Tĩnh Gia – Wikipedia Tiếng Việt

Bài này viết về phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, thành lập năm 2025. Đối với các định nghĩa khác, xem Tĩnh Gia (định hướng).
Tĩnh Gia
Phường
Bình minh trên bãi biển Hải Hòa
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngBắc Trung Bộ
TỉnhThanh Hóa
Trụ sở UBNDĐường Lê Thế Sơn, tiểu khu 1
Thành lập16 tháng 6 năm 2025[1]
Địa lý
Tọa độ: 19°26′51″B 105°46′33″Đ / 19,4475°B 105,77583°Đ / 19.44750; 105.77583
Bản đồBản đồ phường Tĩnh Gia
Tĩnh Gia trên bản đồ Việt NamTĩnh GiaTĩnh Gia Vị trí phường Tĩnh Gia trên bản đồ Việt Nam
Diện tích32,18 km²[a]
Dân số (2024)
Tổng cộng58.583 người[a]
Mật độ1.820 người/km²
Khác
Mã hành chính16561[2]
Websitetinhgia.thanhhoa.gov.vn
  • x
  • t
  • s

Tĩnh Gia là một phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.

Được thành lập ngày 16 tháng 6 năm 2025 trên cơ sở các xã, phường Hải Hòa, Hải Nhân, Bình Minh, Hải Thanh của thị xã Nghi Sơn, phường Tĩnh Gia chính thức hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Tĩnh Gia nằm ở phía nam đường bờ biển tỉnh Thanh Hóa, án ngữ phía bắc cửa biển Lạch Bạng, có vị trí địa lý:

  • Phía đông giáp vịnh Bắc Bộ
  • Phía nam giáp phường Hải Bình
  • Phía tây giáp phường Đào Duy Từ
  • Phía bắc giáp phường Hải Lĩnh

Phường Tĩnh Gia có diện tích tự nhiên 32,18 km², quy mô dân số năm 2024 là 58.583 người,[a] mật độ dân số đạt 1.820 người/km².

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa giới hành chính phường Tĩnh Gia trước đây vốn là các xã, phường Hải Hòa, Hải Nhân, Bình Minh, Hải Thanh, nằm ở trung tâm thị xã Nghi Sơn (tiền thân là huyện Tĩnh Gia).

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, thị xã Nghi Sơn bị giải thể do bỏ cấp huyện; phường Tĩnh Gia được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15[1] của Ủy ban Thường vụ Quốc hội trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 phường Hải Hòa, Bình Minh, Hải Thanh cùng xã Hải Nhân.

Phường này chính thức hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025, là đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Thanh Hóa.

Hành chính

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Tĩnh Gia có 38 tổ dân phố. Dưới đây là danh sách các tổ chức tự quản theo địa giới từng xã, phường cũ:

Tên xã/phường Hành chính[5][6][7]
Số lượng Danh sách
16561 Hải Hòa 14 tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, Đông Hải, Giang Sơn, Nhân Hưng, Tân Hòa, Tiền Phong, Trung Chính, Vinh Tiến, Xuân Hòa
16612 Hải Nhân 10 tổ dân phố Bắc Hải, Bắc Sơn, Đồng Tâm, Khánh Vân, Nhân Sơn, Sơn Hậu, Thượng Bắc, Thượng Nam, Văn Nhân, Xuân Sơn
16618 Bình Minh 7 tổ dân phố Đông Tiến, Phú Minh, Quý Hải, Sơn Hải, Thanh Đông 1,[b] Thanh Khánh, Yên Cầu
16621 Hải Thanh 7 tổ dân phố Quang Minh, Thanh Đông, Thanh Đình, Thanh Nam, Thanh Xuyên, Thượng Hải, Xuân Tiến

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c Theo Nghị quyết số 648/NQ-HĐND[3], phường Nghi Sơn 4 trong Nghị quyết số 646/NQ-HĐND[4] được đổi tên thành phường Tĩnh Gia.
  2. ^ Tổ dân phố Thanh Đông thuộc phường Bình Minh (cũ) được đổi tên thành tổ dân phố Thanh Đông 1.[8]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b Ủy ban Thường vụ Quốc hội (ngày 16 tháng 6 năm 2025). "Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025". Cổng Thông tin điện tử Quốc hội. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
  2. ^ Thủ tướng Chính phủ (ngày 30 tháng 6 năm 2025). "Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam" (PDF). Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2025.
  3. ^ Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 28 tháng 4 năm 2025). "Nghị quyết số 648/NQ-HĐND về việc sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 646/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025" (PDF). Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  4. ^ Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 25 tháng 4 năm 2025). "Nghị quyết số 646/NQ-HĐND về chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025" (PDF). Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 27 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2025.
  5. ^ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 8 tháng 4 năm 2020). "Quyết định số 1238/QĐ-UBND về việc phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa" (PDF). Hệ thống văn bản pháp luật tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2023. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2022.
  6. ^ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (ngày 18 tháng 12 năm 2020). "Quyết định số 5389/QĐ-UBND về việc chuyển thôn thành tổ dân phố tại các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa" (PDF). Hệ thống văn bản pháp luật tỉnh Thanh Hóa. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 6 tháng 8 năm 2024.
  7. ^ Sỹ Thành; Hoàng Thanh (ngày 21 tháng 8 năm 2025). "Kỳ họp thứ 2, HĐND phường Tĩnh Gia khoá 1, nhiệm kỳ 2021-2026". Cổng thông tin điện tử tỉnh Thanh Hóa phường Tĩnh Gia. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 8 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  8. ^ Sỹ Thành (ngày 16 tháng 7 năm 2025). "Phường Tĩnh Gia lấy ý kiến về việc đổi tên tổ dân phố bị trùng vào ngày 20/7". Báo Thanh Hóa điện tử. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 7 năm 2025. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc tỉnh Thanh Hóa
Phường (19), xã (147)
Phường (19)

Hạc Thành · Bỉm Sơn · Đào Duy Từ · Đông Quang · Đông Sơn · Đông Tiến · Hải Bình · Hải Lĩnh · Hàm Rồng · Nam Sầm Sơn · Nghi Sơn · Ngọc Sơn · Nguyệt Viên · Quảng Phú · Quang Trung · Sầm Sơn · Tân Dân · Tĩnh Gia · Trúc Lâm

Xã (147)

An Nông · Ba Đình · Bá Thước · Bát Mọt · Biện Thượng · Các Sơn · Cẩm Tân · Cẩm Thạch · Cẩm Thủy · Cẩm Tú · Cẩm Vân · Cổ Lũng · Công Chính · Điền Lư · Điền Quang · Định Hòa · Định Tân · Đông Thành  · Đồng Lương · Đồng Tiến · Giao An · Hà Long · Hà Trung · Hậu Lộc · Hiền Kiệt · Hồ Vương · Hoa Lộc · Hóa Quỳ · Hoằng Châu · Hoằng Giang · Hoằng Hóa · Hoằng Lộc · Hoằng Phú · Hoằng Sơn · Hoằng Thanh · Hoằng Tiến · Hoạt Giang · Hồi Xuân · Hợp Tiến · Kiên Thọ · Kim Tân · Lam Sơn · Linh Sơn · Lĩnh Toại · Luận Thành · Lương Sơn · Lưu Vệ · Mậu Lâm · Minh Sơn · Mường Chanh · Mường Lát · Mường Lý · Mường Mìn · Na Mèo · Nam Xuân · Nga An · Nga Sơn · Nga Thắng · Ngọc Lặc · Ngọc Liên · Ngọc Trạo · Nguyệt Ấn · Nhi Sơn · Như Thanh · Như Xuân · Nông Cống · Phú Lệ · Phú Xuân · Pù Luông · Pù Nhi · Quan Sơn · Quảng Bình · Quang Chiểu · Quảng Chính  · Quảng Ngọc  · Quảng Ninh · Quảng Yên · Quý Lộc · Quý Lương · Sao Vàng · Sơn Điện · Sơn Thủy · Tam Chung · Tam Lư · Tam Thanh · Tân Ninh · Tân Thành · Tân Tiến · Tây Đô · Thạch Bình · Thạch Lập · Thạch Quảng · Thăng Bình · Thắng Lộc · Thắng Lợi · Thanh Kỳ · Thanh Phong · Thanh Quân · Thành Vinh · Thiên Phủ · Thiết Ống · Thiệu Hóa · Thiệu Quang  · Thiệu Tiến  · Thiệu Toán  · Thiệu Trung · Thọ Bình · Thọ Lập · Thọ Long · Thọ Ngọc · Thọ Phú · Thọ Xuân · Thượng Ninh · Thường Xuân · Tiên Trang · Tống Sơn · Triệu Lộc · Triệu Sơn · Trung Chính · Trung Hạ · Trung Lý · Trung Sơn · Trung Thành · Trường Lâm · Trường Văn · Tượng Lĩnh · Vân Du · Vạn Lộc · Văn Nho · Văn Phú · Vạn Xuân · Vĩnh Lộc · Xuân Bình · Xuân Chinh · Xuân Du · Xuân Hòa · Xuân Lập · Xuân Thái · Xuân Tín · Yên Định · Yên Khương · Yên Nhân · Yên Ninh · Yên Phú · Yên Thắng · Yên Thọ · Yên Trường

Nguồn: Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15

Từ khóa » Tĩnh Gia ở đâu