Tính Chất Hóa Học Của Sắt(II) Sunfua (FeS)
Có thể bạn quan tâm
Mục lục
- Tính chất hóa học tất cả các chất
- Tính chất hóa học của kim loại - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của kim loại kiềm - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Liti (Li) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri (Na) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kali (K) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Xesi (Cs) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Beri (Be) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie (Mg) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie oxit (MgO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie hiđroxit (Mg(OH)2 )- điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie clorua (MgCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie sunfat (MgSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Magie nitrat (Mg(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi (Ca) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi oxit (CaO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi cacbonat (CaCO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi sunfat (CaSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi hiđrocacbonat (Ca(HCO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Canxi hiđrophotphat (CaHPO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari (Ba) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari hidroxit (Ba(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari nitrat (Ba(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari clorua (BaCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari cacbonat (BaCO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bari oxit (BaO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm (Al) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Oxit (Al2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Hidroxit (Al(OH)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Clorua (AlCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Sunfat (Al2(SO4)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Hidrua (AlH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Nitrua (AlN) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Cacbua (Al4C3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nhôm Sunfua (Al2S3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri Aluminat (NaAlO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Criolit (Na3AlF6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O hay KAl(SO4)2.12H2O) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (Cr) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (II) oxit (CrO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (II) hiđroxit (Cr(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (II) clorua (CrCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) oxit (Cr2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) hiđroxit (Cr(OH)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) nitrat (Cr(NO3)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) clorua (CrCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (III) sunfat (Cr2(SO4)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Crom (VI) oxit (CrO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của muối cromat và dicromat - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Mangan (Mn) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (Fe) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt II oxit (FeO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (II) Hidroxit (Fe(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (II) clorua (FeCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt (II) Nitrat (Fe(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfat (FeSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfua (FeS) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(II) Cacbonat (FeCO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) hidroxit (Fe(OH)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Cacbonat (Fe2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Clorua (FeCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Nitrat (Fe(NO3)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt(III) Sunfat (Fe2(SO4)3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Sắt từ Oxit (Fe3O4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Pirit Sắt (FeS2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken (Ni) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken Oxit (NiO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken II clorua (NiCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken Nitrat (Ni(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken sunfua (NiS) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Niken(II) hiđroxit Ni(OH)2 - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Platin (Pt) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (Cu) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng(II) hiđrôxit (Cu(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) oxit (CuO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) sunfat (CuSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) clorua (CuCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (II) nitrat (Cu(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (I) oxit (Cu2O) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đồng (I) sunfua (Cu2S) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc (Ag) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Nitrat (AgNO3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Clorua (AgCl) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Iot (AgI) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Bạc Bromua (AgBr) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vàng (Au) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vàng (III) Clorua (AuCl3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vàng (III) oxit (Au2O3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm (Zn) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Oxit (ZnO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Clorua (ZnCl2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Nitrat (Zn(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Hidroxit (Zn(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Kẽm Sunfat (ZnSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì (Pb) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì (II) oxit (PbO) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì(II) clorua (PbCl2)) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì II Nitrat (Pb(NO3)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì (II) hiđroxit (Pb(OH)2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chì(II) sunfat (PbSO4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Thiếc (Sn) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của phi kim - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Iot (I) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Brom (Br) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Cacbon (C) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Flo (F) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Lưu huỳnh (S) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Nitơ (N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Photpho (P) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Silic (Si) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Oxi (O) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Ankan - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metan (CH4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etan (C2H6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propan (C3H8) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của butan (C4H10) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Pentan (C5H12) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Hexan (C̉6H14) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của anken - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của axetilen (C2H2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của etilen (C2H4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propen (C3H6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Buten (C4H8) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Penten (C5H10) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Hexen (C6H12) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Ankin - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propin (C3H4) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Butin (C4H6) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Pentin (C5H8) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Ankadien - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Benzen - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Naphtalen - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Stiren - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Phenol - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etylic (C2H5OH) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Axit Axetic - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Xenlulozo - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Tinh bột - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Protein - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Saccarozo - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Glucozo - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl fomat (HCOOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etyl fomat (HCOOC2H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl axetat (CH3COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etyl axetat (CH3COOC2H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Butyl axetat (CH3COOC3H7) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Vinyl axetat (CH3COOC2H3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Anlyl axetat (CH3COOC3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Phenyl axetat (CH3COOC6H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl propionat (C2H5COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl acrylat (C2H3COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metyl metacrylat (C3H5COOCH3) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Tristearin ((C17H35COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Triolein ((C17H33COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Trilinolein ((C17H31COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri fomat (HCOONa) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri axetat (CH3COONa) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Natri stearat (C17H35COONa) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Chất béo (Lipit) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Amin - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Metylamin (CH5N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Etylamin (C2H7N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Propylamin (C3H9N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Isopropylamin (C3H9N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Butylamin (C4H11N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đimetylamin (C2H7N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Đietylamin (C4H11N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Anilin (C6H7N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Amino axit - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Glyxin (C2H5NO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Alanin (C3H7NO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Valin (C5H11NO2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Axit glutamic (C5H9O4N) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Lysin (C6H14N2O2) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Polietilen ((C2H4)n) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Poli vinyl clorua ((C2H3Cl)n) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học của Poli Metyl Metacrylat ((C5H8O2)n) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
- Tải xuống
- Lớp 12
- Hóa học
Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfua (FeS) - điều chế, ứng dụng, cách nhận biết, tính chất vật lí
Với Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfua sẽ trình bày chi tiết, đầy đủ tính chất hóa học của Sắt(II) sunfua, tính chất vật lí, cách điều chế, cách nhận biết và ứng dụng của Sắt(II) sunfua. Hi vọng với bài học này học sinh sẽ nắm vững được kiến thức trọng tâm về Tính chất hóa học của Sắt(II) sunfua.
1318 Tải tài liệu « Trang trước Chia sẻ Trang sau »Tính chất của Sắt (II) Sunfua FeS
I. Định nghĩa
- Định nghĩa: Sắt(II) sunfua là một trong những khoáng chất tạo bởi hai nguyên tố Fe và lưu huỳnh với công thức hóa học là FeS.
- Công thức phân tử: FeS.
- Công thức cấu tạo: Fe=S
II. Tính chất hóa học
- Có tính chất hóa học của muối.
- Tác dụng với axit:
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
III. Tính chất vật lí và nhận biết
Tính chất vật lí
- Là chất rắn, màu đen, không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.
- Không gây độc do không tan trong nước.
Nhận biết: Sử dụng dung dịch HCl, thấy thoát ra khí có mùi trứng thối.
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
IV. Điều chế
- Sắt (II) sunfua có thể được điều chế bằng cách cho hai nguyên tố là Fe và S phản ứng với nhau bằng cách đun nóng chúng.
Fe + S --> FeS
V. Ứng dụng
- Sắt (II) sunfua có nhiều trong quặng sắt, chủ yếu dùng để điều chế sắt.
1318 Tải tài liệu « Trang trước Chia sẻ Trang sau »Nội dung bài viết
Xem thêmCó thể bạn quan tâm
- Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Hóa học lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Vật Lí lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Toán lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Tin học lớp 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Địa Lí 12 có đáp án
- Trắc nghiệm Công nghệ lớp 12 có đáp án
- Đề thi Sinh học lớp 12
- Đề thi Hóa học lớp 12
- Đề thi Toán lớp 12 có đáp án
- Tổng hợp Đồng phân, Công thức cấu tạo của các chất hóa học và gọi tên chi tiết nhất
- Chuyên đề Sinh học 12
- Chuyên đề Hóa Học 12
- Chuyên đề Vật Lí 12
Thông báo
× Trải nghiệm miễn phí Hỏi đáp với App VietJack !Từ khóa » Tính Chất Fes
-
Tính Chất Hóa Học Của Sắt SunFat FeS
-
Tính Chất Của Sắt SunFat FeS - Haylamdo
-
Tính Chất Của Sắt SunFat FeS - Tính Chất Hoá Học, Tính Chất Vật Lí ...
-
Fes Là Chất Gì
-
[CHUẨN NHẤT] FeS Có Kết Tủa Không, FeS Có Tan Không? - TopLoigiai
-
Tính Chất, Rủi Ro Và Công Dụng Của Sắt Sunfua (II) - Thpanorama
-
Tính Chất Của Sắt Sunfat Fes Là Chất Gì, Fe + S = Fes
-
Sắt(II) Sulfide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tính Chất Của Sắt Sunfat Fes Là Chất Gì, Sắt (Ii) Sunfua
-
Sắt SunFat Là Gì - Công Ty Hóa Chất - Hanimexchem
-
Fe + S → FeS - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
Fe + S → FeS | , Phản ứng Hoá Hợp, Phản ứng Oxi-hoá Khử
