Tính Chất Của Sắt Hidroxit Fe(OH)3 - Haylamdo

X

Wiki 200 tính chất hóa học

Mục lục Wiki 200 tính chất hóa học Tính chất của Kim loại Tính chất của Kim loại kiềm Tính chất của Kim loại kiềm thổ Tính chất của Liti (Li) Tính chất của Natri (Na) Tính chất của Kali (K) Tính chất của Xesi (Cs) Tính chất của Beri (Be) Tính chất của Magie (Mg) và hợp chất của Magie Tính chất của Canxi (Ca) và hợp chất của Canxi Tính chất của Bari (Ba) và hợp chất của Bari Tính chất của Nhôm (Al) và hợp chất của Nhôm Tính chất của Crom (Cr) và hợp chất của Crom Tính chất của Mangan (Mn) Tính chất của Sắt (Fe) và hợp chất của Sắt Tính chất của Niken (Ni) và hợp chất của Ni Tính chất của Platin (Pt) Tính chất của Đồng (Cu) và hợp chất của Đồng Tính chất của Bạc (Ag) và hợp chất của Bạc Tính chất của Vàng (Au) và hợp chất của Vàng Tính chất của Kẽm (Zn) và hợp chất của Kẽm Tính chất của Chì (Pb) và hợp chất của Chì Tính chất của Thiếc (Sn) Tính chất của Phi kim Tính chất của Iot (I) Tính chất của Brom (Br) Tính chất của Cacbon (C) Tính chất của Flo (F) Tính chất của Lưu huỳnh (S) Tính chất của Nitơ (N) Tính chất của Photpho (P) Tính chất của Silic (Si) Tính chất của Oxi (O) Tính chất của Ankan Tính chất của Anken Tính chất của Ankin Tính chất của Ankadien Tính chất của Benzen Tính chất của Naphtalen Tính chất của Stiren Tính chất của Phenol Tính chất của rượu Etylic (C2H5OH) Tính chất của Axit Axetic Tính chất của Xenlulozo Tính chất của Tinh bột Tính chất của Protein Tính chất của Saccarozo Tính chất của Glucozo Tính chất của Este Tính chất của Chất béo (Lipit) Tính chất các Amin quan trọng Tính chất của Amin Tính chất các Amino axit quan trọng Tính chất của Amino axit Tính chất của Protein Polietilen (C2H4)n Poli vinyl clorua (C2H3Cl)n Poli metyl metacrylat (C5H8O2)n Polibutađien (Cao su Buna) (C4H6)n Tính chất của Sắt hidroxit Fe(OH)3 - Tính chất hoá học, tính chất vật lí, điều chế, ứng dụng ❮ Bài trước Bài sau ❯

Tính chất của Sắt hidroxit Fe(OH)3

I. Định nghĩa

- Định nghĩa: Là một hidroxit tạo bởi Fe3+ và nhóm OH. Tồn tại ở trạng thái rắn, có màu nâu đỏ.

- Công thức phân tử: Fe(OH)3

II. Tính chất vật lí

- Tính chất vật lí: Là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

III. Tính chất hóa học

- Mang đầy đủ tính chất hóa học của một bazơ không tan.

1. Bị nhiệt phân

2Fe(OH)3 Tính chất của Sắt hidroxit Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

2. Tác dụng với axit

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

Hay lắm đó

IV. Điều chế

- Cho dung dịch bazơ vào dung dịch muối sắt (III).

Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ +3NaCl

2FeCl3 + 3Ba(OH)2 → 2Fe(OH)3 ↓ +3BaCl2

Xem thêm các tính chất hoá học đơn chất, hợp chất chi tiết, hay khác:

  • Tính chất của Sắt Clorua FeCl3
  • Tính chất của Sắt Nitrat Fe(NO3)3
  • Tính chất của Sắt Sunfat Fe2(SO4)3
  • Tính chất của Sắt từ Oxit Fe3O4
  • Tính chất của Pirit Sắt FeS2
❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Tính Chất Hoá Học Của Sắt 3 Hidroxit