dạng như hình 6

Hình 5. Gõ tên mới cho biểu mẫu

Hình 6. Biểu mẫu dạng cột

- Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế:

+ Ta chuyển sang chế độ thiết kế (hình 7) để thay đổi hình thức biểu mẫu.

Hình 7. Biểu mẫu ở chế độ thiết kế

+ Tại đây ta có thể thực hiện:

  • Thay đổi nội dung các tiêu đề;
  • Sử dụng phông chữ tiếng Việt;
  • Thay đổi kích thước trường (thực hiện khi con trỏ có dạng mũi tên hai đầu như các hình 8a và hình 8b);
  • Di chuyển vị trí các trường (thực hiện khi con trỏ có dạng bàn tay như hình 8c),...

Hình 8. Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế

1.3. Các chế độ làm việc của biểu mẫu

- Cũng như với bảng, có thể làm việc với biểu mẫu trong nhiều chế độ khác nhau: chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế,...

- Chế độ trang dữ liệu của biểu mẫu cho phép thực hiện các thao tác cập nhật và tìm kiếm thông tin giống như với trang dữ liệu của bảng.

- Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.

- Dưới đây chúng ta xét kĩ hơn hai chế độ làm việc với biểu mẫu thường dùng là chế độ biểu mẫu (hình 9) và chế độ thiết kế (hình 10).

Hình 9. Biểu mẫu trong chế độ biểu mẫu

Hình 10. Biểu mẫu trong chế độ thiết kế

a. Chế độ biểu mẫu

- Chế độ biểu mẫu là chế độ có giao diện thân thiện được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

- Để làm việc với chế độ biểu mẫu, thực hiện một trong các cách sau:

  • Cách 1: Nháy đúp chuột ở tên biểu mẫu.
  • Cách 2: Chọn biểu mẫu rồi nháy nút .
  • Cách 3: Nháy nút (Form View) nếu đang ở chế độ thiết kế.

- Chế độ biểu mẫu cũng cho phép tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin.

b. Chế độ thiết kế

- Chế độ thiết kế là chế độ giúp: xem, sửa, thiết kế biểu mẫu mới.

- Để làm việc với chế độ thiết kế, thực hiện:

  • Cách 1: Chọn tên biểu mẫu rồi nháy nút
  • Cách 2: Nháy nút nếu đang ở chế độ biểu mẫu

- Một số thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế:

  • Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu;
  • Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề;
  • Tạo những nút lệnh (đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi.

2. Bài tập minh họa

Câu 1: Nêu các đối tượng trong bảng chọn đối tượng.\

Hướng dẫn giải

Các đối tượng trong bảng chọn đối tượng là:

  • Bảng (table) dùng để lưu trữ dữ liệu
  • Mẫu hỏi (query) dùng để sắp xêp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
  • Biểu mẫu (form) giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập và hiện thông tin.
  • Báo cáo (report) được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.

Câu 2: Em hãy cho biết các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu.

Hướng dẫn giải

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

  • Thay đổi nội dung các tiêu đề
  • Sử dụng phông chữ tiếng Việt
  • Di chuyển các trường (Thực hiện khi con trỏ hình bàn tay)
  • Thay đổi kích thước trường (Thực hiện khi con trỏ hình mũi tên 2 đầu).

3. Luyện tập

3.1. Bài tâp tự luận

Câu 1: Phân biệt giữa chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế biểu mẫu.

Câu 2: Nêu các thao tác tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ.

Câu 3: Hãy nêu các bước tạo biểu mẫu để nhập và sửa thông tin cho mỗi học sinh.

3.2. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

A. Queries

B. Forms

C. Tables

D. Reports

Câu 2: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

A. Tính toán cho các trường tính toán

B. Sửa cấu trúc bảng

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu

D. Lập báo cáo

Câu 3: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

A. Create form for using Wizard

B. Create form by using Wizard

C. Create form with using Wizard

D. Create form in using Wizard

Câu 4: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

A. Create form in Design View

B. Create form by using Wizard

C. Create form with using Wizard

D. Create form by Design View

Câu 5: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

A. Thay đổi nội dung các tiêu đề

B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt

C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 6: Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

A. Thiết kế

B. Trang dữ liệu

C. Biểu mẫu

D. Thuật sĩ

3.3. Trắc nghiệm Online

Các em hãy luyện tập bài trắc nghiệm Biểu mẫu Tin học 12 sau để nắm rõ thêm kiến thức bài học.

Trắc Nghiệm

4. Kết luận

Sau khi học xong Bài 6: Biểu mẫu, các em cần nắm vững các nội dung trọng tâm:

  • Khái niệm biểu mẫu;
  • Các cách tạo biểu mẫu mới;
  • Các bước tạo biểu mẫu dùng thuật sĩ;
  • Các chế độ làm việc của biểu mẫu.
  • Tham khảo thêm

  • doc Tin học 12 Chương 2 Bài 3: Giới thiệu Microsoft Access
  • doc Tin học 12 Bài 4: Cấu trúc bảng
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 2: Tạo cấu trúc bảng
  • doc Tin học 12 Bài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 3: Thao tác trên bảng
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 4: Tạo biểu mẫu đơn giản
  • doc Tin học 12 Bài 7: Liên kết giữa các bảng
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 5: Liên kết giữa các bảng
  • doc Tin học 12 Bài 8: Truy vấn dữ liệu
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 6: Mẫu hỏi trên một bảng
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 7: Mẫu hỏi trên nhiều bảng
  • doc Tin học 12 Bài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 8: Tạo báo cáo
  • doc Tin học 12 Bài tập và thực hành 9: Bài thực hành tổng hợp
(8) 269 lượt xem Share Ngày:11/08/2020 Chia sẻ bởi:Phuong TẢI VỀ XEM ONLINE Bài giảng Tin học 12 Chương 2 Tin 12 Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Microsoft Access Tin học 12

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

  • Sinh học 7 Bài 63: Ôn tập
  • Chương trình địa phương (phần tiếng Việt) Ngữ văn 7
  • Sinh học 7 Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Ôn tập phần tiếng Việt (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi Ngữ văn 9
  • Sinh học 7 Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Công nghệ 7 Ôn tập phần IV: Thủy sản
  • Công nghệ 8 Bài 59: Thực hành: Thiết kế mạch điện
  • Ôn tập tác phẩm trữ tình (tiếp theo) Ngữ văn 7
  • Tổng kết phần văn học (tiếp theo) Ngữ văn 9
Bài học Tin học 12

Chương I: Khái Niệm Về Hệ Cơ Sở Dữ Liệu

  • 1 Bài 1: Một số khái niệm cơ bản
  • 2 Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • 3 Bài tập và thực hành 1: Tìm hiểu hệ cơ sở dữ liệu

Chương II: Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Microsoft Access

  • 1 Bài 3: Giới thiệu Microsoft Access
  • 2 Bài 4: Cấu trúc bảng
  • 3 Bài tập và thực hành 2: Tạo cấu trúc bảng
  • 4 Bài 5: Các thao tác cơ bản trên bảng
  • 5 Bài tập và thực hành 3: Thao tác trên bảng
  • 6 Bài 6: Biểu mẫu
  • 7 Bài tập và thực hành 4: Tạo biểu mẫu đơn giản
  • 8 Bài 7: Liên kết giữa các bảng
  • 9 Bài tập và thực hành 5: Liên kết giữa các bảng
  • 10 Bài 8: Truy vấn dữ liệu
  • 11 Bài tập và thực hành 6: Mẫu hỏi trên một bảng
  • 12 Bài tập và thực hành 7: Mẫu hỏi trên nhiều bảng
  • 13 Bài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo
  • 14 Bài tập và thực hành 8: Tạo báo cáo
  • 15 Bài tập và thực hành 9: Bài thực hành tổng hợp

Chương III: Hệ Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ

  • 1 Bài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ
  • 2 Bài tập và thực hành 10: Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ
  • 3 Bài 11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ

Chương IV: Kiến Trúc Và Bảo Mật Các Hệ Cơ Sở Dữ Liệu

  • 1 Bài 12: Các loại kiến trúc của hệ cơ sở dữ liệu
  • 2 Bài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu
  • 3 Bài tập và thực hành 11: Bảo mật cơ sở dữ liệu
Thông báo
Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này Bỏ qua Đăng nhập ATNETWORK ATNETWORK

Từ khóa » Khái Niệm Biểu Mẫu