Tính Giá Trị Của Biểu Thức: 0,125 . 351 + (–35,1) : 4 - Haylamdo

X

Giải sách bài tập Toán lớp 6 - Kết nối tri thức

Mục lục Giải SBT Toán 6 - Kết nối tri thức Giải sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2 Chương 6: Phân số Bài 23. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau Bài 24. So sánh phân số. Hỗn số dương Bài 25. Phép cộng và phép trừ phân số Bài 26. Phép nhân và phép chia phân số Bài 27. Hai bài toán về phân số Ôn tập chương 6 Chương 7: Số thập phân Bài 28. Số thập phân Bài 29. Tính toán với số thập phân Bài 30. Làm tròn và ước lượng Bài 31. Một số bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm Ôn tập chương 7 Chương 8: Những hình hình học cơ bản Bài 32. Điểm và đường thẳng Bài 33. Điểm nằm giữa hai điểm. Tia Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng Bài 35. Trung điểm của đoạn thẳng Bài 36. Góc Bài 37. Số đo góc Ôn tập chương 8 Chương 9: Dữ liệu và xác suất thực nghiệm Bài 38. Dữ liệu và thu thập dữ liệu Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh Bài 40. Biểu đồ cột Bài 41. Biểu đồ cột kép Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm Bài 43. Xác suất thực nghiệm Ôn tập chương 9 Bài tập ôn tập cuối năm
  • Giáo dục cấp 2
  • Lớp 6
  • Giải sách bài tập Toán 6 - Kết nối tri thức
Tính giá trị của biểu thức: 0,125 . 351 + (–35,1) : 4 ❮ Bài trước Bài sau ❯

Giải sách bài tập Toán lớp 6 Bài 29. Tính toán với số thập phân

Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải Bài 7.13 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống được biên soạn lời giải chi tiết sẽ giúp bạn biết cách làm bài tập môn Toán 6.

Bài 7.13 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2:Tính giá trị của biểu thức:

a) 0,125 . 351 + (–35,1) : 4;

b) (–20) . 3,1 – 7,2 : 4 + 3,1 . (4,5 . 6 – 5,2);

c) (x + 13,67) . (–10) + 136,7 tại x = –1,26.

Lời giải:

a) 0,125 . 351 + (–35,1) : 4

= 0,125 . 351 – 351 . 0, 025

= 351. (0,125 – 0,025) (Tính chất phân phối)

= 351 . 0,1

= 35,1.

b) (–20) . 3,1 – 7,2 : 4 + 3,1 . (4,5 . 6 – 5,2)

= (–20) . 3,1 + 3,1 . (4,5 . 6 – 5,2) – 7,2 : 4 (Tính chất giao hoán)

= 3,1 . [(–20) + 4,5. 6 – 5,2] – 7,2 : 4 (Tính chất phân phối)

= 3,1 . 1,8 – 1,8

= 1,8 . (3,1 – 1)

=1,8 . 2,1

= 3,78.

c) (x + 13,67) . (–10) + 136,7

Thay x = –1,26 vào biểu thức ta được:

[(–1,26) + 13,67]. (–10) + 136,7

= (–1,26) . (–10) + 13,67. (–10) + 136,7

= 12,6 + (–136,7) + 136,7

= 12,6 + [(–136,7) + 136,7] (Tính chất kết hợp)

= 12,6 + 0

= 12,6.

Xem thêm các bài giải sách bài tập Toán lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống hay khác:

  • Bài 7.8 trang 27 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Thực hiện phép tính: a) 34,25 – 78,43; b) 65,19 + (–81,14);....

  • Bài 7.9 trang 27 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Thực hiện phép tính: a) (–35,3) . 4,1; b) 2,9 . (–5,4); c) (–3,25) . (–0,21);....

  • Bài 7.10 trang 27 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Tính nhẩm: a) (–32,5) . 0,01; b) (–4,512) : (–0,001); c) (–2,378) : 0,1;....

  • Bài 7.11 trang 27 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Sử dụng quy tắc dấu ngoặc tính các tổng sau:....

  • Bài 7.12 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Tính một cách hợp lí: a) 35,5 . 35,5 + 71. 64,5 + 64,5 . 64,5;....

  • Bài 7.14 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Ba nước Mĩ, A-rập Xê-út và Nga đứng đầu thế giới về sản xuất dầu thô, đạt sản lượng trung bình lần lượt là 15,043; 12; 10,08 triệu thùng dầu mỗi ngày. Em hãy cho biết mỗi ngày cả ba nước này sản xuất được bao nhiêu thùng dầu.....

  • Bài 7.15 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Một hộ gia đình đem 140 kg muối ăn đóng thành các túi, mỗi túi đựng được 0,8 kg muối. Hỏi hộ gia đình đó đóng được bao nhiêu túi muối ăn?....

  • Bài 7.16 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Bảng bên cho biết thông tin dự báo thời tiết tại thành phố Hà Nội ngày 29-12-2020 và 5 ngày tiếp theo trong tuần hiển thị trên màn hình một chiếc điện thoại....

  • Bài 7.17 trang 28 sách bài tập Toán lớp 6 Tập 2: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:....

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Chia Cho 0.125 Là Nhân Với Bao Nhiêu