Tĩnh Dưỡng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïʔïŋ˧˥ zɨəʔəŋ˧˥tïn˧˩˨ jɨəŋ˧˩˨tɨn˨˩˦ jɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tḭ̈ŋ˩˧ ɟɨə̰ŋ˩˧tïŋ˧˩ ɟɨəŋ˧˩tḭ̈ŋ˨˨ ɟɨə̰ŋ˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tỉnh đường

Động từ

tĩnh dưỡng

  1. Ở tại chỗ, thường là nơi yên tĩnh để nghỉ ngơi và dưỡng sức. Tĩnh dưỡng tuổi già. Xin nghỉ việc vừa tĩnh dưỡng vừa làm vườn cho khuây khoả.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tĩnh dưỡng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tĩnh_dưỡng&oldid=2197614” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tĩnh dưỡng 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tỉnh đường Là Gì