Tinh Dầu Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "tinh dầu" thành Tiếng Anh

essential oil, essential oil là các bản dịch hàng đầu của "tinh dầu" thành Tiếng Anh.

tinh dầu noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • essential oil

    noun

    volatile oil used to make perfumes and flavourings

    Tinh dầu bergamot, chất lỏng màu vàng lục, lấy từ vỏ của trái này.

    Bergamot essential oil —a greenish-yellow liquid— comes from the peel of the fruit.

    en.wiktionary2016
  • essential oil

    enwiki-01-2017-defs
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tinh dầu " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tinh dầu + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • essential oil

    noun

    concentrated hydrophobic liquid containing volatile aroma compounds from plants

    Tinh dầu bergamot, chất lỏng màu vàng lục, lấy từ vỏ của trái này.

    Bergamot essential oil—a greenish-yellow liquid—comes from the peel of the fruit.

    wikidata

Các cụm từ tương tự như "tinh dầu" có bản dịch thành Tiếng Anh

  • tinh dầu apxin absinth · absinthe
  • tinh dầu vỏ bưởi United States Pharmacopeia
  • tinh dầu hoa hồng attar · otto
  • tinh dầu bạc hà menthol
  • tinh dầu nhài jasmine
  • nhà máy tinh chế ; nhà máy lọc dầu refinery
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "tinh dầu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tinh Dầu Dịch Tiếng Anh