Tính Cách Con Người Và Sắc Thái Biểu Cảm Khuôn Mặt Trong Tiếng Trung

096.558.4898 - 096.924.3163
  • social-item
  • social-item
  • social-item
  • social-item
Tìm kiếm
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 08/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 09/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 19/06/2022 Chi tiết
Trung cấp 13/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 14/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 16/06/2022 Chi tiết
HSK4 19/06/2022 Chi tiết
HSK5 10/06/2022 Chi tiết
HSK5 16/06/2022 Chi tiết
HSK6 19/06/2022 Chi tiết
HSKK Trung cấp 11/06/2022
HSKK Cao cấp 18/06/2022
Biên Phiên Dịch 15/06/2022 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
Lịch khai giảng
Lịch KG
lichKhaiGiang-uudai
Ưu đãi khủng
Ưu đãi
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn
Share:

Mục lục bài viết

  • 1. Từ vựng về tính cách con người
  • 2. Từ vựng về sắc thái biểu cảm khuôn mặt

Khi học tiếng Trung, nhiều lúc bạn muốn diễn tả về tính cách của một ai đó mà thấy bí từ. Đừng lo, Tiếng Trung Thượng Hải sẽ gửi bạn trọn bộ từ vựng tiếng Trung về tính cách con người và sắc thái biểu cảm khuôn mặt. Lưu lại và học ngay thôi!

1. Từ vựng về tính cách con người

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

外向

/Wàixiàng/

Hướng ngoại

内向

/Nèixiàng/

Hướng nội

内在心

/Nèi zài xīn/

Nội tâm, khép kín

情绪化

/Qíngxù huà/

Dễ xúc động

积极

/Jī jí/

Tích cực

负面

/Fù miàn/

Tiêu cực

乐观

/Lèguān/

Lạc quan

悲观

/Bēiguān/

Bi quan

丑陋

/Chǒu lòu/

Xấu

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

聪明

/Cōng míng/

Thông minh

笨拙

/Bèn zhuō/

Đần độn

和善

/Hé shàn/

Vui tính

勇敢

/Yǒng gǎn/

Dũng cảm

软弱

/Ruǎnruò/

Yếu đuối, hèn yếu          

果断

/Guǒduàn/

Quả quyết, quyết đoán

犹豫

/Yóuyù/

Ngập ngừng, do dự, phân vân

大胆

/Dàdǎn/

Mạnh dạn

扭捏

/Niǔ niē/

Ngại ngùng, thiếu tự tin

腼腆

/Miǎn tiǎn/

Xấu hổ, e thẹn

Chữ Hán
Phiên âm
Ý nghĩa

安适

/Ānshì/

Ấm áp

淡漠

/Dànmò/

Lạnh lùng

调皮、淘气

/Tiáopí, táoqì/

Nghịch ngợm, bướng bỉnh

任 性

/Rènxìng/

Ngang bướng

听话、乖

/Tīnghuà, guāi/

Vâng lời, ngoan ngoãn

周到

/Zhōu dào/

Chu đáo

细心

/Xìxīn/

Tỉ mỉ

马虎、粗心

/Mǎhǔ, cūxīn/

Qua loa, cẩu thả

暴躁

/Bàozào/

Nóng nảy

温和

/Wēnhé/

Hòa nhã, ôn hòa

沉默

/Chénmò/

Trầm tính

冷静

/Lěngjìng/

Bình tĩnh

恶毒

/Èdú/

Độc ác

善良

/Shànliáng/

Lương thiện

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

大方

/Dàfāng/

Hào phóng

小气

/Xiǎoqì/

Keo kiệt

傲慢

/Àomàn/

Ngạo mạn, kiêu căng

刁蛮

/Diāo mán/

Ngổ ngáo

固执

/Gùzhí/

Cố chấp

谦虚

/Qiānxū/

Khiêm tốn

谨慎

/Jǐnshèn/

Cẩn thận

不孝

/Bùxiào/

Bất hiếu

斯文     

/Sīwén/

Lịch sự, lịch thiệp

开朗

/Kāilǎng/

Cởi mở

自私

/Zìsī/

Ích kỷ

理智

/Lǐzhì/

Có lý trí

幼稚

/Yòuzhì/

Ấu trĩ, trẻ con

暴力

/Bàolì/

Bạo lực

2. Từ vựng về sắc thái biểu cảm khuôn mặt

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

喜爱

/Xǐ’ài/

Yêu thích

愤怒

/Fènnù/

Giận dữ, tức giận

无聊

/Wúliáo/

Buồn tẻ

信任

/Xìnrèn/

Tin tưởng

好奇

/Hàoqí/

Hiếu kỳ, tò mò

抑郁

/Yìyù/

Hậm hực, uất ức

失望

/Shīwàng/

Thất vọng

疑问

/Yíwèn/

Hoài nghi

疲劳

/Píláo/

Mệt mỏi

悲伤

/Bēishāng/

Đau buồn

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

鬼脸

/Guǐliǎn/

Nhăn nhó      

幸福

/Xìngfú/

Hạnh phúc

希望

/Xīwàng/

Hy vọng

饥饿

/Jī’è/

Đói

寂寞

/Jìmò/

Cô đơn

绝望

/Juéwàng/

Tuyệt vọng

忧郁

/Yōuyù/

U sầu

恐慌

/Kǒnghuāng/

Hoảng loạn

困惑

/Kùnhuò/

Lúng túng

拒绝

/Jùjué/

Từ chối

惊恐

/Jīng kǒng/

Sốc

Các bạn hãy lưu lại và học thuộc nhé. Hi vọng những vốn từ vựng tiếng Trung về tính cách và sắc thái biểu cảm của con người sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập và giao tiếp.

Xem thêm:

THUẬT NGỮ VỀ ĐIỆN THOẠI

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

Tìm kiếm

video giới thiệu

chuyên mục chính

  • Học tiếng Trung cơ bản
  • Học tiếng Trung giao tiếp
  • Luyện thi HSK
  • Tiếng Trung Thương mại
  • Tiếng Trung trẻ em
  • Học theo yêu cầu VIP
  • Học tiếng Trung Online
  • Học biên phiên dịch
  • Lớp dạy tiếng Việt
  • Gia sư tiếng Trung

tài liệu học cơ bản

  • Bài 1: Giải đáp 16 thắc mắc cho người mới bắt đầu (Phần 1)
  • Bài 2: Giải đáp 16 thắc mắc cho người mới bắt đầu học tiếng Trung (Phần 2)
  • Bài 3: 10 bước tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hiệu quả
  • Bài 4: 214 bộ thủ trong tiếng Trung – Cách học chữ Hán nhanh nhất
  • Bài 5: Quy tắc viết chữ Hán đẹp
  • Bài 6: Bảng phiên âm tiếng Trung (thanh mẫu và vận mẫu)
  • Bài 7: Đi ngân hàng giao dịch
  • Bài 8: Đi khám bệnh tiếng Trung
  • Bài 9: Đi ăn nhà hàng
  • Bài 10: Con số và màu sắc
  • Bài 11: Giới thiệu làm quen
  • Bài 12: Thanh điệu và những quy tắc cần nhớ
  • Bài 13: Chào hỏi trong tiếng Trung
  • Bài 14: Thời gian trong tiếng Trung
  • Bài 15: Mua bán hoa quả
  • Bài 16: Mua sắm quần áo
  • Bài 17: Du lịch thăm quan
  • Bài 18: Đi taxi tiếng Trung
  • Bài 19: Hỏi đường tiếng Trung
  • Bài 20: Mua thẻ điện thoại
  • Bài 21: Đặt phòng khách sạn
  • Bài 22: Mua vé máy bay
  • Bài 23: Qua hải quan
  • Bài 24: Ký gửi hành lý
  • Bài 25: Gọi điện thoại
  • Bài 26: Cảm ơn và nhờ giúp đỡ
  • Bài 27: Xin lỗi và tha thứ
  • Bài 28: Từ chối lịch sự
  • Bài 29: Đi xem phim
  • Bài 30: Hẹn hò người yêu
  • Bài 31: Đến nhà bạn chơi
  • Bài 32: Giao tiếp trong gia đình
  • Bài 33: Chủ đề Thời tiết
  • Bài 34: Phỏng vấn xin việc
  • Bài 35: Lời chúc trong tiếng Trung

Kiến thức mở rộng

  • Thành tích Xuất sắc của học viên
  • Đội ngũ giảng viên của trung tâm
  • Học viên đánh giá về Tiếng Trung Thượng Hải
  • Đáp án đề thi HSK4, HSK5 các đợt đã thi trong năm 2025
  • Khai giảng các lớp tiếng Trung
  • Lịch thi HSK – HSKK mới nhất năm 2025
  • CÁC LỖI THƯỜNG MẮC PHẢI KHI MỚI HỌC DỊCH
  • 3 tips diễn đạt ngắn gọn nhất khi dịch
  • Tốc ký trong phiên dịch
  • Hướng dẫn tải phần mềm dịch thuật SDL Trados Studio
  • PHÂN BIỆT 3 LOẠI HÌNH PHIÊN DỊCH
  • MỘT SỐ LƯU Ý KHI DỊCH VĂN BẢN BÁO CHÍ
  • Phiên dịch viên tiếng Trung nâng cao tiếng mẹ đẻ như thế nào?
  • 4 cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Trung hiệu quả
  • 4 ứng dụng luyện giọng giúp bạn nâng cao trình độ khi học tiếng Trung
chuong
lịch khai giảng
 Logo Header Menu
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Về Trung Tâm
    • 05 Khác Biệt Của Chúng Tôi
      • Lớp học tối đa 7 người
      • 05 Phương pháp học hiệu quả
      • Chương trình học chuyên biệt
      • Đội ngũ giáo viên giỏi tận tâm
      • Cơ sở vật chất hiện đại
    • Cam Kết Và Nội Quy
    • Tuyển Tập Thành Tích Học Viên
    • Học Viên Cảm Nhận Và Đánh Giá
      • Học viên thi đỗ Bộ Ngoại Giao
      • Học viên đỗ học bổng Chính phủ TQ (CSC)
      • Học viên đỗ học bổng du học
      • Học viên đỗ học bổng 4 năm
      • Học viên 84 tuổi người Nhật
      • Các lớp luyện thi HSK
      • Các lớp Cơ bản và Nâng cao
  • Khoá học
    • Tiếng Trung Toàn Diện
      • Cơ Bản Từ Đầu
      • Trung Cấp
      • Nâng Cao 1
      • Nâng Cao 2
    • Tiếng Trung Giao Tiếp
      • Giao Tiếp Từ Đầu
      • Giao Tiếp Nâng Cao
    • Luyện Thi HSK
    • Học Biên Phiên Dịch
    • Tiếng Trung Online
    • Tiếng Trung Trẻ Em
    • Tiếng Trung Thương Mại
    • Học Theo Yêu Cầu VIP
    • Lớp Dạy Tiếng Việt Cho Người TQ
    • Gia Sư Tiếng Trung Tại Nhà
  • Kho kiến thức
    • Từ Vựng Tiếng Trung
    • Ngữ Pháp Tiếng Trung
    • Học Tiếng Trung Qua Tình Huống
    • Học Tiếng Trung Video
    • Tiếng Trung Công Sở
    • Tiếng Trung Thương Mại
    • Tiếng Trung Du Lịch
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Kinh Nghiệm Tự Học
    • Du học Trung Quốc
    • Kiến Thức Văn Hóa
  • Tài liệu tự học tổng hợp
    • Tài Liệu Ôn Thi HSK
      • Kiến thức chung
      • Tài liệu luyện thi HSK 3
      • Tài liệu luyện thi HSK 4
      • Tài liệu luyện thi HSK 5
      • Tài liệu luyện thi HSK 6
    • Tài liệu Ôn thi HSKK
      • HSKK Trung Cấp
      • HSKK Cao Cấp
    • Hướng dẫn làm bài thi HSK/HSKK
    • Tải sách tiếng Trung giao tiếp
      • Giao tiếp sơ cấp
      • Giao tiếp trung cấp
      • Giao tiếp cao cấp
    • Tài liệu biên phiên dịch chuyên ngành
    • Tải sách tiếng Trung thương mại
  • Thành tích học viên
  • Liên hệ

Từ khóa » Dễ Tin Người Trong Tiếng Trung