Tính Căn Bậc 3 Online | - Giải Toán Nhanh
Có thể bạn quan tâm
Tính căn bậc 3 số học hay Khai căn bậc 3 online nhanh chóng không cần máy tính. Chỉ cần nhập các hệ số bên dưới tương ứng với công thức tính căn bậc ba sau:
\(x = \sqrt[3]{a}\)
a =
Tính
Ví dụ
Căn bậc 3 của số 8 bằng: 2
Lý thuyết
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
Căn bậc 3 của số a được ký hiệu là \(\sqrt[3]{a}\). Số 3 được gọi là chỉ số của căn. Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.
Chú ý: từ định nghĩa của căn bậc ba, ta có: \(\sqrt[3]{a}\)3 = a
- Căn bậc ba của số dương là số dương;
- Căn bậc ba của số âm là số âm;
- Căn bậc ba của số 0 là chính số 0;
Để khai phương một số, ngoài công cụ tính căn bậc ba trên website này người ta còn có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc dùng bảng số.
Bảng lập phương từ 1 đến 100
| 1³ = 1 | 2³ = 8 | 3³ = 27 | 4³ = 64 |
| 5³ = 125 | 6³ = 216 | 7³ = 343 | 8³ = 512 |
| 9³ = 729 | 10³ = 1000 | 11³ = 1331 | 12³ = 1728 |
| 13³ = 2197 | 14³ = 2744 | 15³ = 3375 | 16³ = 4096 |
| 17³ = 4913 | 18³ = 5832 | 19³ = 6859 | 20³ = 8000 |
| 21³ = 9261 | 22³ = 10648 | 23³ = 12167 | 24³ = 13824 |
| 25³ = 15625 | 26³ = 17576 | 27³ = 19683 | 28³ = 21952 |
| 29³ = 24389 | 30³ = 27000 | 31³ = 29791 | 32³ = 32768 |
| 33³ = 35937 | 34³ = 39304 | 35³ = 42875 | 36³ = 46656 |
| 37³ = 50653 | 38³ = 54872 | 39³ = 59319 | 40³ = 64000 |
| 41³ = 68921 | 42³ = 74088 | 43³ = 79507 | 44³ = 85184 |
| 45³ = 91125 | 46³ = 97336 | 47³ = 103823 | 48³ = 110592 |
| 49³ = 117649 | 50³ = 125000 | 51³ = 132651 | 52³ = 140608 |
| 53³ = 148877 | 54³ = 157464 | 55³ = 166375 | 56³ = 175616 |
| 57³ = 185193 | 58³ = 195112 | 59³ = 205379 | 60³ = 216000 |
| 61³ = 226981 | 62³ = 238328 | 63³ = 250047 | 64³ = 262144 |
| 65³ = 274625 | 66³ = 287496 | 67³ = 300763 | 68³ = 314432 |
| 69³ = 328509 | 70³ = 343000 | 71³ = 357911 | 72³ = 373248 |
| 73³ = 389017 | 74³ = 405224 | 75³ = 421875 | 76³ = 438976 |
| 77³ = 456533 | 78³ = 474552 | 79³ = 493039 | 80³ = 512000 |
| 81³ = 531441 | 82³ = 551368 | 83³ = 571787 | 84³ = 592704 |
| 85³ = 614125 | 86³ = 636056 | 87³ = 658503 | 88³ = 681472 |
| 89³ = 704969 | 90³ = 729000 | 91³ = 753571 | 92³ = 778688 |
| 93³ = 804357 | 94³ = 830584 | 95³ = 857375 | 96³ = 884736 |
| 97³ = 912673 | 98³ = 941192 | 99³ = 970299 | 100³ = 1000000 |
Điều hướng bài viết
Khấu hao tài sản Đăng ký Thông báo khi có bình luận mới khi có người phản hồiMới cập nhật
- Căn bậc 3
- Khấu hao tài sản
- Tính lũy thừa bậc 2, bậc 3, … bậc n online
- Rút gọn phân số
- Tìm Bội chung nhỏ nhất của 2 số tự nhiên
Kiến thức
- Hình lăng trụ, hình hộp và hình chóp cụt
- Quá trình hình thành hệ thập phân
- Hai mặt phẳng song song
- Đường thẳng song song với mặt phẳng
- Đường thẳng song song
Công cụ hay:
- Đếm từ trong văn bản
- Chuyển số thàn h chữ
- Chuyển chữ HOA thành thường
● Các công cụ do giaitoannhanh.com cung cấp nhằm giúp mọi người đơn giản hóa công việc tính toán, cho ra kết quả nhanh chóng để tiết kiệm thời gian nhằm phục vụ các mục đích nghiên cứu trong học tập và làm việc. Với tượng học sinh, chúng tôi khuyến cáo không nên quá lạm dụng công cụ này.
● Trong quá trình tính toán người dùng cần chuyển về cùng một đơn vị để đảm bảo kết quả chính xác.
● Kết quả tính toán các công thức thời gian luôn là một số lớn hơn hoặc bằng 0.
Share X mail InsertTừ khóa » Căn Bậc 2 Của 40 96
-
Tính Căn Bậc Hai Căn Bậc Hai Của 4096 | Mathway
-
Tính Căn Bậc Hai ( Căn Bậc Hai Của 40)/2 | Mathway
-
Bảng Căn Bậc 2 Của Các Số 1 - 100 | Bài Tập Toán THCS
-
Căn Bậc Hai Của 1 đến 100 Là Bao Nhiêu?
-
Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 9 Bài 5: Bảng Căn Bậc Hai
-
Giải 4x^2-40x-96=0 | Ứng Dụng Giải Toán Microsoft Math
-
Bài 1. Tính Căn Bậc Hai Số Học Của Các Số Sau:1) 362) 813) 1214 ...
-
Hướng Dẫn 40-TĐKT 1996 Khen Thưởng 3 Thời Kỳ Cách Mạng 8 Năm ...
-
Một Hình Lập Phương Có Diện Tích Xung Quanh Là 40,96dm2. Tính ...
-
Hướng Dẫn Giải Bài 40 (Trang 95, SGK Toán Hình Học 9, Tập 1)
-
Giải Bài 38,39,40,41,42 Trang 23 SGK Toán 9 Tập 1: Bảng Căn Bậc 2
-
Kế Hoạch 96/KH-UBND 2022 Triển Khai Nền Tảng địa Chỉ Số Gắn Với ...