Tính Cách Con Người Và Sắc Thái Biểu Cảm Khuôn Mặt Trong Tiếng Trung
| Khóa học | Khai giảng | Bổ sung |
|---|---|---|
| Cơ Bản | 08/06/2022 | Chi tiết |
| Cơ Bản | 09/06/2022 | Chi tiết |
| Cơ Bản | 19/06/2022 | Chi tiết |
| Trung cấp | 13/06/2022 | Chi tiết |
| Giao tiếp NC | 14/06/2022 | Chi tiết |
| Giao tiếp NC | 16/06/2022 | Chi tiết |
| HSK4 | 19/06/2022 | Chi tiết |
| HSK5 | 10/06/2022 | Chi tiết |
| HSK5 | 16/06/2022 | Chi tiết |
| HSK6 | 19/06/2022 | Chi tiết |
| HSKK Trung cấp | 11/06/2022 | |
| HSKK Cao cấp | 18/06/2022 | |
| Biên Phiên Dịch | 15/06/2022 | Chi tiết |
Lịch khai giảng
Lịch KG
Ưu đãi khủng
Ưu đãi
đăng kýtư vấn
Mục lục bài viết
- 1. Từ vựng về tính cách con người
- 2. Từ vựng về sắc thái biểu cảm khuôn mặt
Khi học tiếng Trung, nhiều lúc bạn muốn diễn tả về tính cách của một ai đó mà thấy bí từ. Đừng lo, Tiếng Trung Thượng Hải sẽ gửi bạn trọn bộ từ vựng tiếng Trung về tính cách con người và sắc thái biểu cảm khuôn mặt. Lưu lại và học ngay thôi!
1. Từ vựng về tính cách con người
| Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 外向 | /Wàixiàng/ | Hướng ngoại |
| 内向 | /Nèixiàng/ | Hướng nội |
| 内在心 | /Nèi zài xīn/ | Nội tâm, khép kín |
| 情绪化 | /Qíngxù huà/ | Dễ xúc động |
| 积极 | /Jī jí/ | Tích cực |
| 负面 | /Fù miàn/ | Tiêu cực |
| 乐观 | /Lèguān/ | Lạc quan |
| 悲观 | /Bēiguān/ | Bi quan |
| 丑陋 | /Chǒu lòu/ | Xấu |

| Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 聪明 | /Cōng míng/ | Thông minh |
| 笨拙 | /Bèn zhuō/ | Đần độn |
| 和善 | /Hé shàn/ | Vui tính |
| 勇敢 | /Yǒng gǎn/ | Dũng cảm |
| 软弱 | /Ruǎnruò/ | Yếu đuối, hèn yếu |
| 果断 | /Guǒduàn/ | Quả quyết, quyết đoán |
| 犹豫 | /Yóuyù/ | Ngập ngừng, do dự, phân vân |
| 大胆 | /Dàdǎn/ | Mạnh dạn |
| 扭捏 | /Niǔ niē/ | Ngại ngùng, thiếu tự tin |
| 腼腆 | /Miǎn tiǎn/ | Xấu hổ, e thẹn |

Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 安适 | /Ānshì/ | Ấm áp |
| 淡漠 | /Dànmò/ | Lạnh lùng |
| 调皮、淘气 | /Tiáopí, táoqì/ | Nghịch ngợm, bướng bỉnh |
| 任 性 | /Rènxìng/ | Ngang bướng |
| 听话、乖 | /Tīnghuà, guāi/ | Vâng lời, ngoan ngoãn |
| 周到 | /Zhōu dào/ | Chu đáo |
| 细心 | /Xìxīn/ | Tỉ mỉ |
| 马虎、粗心 | /Mǎhǔ, cūxīn/ | Qua loa, cẩu thả |
| 暴躁 | /Bàozào/ | Nóng nảy |
| 温和 | /Wēnhé/ | Hòa nhã, ôn hòa |
| 沉默 | /Chénmò/ | Trầm tính |
| 冷静 | /Lěngjìng/ | Bình tĩnh |
| 恶毒 | /Èdú/ | Độc ác |
| 善良 | /Shànliáng/ | Lương thiện |

| Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 大方 | /Dàfāng/ | Hào phóng |
| 小气 | /Xiǎoqì/ | Keo kiệt |
| 傲慢 | /Àomàn/ | Ngạo mạn, kiêu căng |
| 刁蛮 | /Diāo mán/ | Ngổ ngáo |
| 固执 | /Gùzhí/ | Cố chấp |
| 谦虚 | /Qiānxū/ | Khiêm tốn |
| 谨慎 | /Jǐnshèn/ | Cẩn thận |
| 不孝 | /Bùxiào/ | Bất hiếu |
| 斯文 | /Sīwén/ | Lịch sự, lịch thiệp |
| 开朗 | /Kāilǎng/ | Cởi mở |
| 自私 | /Zìsī/ | Ích kỷ |
| 理智 | /Lǐzhì/ | Có lý trí |
| 幼稚 | /Yòuzhì/ | Ấu trĩ, trẻ con |
| 暴力 | /Bàolì/ | Bạo lực |

2. Từ vựng về sắc thái biểu cảm khuôn mặt

| Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 喜爱 | /Xǐ’ài/ | Yêu thích |
| 愤怒 | /Fènnù/ | Giận dữ, tức giận |
| 无聊 | /Wúliáo/ | Buồn tẻ |
| 信任 | /Xìnrèn/ | Tin tưởng |
| 好奇 | /Hàoqí/ | Hiếu kỳ, tò mò |
| 抑郁 | /Yìyù/ | Hậm hực, uất ức |
| 失望 | /Shīwàng/ | Thất vọng |
| 疑问 | /Yíwèn/ | Hoài nghi |
| 疲劳 | /Píláo/ | Mệt mỏi |
| 悲伤 | /Bēishāng/ | Đau buồn |
| Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 鬼脸 | /Guǐliǎn/ | Nhăn nhó |
| 幸福 | /Xìngfú/ | Hạnh phúc |
| 希望 | /Xīwàng/ | Hy vọng |
| 饥饿 | /Jī’è/ | Đói |
| 寂寞 | /Jìmò/ | Cô đơn |
| 绝望 | /Juéwàng/ | Tuyệt vọng |
| 忧郁 | /Yōuyù/ | U sầu |
| 恐慌 | /Kǒnghuāng/ | Hoảng loạn |
| 困惑 | /Kùnhuò/ | Lúng túng |
| 拒绝 | /Jùjué/ | Từ chối |
| 惊恐 | /Jīng kǒng/ | Sốc |
Các bạn hãy lưu lại và học thuộc nhé. Hi vọng những vốn từ vựng tiếng Trung về tính cách và sắc thái biểu cảm của con người sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập và giao tiếp.
Xem thêm: |
THUẬT NGỮ VỀ ĐIỆN THOẠI
TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)
HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC
CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN
Tìm kiếm
video giới thiệu
chuyên mục chính
- Học tiếng Trung cơ bản
- Học tiếng Trung giao tiếp
- Luyện thi HSK
- Tiếng Trung Thương mại
- Tiếng Trung trẻ em
- Học theo yêu cầu VIP
- Học tiếng Trung Online
- Học biên phiên dịch
- Lớp dạy tiếng Việt
- Gia sư tiếng Trung
tài liệu học cơ bản
- Bài 1: Giải đáp 16 thắc mắc cho người mới bắt đầu (Phần 1)
- Bài 2: Giải đáp 16 thắc mắc cho người mới bắt đầu học tiếng Trung (Phần 2)
- Bài 3: 10 bước tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản hiệu quả
- Bài 4: 214 bộ thủ trong tiếng Trung – Cách học chữ Hán nhanh nhất
- Bài 5: Quy tắc viết chữ Hán đẹp
- Bài 6: Bảng phiên âm tiếng Trung (thanh mẫu và vận mẫu)
- Bài 7: Đi ngân hàng giao dịch
- Bài 8: Đi khám bệnh tiếng Trung
- Bài 9: Đi ăn nhà hàng
- Bài 10: Con số và màu sắc
- Bài 11: Giới thiệu làm quen
- Bài 12: Thanh điệu và những quy tắc cần nhớ
- Bài 13: Chào hỏi trong tiếng Trung
- Bài 14: Thời gian trong tiếng Trung
- Bài 15: Mua bán hoa quả
- Bài 16: Mua sắm quần áo
- Bài 17: Du lịch thăm quan
- Bài 18: Đi taxi tiếng Trung
- Bài 19: Hỏi đường tiếng Trung
- Bài 20: Mua thẻ điện thoại
- Bài 21: Đặt phòng khách sạn
- Bài 22: Mua vé máy bay
- Bài 23: Qua hải quan
- Bài 24: Ký gửi hành lý
- Bài 25: Gọi điện thoại
- Bài 26: Cảm ơn và nhờ giúp đỡ
- Bài 27: Xin lỗi và tha thứ
- Bài 28: Từ chối lịch sự
- Bài 29: Đi xem phim
- Bài 30: Hẹn hò người yêu
- Bài 31: Đến nhà bạn chơi
- Bài 32: Giao tiếp trong gia đình
- Bài 33: Chủ đề Thời tiết
- Bài 34: Phỏng vấn xin việc
- Bài 35: Lời chúc trong tiếng Trung
Kiến thức mở rộng
-
Thành tích Xuất sắc của học viên -
Đội ngũ giảng viên của trung tâm -
Học viên đánh giá về Tiếng Trung Thượng Hải -
Đáp án đề thi HSK4, HSK5 các đợt đã thi trong năm 2025 -
Khai giảng các lớp tiếng Trung -
Lịch thi HSK – HSKK mới nhất năm 2025 -
CÁC LỖI THƯỜNG MẮC PHẢI KHI MỚI HỌC DỊCH -
3 tips diễn đạt ngắn gọn nhất khi dịch -
Tốc ký trong phiên dịch -
Hướng dẫn tải phần mềm dịch thuật SDL Trados Studio -
PHÂN BIỆT 3 LOẠI HÌNH PHIÊN DỊCH -
MỘT SỐ LƯU Ý KHI DỊCH VĂN BẢN BÁO CHÍ -
Phiên dịch viên tiếng Trung nâng cao tiếng mẹ đẻ như thế nào? -
4 cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Trung hiệu quả -
4 ứng dụng luyện giọng giúp bạn nâng cao trình độ khi học tiếng Trung
lịch khai giảng
Từ khóa » Dễ Tin Người Trong Tiếng Trung
-
120 Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tính Cách Và Cảm Xúc Con Người
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH ... - Tiếng Trung Ni Hao
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Từ Vựng Tính Cách Con Người Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Về Tính Cách Con Người - Tiếng Trung Cầm Xu
-
Bật Mí 30 Câu Tỏ Tình Tiếng Trung Lãng Mạn Và Ngọt Ngào
-
Tên Các Tỉnh, Thành Phố Của Việt Nam Bằng Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Cho Người Bắt đầu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Xưng Hô Trong Gia đình








