(tỉnh Hà Nam) Giá Sắt Thép (Đại Lý Cấp 1) Tại Tỉnh Hà Nam Năm 2022.
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới
- Có gì mới? Featured content Bài viết mới Hoạt động mới nhất
- Phần mềm Quản lý chất lượng GXD Dự toán GXD Dự thầu GXD Quyết toán GXD
- Đăng ký học
- Quản lý dự án Học dự toán Tra cứu định mức online Hồ sơ chất lượng Tư liệu Quản lý dự án Lập dự án đầu tư Thanh quyết toán Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu
- Bài viết mới
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Ghi chú: This feature may not be available in some browsers.
- GIỚI THIỆU, QUẢNG CÁO, BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Bê tông, cấu kiện đúc sẵn, phụ gia
- Khởi xướng Khởi xướng DailySatThep
- Ngày gửi Ngày gửi 1/1/22
- Tags Tags giá hộp kẽm tại tỉnh hà nam năm 2022 giá ống kẽm tại hà nam năm 2022 giá sắt mạ kẽm tại tỉnh hà nam năm 2022 giá sắt năm 2022 tại tỉnh hà nam giá sắt vuông đặc tại tỉnh hà nam năm 2022 giá sắt xây dựng tại tỉnh hà nam năm 2022 giá thép v; u; i; h tại tỉnh hà nam năm 2022 giá tôn tấm năm 2022 tại tỉnh hà nam tên công ty bán sắt thép tại hà nam năm 2022 địa chỉ đại lý bán sắt tại tỉnh hà nam năm 2022
DailySatThep
Thành viên đang trên đà lên hạng cực kỳ nhiệt tình
Tham gia 4/5/19 Bài viết 334 Điểm tích cực 0 Điểm thành tích 16 Tuổi 51 Nơi ở Công ty Cổ phần Thép Việt Cường Tag: Địa chỉ cung cấp hộp kẽm ống kẽm uy tín nhất tỉnh Hà Nam năm 2022, Danh sách các công ty bán sắt thép xây dựng uy tín nhất tỉnh Hà Nam năm 2022, Tên các công ty bán sắt thép gia công xuất khẩu cho nước ngoài tại tỉnh Hà Nam năm 2022, Danh sách các doanh nghiệp bán sắt thép cho dự án vốn ngân sách nhà nước tại tỉnh Hà Nam năm 2022, Tìm đại lý cấp 1 sắt hộp sắt ống tại tỉnh Hà Nam năm 2022, Đơn vị bán thép Hòa Phát chính hãng tại tỉnh Hà Nam năm 2022, Địa chỉ phân phối thép vuông đặc Thái Nguyên năm 2022 tại tỉnh Hà Nam. ***************************************************** CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]BẢNG GIÁ SẮT THÉP TẠI TỈNH HÀ NAM NĂM 2022[/BGCOLOR] (Giá đại lý cấp 1 tại tỉnh Hà Nam, Cập nhật ngày 01/01/2022) [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]A- THÉP XÂY DỰNG[/BGCOLOR] (Mác CB300; CB400; CB500) – ĐVT : Nghìn đồng / 1 tấn. + Thép thanh vằn Ø10 đến Ø36 (Mác CB300, Grade 40; L=11,7m) Việt Sing = 15.790 + Thép thanh vằn Ø10 đến Ø36 (Mác CB300, Grade 40; L=11,7m) Hòa Phát = 15.890 + Thép thanh vằn Ø10 đến Ø36 (Mác CB300; Gr 40; L=11,7m) Thái Nguyên = 15.850 + Thép cuộn trơn Ø6; Ø8; Cuộn vằn Ø8 (Mác CB240; mác CB300) Việt Sing = 15.950 + Thép cuộn trơn Ø6; Ø8; Cuộn vằn Ø8 (Mác CB240; Mác CB300) Hòa Phát = 15.990 + Thép cuộn trơn Ø6; Ø8; Vằn Ø8 (Mác CB240 và Mác CB300) Thái Nguyên = 15.965 + Thép thanh vằn Ø10 đến Ø36 (Mác CB400,mác CB500;L=11,7m) Việt Sing = 16.145 + Thép thanh vằn Ø10 đến Ø36 (Mác CB400,mác CB500; L=11,7m) Hòa Phát =16.245 + Thép thanh vằn Ø10 đến Ø36 (Mác CB400; CB500; L=11,7m) Thái Nguyên =16.095 [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]B- THÉP TRÒN TRƠN – THÉP VUÔNG ĐẶC[/BGCOLOR] (Mác CT3; CB240; SS400- Mạ kẽm) + Thép vuông đặc 10x10; vuông đặc 12x12; vuông 20x20 (Mác SS400; L=6m) = 17.950 + Thép vuông đặc 14x14; vuông đặc 16x16; vuông 18x18 (Mác SS400; L=6m) = 17.940 + Thép vuông đặc 15x15; vuông đặc 22x22; vuông 25x25 (Mác SS400; L=6m) = 18.250 + Thép tròn đặc Ø10; Ø12; Ø14; Ø16; Ø18; Ø20 (Mác SS400, CB240; L=6m) = 17.990 + Thép tròn đặc Ø22; Ø25; Ø28; Ø30; Ø32; Ø36 (Mác SS400, CB240; L=6m) = 17.940 + Thép tròn đặc Ø19; Ø24; Ø27; Ø34; Ø40; Ø42 (Mác SS400, CB240; L=6m) = 18.350 + Thép tròn đặc Ø40; Ø50; Ø60; Ø76; Ø90; Ø100; Ø120; Ø200 (SC45; L=6m) = 21.550 +Thép dẹt cán nóng 10x20; 3x50; 4x40; 4x50; 5x50; 6x50; 8x50; 10x50; 3x30 = 18.050 [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]C- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH[/BGCOLOR] [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]([/BGCOLOR]Mác A36; Mác SS400; Mác SS540 – Có mạ kẽm) + Thép góc L40x3; L40x4; L50x4; L50x5; L60x4; L60x5; L60x6; L63x5; L63x6 = 17.550 + Thép góc L45x5; L50x6; L65x8.0; L75x9; L70x8; L90x10; L100x12; L130x15 = 17.850 + Thép góc L65x5; L65x6; L70x5; L70x6; L70x7; L75x5; L75x6; L75x7; L75x8 = 17.390 + Thép góc L80x6; 80x7; L80x8; L90x6;L90x7; L90x8; L90x9; L100x7; L100x8 = 17.490 + Thép góc L120x8; L120x10; L120x12; L130x9.; L130x10; L130x12; L100x10 = 18.290 + Thép góc L125x125x9; L125x125x10; L125x125x12; L130x130x12; L100x12 = 18.880 + Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x150x15 (Mác SS400; L=6-12m) = 19.350 + Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L200x200x15; L200x200x20; L200x25 = 19.980 + Thép góc L100x10; L120x120x8; L120x120x10 và L120x120x12 (Mác SS540) = 18.880 + Thép góc L125x125x 9; L125x125x10; L125x125x12; L125x125 (Mác SS540) = 18.980 + Thép góc L130x130x9; L130x130x10; L130x130x12 và L130x15 (Mác SS540) = 18.900 + Thép góc L150x150x10; L150x150x12; L150x150x15 và L90x10 (Mác SS540) = 20.220 + Thép góc L175x175x12; L175x175x15; L175x175x17 ; L200x15 (Mác SS540) = 20.950 [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]D- THÉP U ĐÚC, THÉP I ĐÚC, THÉP CHỮ H [/BGCOLOR](Cắt theo quy cách, có mạ kẽm) + Thép U65x3; U80x40x4; U100x46x4.5; U120x52x4.8 (Mác CT3; SS400; A36) = 17.550 + Thép U160x64x5; U200x76x5.2; U300*90*9*13 (Mác SS400; L=6m đến 12m) = 17.350 + Thép U100x50x5; U150x75x6.5x10; U200x73x7; U250x80x9 (SS400; L=12m) = 21.160 + Thép I100x55x4.5; I120x64x4.8; I150x75x5x7 (Mác SS400, CT38; L=6và 12m) = 18.250 + Thép I200x100x5.5x8; I250x125x6x9; I300x150x6.5x9; I400x200x8x13 (L12m) = 19.880 + Thép I194x150x6x9; I198x99x4.5x7; I248x124x5x8; I346x174x6x9 (L=6; 12m) = 21.660 + Thép H100x100x6x8; H125x125x6.5x9; H150x150x7x10; H200x8x12 (L=12m) = 21.660 + Thép H250x250x9x13; H300x300x10x14; H350x350x11x15; H400x400x13x21 = 21.660 [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]E- THÉP ỐNG – HỘP ĐEN CÁC LOẠI[/BGCOLOR] (Hòa Phát, Việt Đức, Minh Phú, Việt Nhật…) + Hộp đen 20x20; 25x25; 30x30;40x40; 50x50; 40x80; 50x100; 100x100 (từ 1-4ly) = 22.440 + Hộp đen 20x40; 25x50; 30x60; 40x80; 50x100; 30x30; 40x40; 50x50 (Dày 1,4ly) = 22.950 + Hộp thép đen 60x60; 75x75; 90x90; 60x120; 120x120 (Độ dày từ 2 ly đến 4,5 ly) = 24.980 + Hộp thép đen 100x150; 100x200; 150x200; 200x200 (Chiều dày từ 2ly đến 4,5ly) = 24.980 + Hộp kẽm 20x20; 20x40; 25x25; 25x50; 30x30; 30x60; 40x40; 40x80 (1lyđến 2ly) = 22.550 + Hộp kẽm 50x50; 50x100; 100x100; 60x60; 75x75; 90x90 (Dày từ 1,20 đến 2,2 ly) = 22.550 + Hộp kẽm 100x100; 120x120; 150x150; 100x200; 200x200 (Dày từ 3ly đến 4,5 ly) = 24.980 + Ống thép đen Ø 21; Ø27; Ø33.5; Ø42; Ø48.3; Ø59.9; Ø75.6; Ø88.3 (Dày đến 2ly) = 22.550 + Ống thép đen Ø108; Ø 141; Ø168,0; Ø219; Ø268; Ø329 (Dày từ 2,0 ly đến 4,5 ly) = 22.550 + Ống đúc D50; D60; D90; D100; D125; D150; D200; D250; D300 (Dày đến 12 ly) = 25.360 + Ống mạ kẽm Ø 21; Ø27; Ø33.5; Ø42.2; Ø48.3; Ø59.9; Ø75.6; Ø88.3 (Dày 1- 2ly) = 22.550 + Óng mạ kẽm Ø 60; Ø 76; Ø90; Ø108; Ø114; Ø141; Ø168; Ø219 (Dày 2.5 -4,5 ly) = 27.955 + Phụ kiện ống hộp các loại: Bịt đầu thép hộp, bịt đầu ống, nối ống, cút góc, chếch = Liên hệ [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]F- THÉP XÀ GỒ CHỮ U, C – ĐEN VÀ MẠ KẼM [/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]([/BGCOLOR]Sản xuất theo quy cách – Đột lỗ) + Thép xà gồ đen chữ U100; U120; U150; U160; U180; U200; U220; U250 = 23.000÷24.000 + Thép xà gồ đen chữ C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220 ; C250 = 23.500÷24.500 + Thép xà gồ đen chữ V50x5; V60; V63; V65; V70; V75; V85; V95; V110 = 23.000÷24.000 + Thép xà gồ mạ kẽm U100; U120; U150; U160; U180; U200; U220; U250 = 23.500÷24.500 + Thép xà gồ mạ kẽm C100; C120; C150; C160; C180; C200; C220; C250 = 24.500÷25.500 + Thép xà gồ mạ kẽm V50x2; V60; V63; V65; V70; V75; V85; V95; V105 = 23.500÷24.500 + Phụ kiện : Tizen Ø10 đến Ø20; Tăng Đơ; Bọ chữ V cho xà gồ; Đột lỗ theo quy cách = Liên hệ [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]G- THÉP TẤM, BẢN MÃ, TÔN NHÁM, TÔN MẠ MÀU[/BGCOLOR] (Sản xuất theo quy cách) + Thép tấm cắt theo quy cách (Có đột lỗ) dày 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly;12ly; 14 ly = 20.550 + Thép bản mã cắt theo quy cách (Có đột lỗ) dày 4,0 ly; 5 ly; 6 ly; 8 ly; 10 ly; 12 ly = 22.000 + Tôn chống trượt, tôn nhám cắt theo quy cách dày 2 ly; 3 ly; 4 ly; 5 ly; 6 ly; 8,0 ly = 21.250 + Tôn mạ màu từ 0.3 ly đến 0.5 ly (Việt Nhật, Liên doanh, Việt Hàn) từ 95.000 đến 135.000 + Phụ kiện : Bulong móng; Bulong neo; Bulong mạ kẽm; Vít bắn tôn; Sơn các loại = Liên hệ + Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép ống; Thép hộp; Các chi tiết đã g/c thành phẩm = Liên hệ + Mạ kẽm nhúng nóng các loại thép vuông đặc; Tròn đặc; thép hình V, U,I = 5.000 đến 8.800 [BGCOLOR=rgb(247, 218, 100)]*GHI CHÚ :[/BGCOLOR] 1, Bảng giá thép bán cho các [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]Dự Án[/BGCOLOR], các Đại Lý, các Công Trình; các [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]Xưởng Sản Xuất;[/BGCOLOR] các Doanh nghiệp Kinh Doanh Sắt Thép là giá bán Chưa bao gồm thuế VAT. Có hiệu lực từ ngày 01/01/2022, hết hiệu lực khi có thôn báo giá mới. 2, Cung cấp đầy đủ “[BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]Chứng chỉ chất lượng[/BGCOLOR] hoặc CO, CQ hàng hóa” Khi giao nhận hàng. 3, Bên bán có Xe vận chuyển đến kho hoặc chân công trường cua bên mua (Có cả xe cẩu để hạ hàng – Xe thùng, xe Sơ Mi từ 5 tấn đến 34 tấn). 4, Nhận gia công dầm tổ hợp; Gia công nhà tiền chế và các chi tiết, cấu kiện Cơ khí. Nhận Phun bi, làm sạch bề mặt – Sơn bề mặt – Mạ kẽm nhúng nóng các loại sắt thép. 5, Liên hệ công ty Cổ phần Thương mại Thép Việt Cường Trụ sở và kho hàng : phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Trụ sở và kho hàng tại Hà Nội: phường Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội. Liên hệ để nhận báo giá : [BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]0912 925 032[/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)] / 0384 546 668 / [/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)]0904 099 863 [/BGCOLOR][BGCOLOR=rgb(250, 197, 28)](Mr. Việt )[/BGCOLOR] << RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG >>
Các bài viết mới
- D địa chỉ mua phụ kiện thùng xe tải uy tín?
- Latest: Dương Văn Long
- Hôm nay lúc 17:12
-
AirSun – Chuyên Gia Lắp Đặt Hệ Thống Cấp Khí Tươi Uy Tín & Chuyên Nghiệp - Latest: airsun
- Hôm nay lúc 15:44
- Đ Tường rào sắt nghệ thuật giá xưởng, chất lượng cao
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- Hôm nay lúc 10:38
- N Hoa văn sắt tường rào đẹp, phù hợp nhiều phong cách
- Latest: Ngọc AnhĐinh
- Hôm nay lúc 09:55
- Đ Hoa văn tường rào sắt đẹp, giá tốt cho nhà ở
- Latest: ĐinhthịngocAnh
- Hôm qua, lúc 18:23
- N Hoa văn sắt hàng rào đẹp, mẫu mới thi công nhà ở
- Latest: Ngọc AnhĐinh
- Hôm qua, lúc 14:23
-
Ron chì 1 vành, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, Gioăng PTFE mặt bích - Latest: Vattukythuatqt
- Hôm qua, lúc 12:42
-
Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, Gioăng PTFE mặt bích - Latest: Vattukythuatqt
- Hôm qua, lúc 12:39
-
Ron chì chịu nhiệt, Gioăng cao su mặt bích, Ron amiang mặt bích, Gioăng teflon mặt bích JIS10K, Ron teflon mặt bích Jis10K, Gioăng teflon mặt bích - Latest: Vattukythuatqt
- Hôm qua, lúc 12:36
-
Giá Xe Tải Teraco Mới Nhất – Giải Pháp Xe Tải Hiệu Quả Cho Kinh Doanh Vận Tải - Latest: hyundaiviethan
- Hôm qua, lúc 09:09
- GIỚI THIỆU, QUẢNG CÁO, BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
- Bê tông, cấu kiện đúc sẵn, phụ gia
- Chào Khách. Để tải bộ cài phần mềm GXD mời bạn kích vào đây
Từ khóa » đại Lý Sắt Thép Tại Hà Nam
-
Bình Lục
-
đại Lý Phân Phối Thép Xây Dựng Tại Hà Nam - Trang Vàng
-
đại Lý Phân Phối Thép Xây Dựng ở Tại Hà Nam - Trang Vàng
-
Đại Lý Sắt Thép Tại Hà Nam
-
Thép Tại Hà Nam - Trang Vàng
-
Steel Online đại Lý Phân Phối Thép Hòa Phát Cho Tỉnh Hà Nam
-
Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Hà Nam Mới Nhất 2021
-
Nhà Phân Phối Sắt Thép Cấp 1 Tại Hà Nam. - Giá: 12.290
-
Cần Nguồn Hàng Sắt Thép Phủ Lý, Hà Nam, Nhận Mở đại Lý Phân ...
-
Đại Lý Sắt Thép Tại Hà Nam - ✔️ Kho Thép Miền Nam 03/08/2022
-
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG THẮNG YÊN - TÔN SẮT THÉP
-
Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Hà Nam
-
Thống Kê 10 Cửa Hàng Sắt Thép Hà Nam Giá Rẻ - Bảng Giá Mới Nhất ...
-
Đại Lý Sơn Công Nghiệp Tại Hà Nam Chính Hãng Có Thể Bạn Chưa Biết