Tỉnh Bình Dương Có Mấy Huyện, Thị Xã, Thành Phố
Có thể bạn quan tâm
Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bình Dương hiện nay.
| Xã[2] | Trực thuộc | Diện tích (km²) | Dân số (người) | Mật độ dân số (người/km²) | Thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
| An Bình | Huyện Phú Giáo | ||||
| An Điền | Thị xã Bến Cát | 31,01 | |||
| An Lập | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| An Linh | Huyện Phú Giáo | ||||
| An Long | Huyện Phú Giáo | ||||
| An Sơn | Thành phố Thuận An | ||||
| An Tây | Thị xã Bến Cát | 44,29 | |||
| An Thái | Huyện Phú Giáo | ||||
| Bạch Đằng | Thành phố Tân Uyên | 10,70 | |||
| Bình Mỹ | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Cây Trường II | Huyện Bàu Bàng | ||||
| Đất Cuốc | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Định An | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Định Hiệp | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Định Thành | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Hiếu Liêm | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Hưng Hòa | Huyện Bàu Bàng | ||||
| Lạc An | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Lai Hưng | Huyện Bàu Bàng | ||||
| Long Hòa | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Long Nguyên | Huyện Bàu Bàng | ||||
| Long Tân | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Minh Hòa | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Minh Tân | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Minh Thạnh | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Phú An | Thị xã Bến Cát | 19,78 | |||
| Phước Hòa | Huyện Phú Giáo | ||||
| Phước Sang | Huyện Phú Giáo | ||||
| Tam Lập | Huyện Phú Giáo | ||||
| Tân Định | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Tân Hiệp | Huyện Phú Giáo | ||||
| Tân Hưng | Huyện Bàu Bàng | ||||
| Tân Lập | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Tân Long | Huyện Phú Giáo | ||||
| Tân Mỹ | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Thanh An | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Thạnh Hội | Thành phố Tân Uyên | 3,88 | |||
| Thanh Tuyền | Huyện Dầu Tiếng | ||||
| Thường Tân | Huyện Bắc Tân Uyên | ||||
| Trừ Văn Thố | Huyện Bàu Bàng | ||||
| Vĩnh Hòa | Huyện Phú Giáo |
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Danh_s%C3%A1ch_x%C3%A3_thu%E1%BB%99c_t%E1%BB%89nh_B%C3%ACnh_D%C6%B0%C6%A1ng
Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Bình Dương
| STT | Quận Huyện | Mã QH | Phường Xã | Mã PX | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hiệp Thành | 25741 | Phường |
| 2 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Lợi | 25744 | Phường |
| 3 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Cường | 25747 | Phường |
| 4 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Hòa | 25750 | Phường |
| 5 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Thọ | 25753 | Phường |
| 6 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Chánh Nghĩa | 25756 | Phường |
| 7 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Định Hoà | 25759 | Phường |
| 8 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hoà Phú | 25760 | Phường |
| 9 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Mỹ | 25762 | Phường |
| 10 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Phú Tân | 25763 | Phường |
| 11 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Tân An | 25765 | Phường |
| 12 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Hiệp An | 25768 | Phường |
| 13 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Tương Bình Hiệp | 25771 | Phường |
| 14 | Thành phố Thủ Dầu Một | 718 | Phường Chánh Mỹ | 25774 | Phường |
| 15 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Trừ Văn Thố | 25816 | Xã |
| 16 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Cây Trường II | 25819 | Xã |
| 17 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Thị trấn Lai Uyên | 25822 | Thị trấn |
| 18 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Tân Hưng | 25825 | Xã |
| 19 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Long Nguyên | 25828 | Xã |
| 20 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Hưng Hòa | 25831 | Xã |
| 21 | Huyện Bàu Bàng | 719 | Xã Lai Hưng | 25834 | Xã |
| 22 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Thị trấn Dầu Tiếng | 25777 | Thị trấn |
| 23 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Hoà | 25780 | Xã |
| 24 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Thạnh | 25783 | Xã |
| 25 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Minh Tân | 25786 | Xã |
| 26 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định An | 25789 | Xã |
| 27 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Long Hoà | 25792 | Xã |
| 28 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định Thành | 25795 | Xã |
| 29 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Định Hiệp | 25798 | Xã |
| 30 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã An Lập | 25801 | Xã |
| 31 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Long Tân | 25804 | Xã |
| 32 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Thanh An | 25807 | Xã |
| 33 | Huyện Dầu Tiếng | 720 | Xã Thanh Tuyền | 25810 | Xã |
| 34 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Mỹ Phước | 25813 | Phường |
| 35 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Chánh Phú Hòa | 25837 | Phường |
| 36 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã An Điền | 25840 | Xã |
| 37 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã An Tây | 25843 | Xã |
| 38 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Thới Hòa | 25846 | Phường |
| 39 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Hòa Lợi | 25849 | Phường |
| 40 | Thị xã Bến Cát | 721 | Phường Tân Định | 25852 | Phường |
| 41 | Thị xã Bến Cát | 721 | Xã Phú An | 25855 | Xã |
| 42 | Huyện Phú Giáo | 722 | Thị trấn Phước Vĩnh | 25858 | Thị trấn |
| 43 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Linh | 25861 | Xã |
| 44 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Phước Sang | 25864 | Xã |
| 45 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Thái | 25865 | Xã |
| 46 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Long | 25867 | Xã |
| 47 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã An Bình | 25870 | Xã |
| 48 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tân Hiệp | 25873 | Xã |
| 49 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tam Lập | 25876 | Xã |
| 50 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Tân Long | 25879 | Xã |
| 51 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Vĩnh Hoà | 25882 | Xã |
| 52 | Huyện Phú Giáo | 722 | Xã Phước Hoà | 25885 | Xã |
| 53 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Uyên Hưng | 25888 | Phường |
| 54 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Tân Phước Khánh | 25891 | Phường |
| 55 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Vĩnh Tân | 25912 | Phường |
| 56 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Hội Nghĩa | 25915 | Phường |
| 57 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Tân Hiệp | 25920 | Phường |
| 58 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Khánh Bình | 25921 | Phường |
| 59 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Phú Chánh | 25924 | Phường |
| 60 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Xã Bạch Đằng | 25930 | Xã |
| 61 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Tân Vĩnh Hiệp | 25933 | Phường |
| 62 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Thạnh Phước | 25936 | Phường |
| 63 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Xã Thạnh Hội | 25937 | Xã |
| 64 | Thành phố Tân Uyên | 723 | Phường Thái Hòa | 25939 | Phường |
| 65 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Dĩ An | 25942 | Phường |
| 66 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Tân Bình | 25945 | Phường |
| 67 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Tân Đông Hiệp | 25948 | Phường |
| 68 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Bình An | 25951 | Phường |
| 69 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Bình Thắng | 25954 | Phường |
| 70 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường Đông Hòa | 25957 | Phường |
| 71 | Thành phố Dĩ An | 724 | Phường An Bình | 25960 | Phường |
| 72 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường An Thạnh | 25963 | Phường |
| 73 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Lái Thiêu | 25966 | Phường |
| 74 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Chuẩn | 25969 | Phường |
| 75 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Thuận Giao | 25972 | Phường |
| 76 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường An Phú | 25975 | Phường |
| 77 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Hưng Định | 25978 | Phường |
| 78 | Thành phố Thuận An | 725 | Xã An Sơn | 25981 | Xã |
| 79 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Nhâm | 25984 | Phường |
| 80 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Bình Hòa | 25987 | Phường |
| 81 | Thành phố Thuận An | 725 | Phường Vĩnh Phú | 25990 | Phường |
| 82 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Định | 25894 | Xã |
| 83 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Bình Mỹ | 25897 | Xã |
| 84 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Bình | 25900 | Xã |
| 85 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Lập | 25903 | Xã |
| 86 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Thị trấn Tân Thành | 25906 | Thị trấn |
| 87 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Đất Cuốc | 25907 | Xã |
| 88 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Hiếu Liêm | 25908 | Xã |
| 89 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Lạc An | 25909 | Xã |
| 90 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Tân Mỹ | 25918 | Xã |
| 91 | Huyện Bắc Tân Uyên | 726 | Xã Thường Tân | 25927 | Xã |
(*) Nguồn dữ liệu cập nhật từ Tổng Cục Thống Kê tới tháng 06/2023. Có thể tại thời điểm bạn xem bài viết này các số liệu đã khác.
Tổng Kết
Bài viết trên top10binhduong chia sẽ hi vọng giải đáp thắc mắc của các bạn về Tỉnh Bình Dương có mấy huyện, thị xã, thành phố ?. Các thông tin có thể không chính xác 100% cho điến thời điểm hiện tại, thông tin mang tính chất tham khảo, các bạn có thông tin chính xác vui lòng bình luận bên dưới để chúng tôi cập nhật lại thông tin.
Từ khóa » Các Huyện Thành Phố Của Tỉnh Bình Dương
-
Huyện - Thành Phố - UBND Tỉnh Bình Dương
-
Danh Sách Các Huyện Của Bình Dương - CAPA PHAM
-
Bình Dương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Huyện, Thành Phố, Thị Xã Của Tỉnh Bình Dương - Địa điểm
-
Danh Sách đơn Vị Hành Chính Trực Thuộc Tỉnh Bình Dương
-
Tỉnh Bình Dương Có Bao Nhiêu Thị Xã, Thành Phố, Huyện
-
Tỉnh Bình Dương Có Bao Nhiêu Thành Phố? - Lộc Phát Land
-
Các Huyện, Xã Phường Của Tỉnh Bình Dương | Thông Tin & Liên Hệ
-
Bình Dương Sẵn Sàng Thêm 2 Thành Phố Trực Thuộc Tỉnh | Xã Hội
-
Bình Dương Có Thêm 2 Thành Phố - Bộ Nội Vụ
-
Bình Dương Sẽ Có 5 Thành Phố, Bao Gồm Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ ...
-
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TỈNH BÌNH DƯƠNG & THÔNG TIN QUY ...
-
Bản đồ Hành Chính Tỉnh Bình Dương Khổ Lớn Năm 2022