TỈNH LẠI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỈNH LẠI " in English? SAdjectiveVerbtỉnh lại
wake up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điawake
tỉnh táothứctỉnh thứcthức dậytỉnh dậytỉnh giấctỉnh lạiregain consciousness
tỉnh lạilấy lại ý thứcregained consciousness
tỉnh lạilấy lại ý thứcresuscitated
hồi sinhhồi sứctỉnh lạiwoke up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điregains consciousness
tỉnh lạilấy lại ý thứcwakes up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh điregaining consciousness
tỉnh lạilấy lại ý thứcwaking up
thức dậytỉnh dậydậy đitỉnh lạithức giấcđánh thứctỉnh giấcđứng dậythức tỉnh đi
{-}
Style/topic:
He's waking up! Uhh!Cô đã tỉnh lại sau tai nạn.
I was awake after the accident.Tóc vàng đã đã tỉnh lại.
The blond was awake.Cậu đã tỉnh lại khi rơi xuống.
You were awake when you fell.Vì em gái anh đã tỉnh lại.
Because her sister was awake.Combinations with other parts of speechUsage with verbstỉnh dậy tỉnh thức thuộc tỉnhtỉnh giác đến tỉnhbừng tỉnhcậu tỉnh dậy tỉnh nằm tỉnh khỏi lúc tỉnh dậy MoreUsage with nounstán tỉnhcấp tỉnhtỉnh bang địa bàn tỉnhtỉnh quảng đông chính quyền tỉnhtỉnh hama tỉnh kaliningrad của nga tỉnh homs tỉnh hồ bắc MoreChương 5: Tỉnh lại từ giấc mơ.
Part 5: Waking up from the Dream.Khi hát xong cô ta tỉnh lại.
She sings when she wakes up.Nếu tôi đã tỉnh lại thì mụ cũng thế.
If I am awake, then so is she.Ta nên đến đó khi hắn tỉnh lại.
We should be there when he wakes up.Nhưng không ai tỉnh lại, trừ tôi.
No one wakes up except me.Một tên lính có vẻ đã tỉnh lại.
I saw one soldier that was waking up.Cổ có thể tỉnh lại bất cứ lúc nào.
She could regain consciousness at anytime.Chỉ một lúc sau là nó sẽ tỉnh lại.”.
Only then will she be waking up.".Cô bé đã tỉnh lại và có thể giao tiếp.
But she was awake, and could communicate.San San, xin em hãy tỉnh lại.
San Francisco please wakes up.Khi tôi tỉnh lại, tôi mất khả năng nói.
When I woke up, I had lost my ability to speak.Suzu, tạ ơn chúa cậu đã tỉnh lại.
Oh Heero, thank goodness you're awake!Ta chỉ là vừa tỉnh lại, còn có chút mệt mỏi.
But I just woke up, and I'm a little tired.Trong tương lai Trung Quốc sẽ tỉnh lại!””.
For tomorrow China will awake.”.Khi anh ta tỉnh lại. Hãy bắt anh ta vẽ thêm nữa.
When he wakes up, have him paint another.Tôi nói với chồng tôi:“ Anh phải tỉnh lại.
I said to my husband,“You must wake up.Khi tôi tỉnh lại Con ma cà rồng đã đi.
When I wake up the vampire's gone my sister is gone.Tôi nói với chồng tôi:“ Anh phải tỉnh lại.
I told my son,"You have to wake up right now.Khi tôi tỉnh lại đã là buổi sáng 3 ngày sau.
When I woke up, it was a morning two days later.Cậu biết đó là một ác mộng, nhưng không thể tỉnh lại.
It's a nightmare, but you can't wake up.Khi tôi tỉnh lại, mẹ chồng tôi đang ngồi bên cạnh.
When I woke up, my mom was sitting beside me.Họ kinh ngạc vì 45 phút sau, bà tỉnh lại.
They were astonished when, 45 minutes later, she resuscitated.Tôi tỉnh lại trong bệnh viện và hỏi chồng mình đâu.
I woke up in hospital and asked where my husband was.Khi tỉnh lại, tôi đã hạ cánh ở giữa rừng.
When I regain consciousness, I have landed in the middle of the jungle.Bệnh nhân tỉnh lại trong đơn vị chăm sóc đặc biệt Bệnh viện Assuta.
The patient regains consciousness in the intensive care unit Assuta Hospital.Display more examples
Results: 391, Time: 0.026 ![]()
![]()
tỉnh la mãtính lại

Vietnamese-English
tỉnh lại Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tỉnh lại in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
đã tỉnh lạiwoke upwas awakehad regained consciousnesssẽ tỉnh lạiwill wake upwill awakenkhi tôi tỉnh lạiwhen i woke upwhen i wake upkhông tỉnh lạinot wake uphas not awakenedanh ta tỉnh lạihe woke uphe wakes upWord-for-word translation
tỉnhnounprovinceprefecturewaketỉnhadjectiveprovincialawakelạiadverbagainbacklạiverbremainstaylạinounreturn SSynonyms for Tỉnh lại
thức dậy tỉnh dậy tỉnh giấc dậy đi thức giấc đánh thức wake up awake đứng dậy thức tỉnh điTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tỉnh Lại In English
-
Glosbe - Tỉnh Lại In English - Vietnamese-English Dictionary
-
LÀM TỈNH LẠI - Translation In English
-
Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Tỉnh - Wiktionary
-
Translate English To Vietnamese Online
-
Bạn Tỉnh Lại đi In English With Contextual Examples - MyMemory
-
REVIVE | Meaning In The Cambridge English Dictionary
-
Tỉnh Lại Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tra Từ Hồi Tỉnh - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Lai Châu Province - Wikipedia
-
Tỉnh - Translation To English
-
Vietnam - Additional Financing To Second Poverty Reduction Project ...
-
LÀM TỈNH LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tính Lãi Tiết Kiệm | Techcombank