Tính Giá Trị Của Biểu Thức Phân Số Lớp 4 Và Cách Giải

Tính giá trị của biểu thức phân số lớp 4 và cách giải

I/ Lý thuyết Tính giá trị của biểu thức phân số

Thứ tự thực hiện phép tính:

Khi thực hiện các phép tính trong biểu thức, ta thực hiện từ trái qua phải.

Nếu biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện các phép toán trong ngoặc trước.

Nếu biểu thức gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép toán nhân, chia trước sau đó mới đến phép toán cộng, trừ.

II/ Các dạng bài tập về Tính giá trị của biểu thức phân số

Dạng 1: Tìm giá trị của biểu thức thông thường

1. Phương pháp giải

Thứ tự thực hiện phép tính:

Khi thực hiện các phép tính trong biểu thức, ta thực hiện từ trái qua phải.

Nếu biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện các phép toán trong ngoặc trước.

Nếu biểu thức gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép toán nhân, chia trước sau đó mới đến phép toán cộng, trừ.

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính:

a, 13+29+427

b, 23+16−712

Lời giải:

a,

13+29+427=927+627+427=9+6+427

b,

23+16−712=812+212−712=8+2−712=312=14

Ví dụ 2: Tính:

a, 4:95:103

b, 12×34:65

Lời giải:

a,

4:95:103=4×59:103=209×310=20×39×10=10×2×33×3×10=23

b,

12×34:65=38×56=3×58×6=3×58×3×2=516

Dạng 2: Tính nhanh

1. Phương pháp giải

Sử dụng tính chất cơ bản của phân số, tính chất của phép cộng và phép nhân phân số để nhóm các phân số và tính một cách hợp lí.

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính nhanh:

a, 34+25+14+35

b, 23×34×45×56

Lời giải:

a,

34+25+14+35=34+14+25+35=44+55=1+1=2

b,

23×34×45×56=2×3×4×53×4×5×6=2×3×4×53×4×5×2×3=13

Ví dụ 2: Tính nhanh:

a, 45×37+45×47

b, 25+69+34+35+13+14

Lời giải:

a,

45×37+45×47=45×37+47=45×77=45×1=45

b,

25+69+34+35+13+14=25+23+34+35+13+14

=25+35+23+13+34+14=55+33+44=1+1+1=3

III. Bài tập vận dụng

1. Bài tập có lời giải

Bài 1: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

59+137+1513+87+49+1113

Lời giải:

59+137+1513+87+49+1113

=(59+49)+(137+87)+(1513+1113)=1+3+2=6

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

3×15×812×6×5

Lời giải:

3×15×812×6×5=3×3×5×4×23×4×2×3×5=1

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất:

A=3200+8200+13200+18200+...+193200+198200

Lời giải:

A=3200+8200+13200+18200+...+193200+198200=3+8+13+18+...+193+198200

Dãy số 3; 8; 13; …. ; 198 có số số hạng là:

(198 – 3) : 5 + 1 = 40 (số hạng)

Tổng dãy số 3; 8; 13; … ; 198 là:

(198 + 3) x 40 : 2 = 4020

⇒A=4020200=20110

Bài 4: Tính nhanh:

A=(1−12)×(1−13)×(1−14)×(1−15)×(1−16)×(1−17)×(1−18)

Lời giải:

A=(1-12)×(1-13)×(1-14)×(1-15)×(1-16)×(1-17)×(1-18)=12×23×34×45×56×67×78=1

Bài 5: Tính nhanh:

A=(1+12)×(1+13)×(1+14)×(1+15)×(1+16)

Lời giải:

A=(1+12)×(1+13)×(1+14)×(1+15)×(1+16)   =32×43×54×65×76=72

Bài 6: Tính nhanh:

137512×327213×51257×213685×57327

Lời giải:

50 bài tập Tính giá trị của biểu thức phân số lớp 4 và cách giải (ảnh 1)

Bài 7: Tính nhanh:

23231818×727272696969

Lời giải:

50 bài tập Tính giá trị của biểu thức phân số lớp 4 và cách giải (ảnh 1)

Bài 8: Tính nhanh:

(1−34)×(1−37)×(1−310)×(1−313)×(1−316)

Lời giải:

50 bài tập Tính giá trị của biểu thức phân số lớp 4 và cách giải (ảnh 1)

Bài 9: Tính nhanh:

(1+12)×(1+13)×...×(1+12020)

Lời giải:

50 bài tập Tính giá trị của biểu thức phân số lớp 4 và cách giải (ảnh 1)

Bài 10: Tính nhanh:

A=(1−12)×(1−13)×(1−14)×...×(1−199)+(1−47)×(1−411)×(1−415)×...×(1−499)

Lời giải:

(1−12)×(1−13)×(1−14)×...×(1−199)

= 12×23×34×...×9899 =199

(1−47)×(1−411)×(1−415)×...×(1−499)

=37×711×1115×...×9599=399=133

A=199+133=499

2. Bài tập vận dụng

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

a, 2324−14−212

b, 5354−46−127

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

a, 92+132−42+12

b, 83−73−43+123

Bài 3: Tính:

a, 12−14+38

b, 13+89−2527

c, 34−75+310

Bài 4: Tính:

a, 35+14−32−75

b, 3−53−2−75

c, 54−12+38

d, 1−15−1−23

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức:

a, 16+110+115:16+110−115

b, 12−13+14−15:14−15

Bài 6: Tính nhanh:

a, 47×56+47×16

b, 59×14+49×312

c, 20062005×34−34×12005

Bài 7: Tính nhanh:

a, 15×21214343+15×222222434343

b, 16×25+44×10029×96+142×48

c, 1994×1993−1992×19931992×1993+1994×7+1986

Bài 8: Tính nhanh:

a, 399×45+55×3991995×1996−1991×1995

b, 1996×1995−9961000+1996×1994

c, 637×527−189526×637+448

d, 677×874+251678×874−623

Bài 9: Tính nhanh:

a, 12×1213+13×1213+14×1213

b, 1−12×1−13×1−14×1−15

Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:

Tính giá trị của biểu thức phân số lớp 4 và cách giải (ảnh 1)

Bài 11: Tính tổng:

710+91100+37100+5491000+7281000

Bài 12: Tính nhanh:

a, 137512×327213×51257×213685×57327

b, 23231818×727272696969

Xem thêm các dạng Toán lớp 4 hay, chọn lọc khác:

Biểu đồ lớp 4 và cách giải

Biểu thức lớp 4 và cách giải

Các bài toán về cấu tạo số lớp 4 và cách giải

Các phép toán với phân số lớp 4 và cách giải

Dấu hiệu chia hết lớp 4 và cách giải

Từ khóa » Tính Nhanh Biểu Thức Lớp 4