Tính Chất Hóa Học Của Sắt (II) Hidroxit (Fe(OH)2)
Có thể bạn quan tâm
Mục lục
- Tính chất hóa học tất cả các chất
- Tính chất hóa học của kim loại - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của kim loại kiềm - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Liti (Li) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri (Na) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kali (K) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Xesi (Cs) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Beri (Be) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie (Mg) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie oxit (MgO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie hiđroxit (Mg(OH)2 )- điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie clorua (MgCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie sunfat (MgSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie nitrat (Mg(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi (Ca) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi oxit (CaO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi cacbonat (CaCO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi sunfat (CaSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi hiđrocacbonat (Ca(HCO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi hiđrophotphat (CaHPO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari (Ba) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari hidroxit (Ba(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari nitrat (Ba(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari clorua (BaCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari cacbonat (BaCO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari oxit (BaO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm (Al) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Oxit (Al2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Hidroxit (Al(OH)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Clorua (AlCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Sunfat (Al2(SO4)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Hidrua (AlH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Nitrua (AlN) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Cacbua (Al4C3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Sunfua (Al2S3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri Aluminat (NaAlO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Criolit (Na3AlF6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (Cr) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (II) oxit (CrO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (II) hiđroxit (Cr(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (II) clorua (CrCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) oxit (Cr2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) hiđroxit (Cr(OH)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) nitrat (Cr(NO3)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) clorua (CrCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) sunfat (Cr2(SO4)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (VI) oxit (CrO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của muối cromat và dicromat - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Mangan (Mn) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (Fe) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt II oxit (FeO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (II) Hidroxit (Fe(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (II) clorua (FeCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (II) Nitrat (Fe(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfat (FeSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfua (FeS) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(II) Cacbonat (FeCO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) hidroxit (Fe(OH)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Cacbonat (Fe2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Clorua (FeCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Nitrat (Fe(NO3)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Sunfat (Fe2(SO4)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt từ Oxit (Fe3O4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Pirit Sắt (FeS2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken (Ni) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken Oxit (NiO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken II clorua (NiCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken Nitrat (Ni(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken sunfua (NiS) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken(II) hiđroxit Ni(OH)2 - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Platin (Pt) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (Cu) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng(II) hiđrôxit (Cu(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) oxit (CuO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) sunfat (CuSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) clorua (CuCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) nitrat (Cu(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (I) oxit (Cu2O) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (I) sunfua (Cu2S) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc (Ag) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Nitrat (AgNO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Clorua (AgCl) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Iot (AgI) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Bromua (AgBr) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vàng (Au) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vàng (III) Clorua (AuCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vàng (III) oxit (Au2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm (Zn) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Oxit (ZnO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Clorua (ZnCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Nitrat (Zn(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Hidroxit (Zn(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Sunfat (ZnSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì (Pb) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì (II) oxit (PbO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì(II) clorua (PbCl2)) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì II Nitrat (Pb(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì (II) hiđroxit (Pb(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì(II) sunfat (PbSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Thiếc (Sn) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của phi kim - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Iot (I) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Brom (Br) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Cacbon (C) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Flo (F) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Lưu huỳnh (S) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nitơ (N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Photpho (P) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Silic (Si) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Oxi (O) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Ankan - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metan (CH4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etan (C2H6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propan (C3H8) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của butan (C4H10) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Pentan (C5H12) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Hexan (C̉6H14) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của anken - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của axetilen (C2H2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của etilen (C2H4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propen (C3H6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Buten (C4H8) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Penten (C5H10) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Hexen (C6H12) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Ankin - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propin (C3H4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Butin (C4H6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Pentin (C5H8) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Ankadien - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Benzen - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Naphtalen - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Stiren - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Phenol - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etylic (C2H5OH) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Axit Axetic - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Xenlulozo - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Tinh bột - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Protein - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Saccarozo - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Glucozo - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl fomat (HCOOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etyl fomat (HCOOC2H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl axetat (CH3COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etyl axetat (CH3COOC2H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Butyl axetat (CH3COOC3H7) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vinyl axetat (CH3COOC2H3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Anlyl axetat (CH3COOC3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Phenyl axetat (CH3COOC6H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl propionat (C2H5COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl acrylat (C2H3COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl metacrylat (C3H5COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Tristearin ((C17H35COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Triolein ((C17H33COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Trilinolein ((C17H31COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri fomat (HCOONa) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri axetat (CH3COONa) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri stearat (C17H35COONa) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chất béo (Lipit) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Amin - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metylamin (CH5N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etylamin (C2H7N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propylamin (C3H9N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Isopropylamin (C3H9N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Butylamin (C4H11N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đimetylamin (C2H7N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đietylamin (C4H11N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Anilin (C6H7N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Amino axit - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Glyxin (C2H5NO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Alanin (C3H7NO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Valin (C5H11NO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Axit glutamic (C5H9O4N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Lysin (C6H14N2O2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Polietilen ((C2H4)n) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Poli vinyl clorua ((C2H3Cl)n) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Poli Metyl Metacrylat ((C5H8O2)n) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tải xuống
- Lớp 12
- Hóa học
Tính chất hóa học của Sắt (II) Hidroxit (Fe(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
Với Tính chất hóa học của Sắt II Hidroxit Fe(OH)2 sẽ trình bày chi tiết, đầy đủ tính chất hóa học của Sắt II Hidroxit Fe(OH)2, tính chất vật lí, cách điều chế, cách nhận biết và ứng dụng của Sắt II Hidroxit Fe(OH)2. Hi vọng với bài học này học sinh sẽ nắm vững được kiến thức trọng tâm về Tính chất hóa học của Sắt II Hidroxit Fe(OH)2.
2760 Tải tài liệu « Trang trước Chia sẻ Trang sau »Tính chất của Sắt II Hidroxit Fe(OH)2
I. Định nghĩa
- Định nghĩa: Sắt(II)hiđroxit là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học Fe(OH)2.
- Công thức phân tử: Fe(OH)2.
- Công thức cấu tạo: HO-Fe-OH
II. Tính chất hóa học
- Có tính chất của bazo không tan.
- Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
1. Bị nhiệt phân
- Nung Fe(OH)2 trong điều kiện không có không khí
Fe(OH)2 FeO + H2O
- Nung Fe(OH)2 trong không khí
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O
2. Tác dụng với axit
- Với axit không có tính oxi hóa như (HCl, H2SO4)
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
3. Tính khử:
- Với axit HNO3, H2SO4 đặc
3Fe(OH)2 + 10HNO3 loãng → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
2Fe(OH)2 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
- Tác dụng với các chất oxi hóa khác
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

III. Tính chất vật lí và nhận biết
- Là chất kết tủa màu trắng xanh, dễ bị oxi hóa chuyển sang màu nâu đỏ khi có mặt không khí.
IV. Điều chế
- Cho dung dịch bazơ vào dung dịch muối sắt (II) trong điều kiện không có không khí.
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl.
2760 Tải tài liệu « Trang trước Chia sẻ Trang sau »Nội dung bài viết
Xem thêmCó thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Hóa học lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Vật Lí lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Toán lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Tin học lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Công nghệ lớp 12 có đáp án
- Đề thi Sinh học lớp 12
- Đề thi Hóa học lớp 12
- Đề thi Toán lớp 12 có đáp án
- Tổng hợp Đồng phân, Công thức cấu tạo của các chất hóa học và gọi tên chi tiết nhất
- Chuyên đề Sinh học 12
- Chuyên đề Hóa Học 12
- Chuyên đề Vật Lí 12
Thông báo
× Trải nghiệm miễn phí Hỏi đáp với App VietJack !Từ khóa » Fe(oh)2 Có Tính Oxi Hóa Không
-
Fe(OH)2 Màu Gì? Tính Chất Hóa Học Của Fe(OH)2, ứng Dụng! - Vệ Sinh
-
Tính Chất Hóa Học Của Sắt Hidroxit Fe(OH)2
-
Tính Chất Của Sắt Hidroxit Fe(OH)2 - Haylamdo
-
Fe(OH)2 Màu Gì? - TopLoigiai
-
Các Hợp Chất Của Sắt - Hóa Học Lớp 12 - Baitap123
-
Tính Chất Hóa Học Chung Hợp Chất Của Sắt 2 Và Tính Chất Hóa Học ...
-
I. Hợp Chất Sắt(II) - Củng Cố Kiến Thức
-
FeO, Fe(OH)2 đều Thể Hiện Tính Khử Khi Tác Dụng Với Dung Dịch X L
-
Fe Oh 2 Có Tan Không
-
Fe(OH)2 Là Chất Khử Và H2O Là Chất Oxi Hóa đúng Không? - A La
-
Nhiệt độ Thường: Fe(OH)2 Bị O2 Trong Không Khí Oxi Hoá Thành Fe(OH)
-
Fe(OH)2 Có Kết Tủa Không?
-
So Sánh Nào Dưới đây Không đúng? A. Fe(OH)2 Và Cr(OH)2 đều Là ...