TÍNH LIÊN TỤC CỦA CÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TÍNH LIÊN TỤC CỦA CÁC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tính liên tục của
the continuity ofcontinuum ofcác
theseallsuchsmost
{-}
Phong cách/chủ đề:
The new logo is easy to read and maintains the continuity of the brand.Để tăng cường tính liên tục của các cơ hội nghệ thuật Lower Sioux, được hướng dẫn bởi văn hóa, truyền thống và ngôn ngữ của Dakota.
To strengthen the continuum of Lower Sioux arts opportunities, guided by Dakota culture, traditions, and language.Như cha đã nói trước đây, người cao niên giúp chúng ta biết đánh giá tính liên tục của các thế hệ.
As I said earlier, the elderly help us to appreciate the continuity of the generations.Tính liên tục của các sinh vật sống là một quy luật chung biểu hiện khác nhau ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực, đơn bào và đa bào.
The continuity of living organisms is a general law that manifests itself differently in prokaryotic and eukaryotic, unicellular and multicellular organisms.Sự khác biệt chính: Meiosis ở nam và nữ khác nhau rất nhiều về bốicảnh với các khía cạnh như thời gian và tính liên tục của các sự kiện.
Key Difference: Meiosis in males andfemales differ greatly in context to aspects like timing and continuity of events.Họ bảo vệ tính liên tục của các mô hình kinh doanh của tổ chức và khám phá cơ hội để các vectơ kinh tế và xã hội, đóng vai trò quan trọng trong những mô hình này.
They safeguard the continuity of their organisations' business models and explore opportunities to have economic and social vectors play a role in these.Thật tuyệt nếu tất cả các chương trình khai thác mây đều có tuổi thọ và tính liên tục của các khoản thanh toán của BITTANK LTD.
It would be wonderful if all cloud mining programs had the longevity and continuity of payments of BITTANK LTD.Tính liên tục của các hệ thống xây cất truyền thống và các kỹ năng xây cất gắn liền với di sản bản xứ là cơ bản trong cách biểu thị tính bản xứ, và tính thiết yếu đối với việc tu sửa và trùng tu các công trình đó.
Continuity of traditional building systems and construction skills associated with indigenous heritage are fundamental in the calculation represents the native, and essential for the repair and restoration works it.Các tấm nên được nối với nhau theo hình chữ thập,không chồng chéo để đảm bảo tính liên tục của các lỗ.
The plates should be joined in theform of a cross, without overlapping, to ensure the continuity of the perforations.Chúng ta được hướng dẫn một cách sống động để biết phân biệt giữa tính liên tục của các nguyên tắc tín lý và tính gián đoạn của các viễn tượng hay các cách phát biểu bị điều kiện hóa bởi lịch sử.
We are led in a living manner to draw a distinction between the continuity of the doctrinal principles and the discontinuity of perspectives or of historically conditioned expressions.Data center chứa các hệ thống quan trọng nhất của network và đóng một vai trò vô cùng quan trọng đối với tính liên tục của các hoạt động hàng ngày.
A data center houses your network's most critical systems and is vital to the continuity of daily operations.Các nhà quản lý kinh tế trong nước và chuyên gia đối thoại nước ngoài tiếp tục tập trung vào tính liên tục của các chính sách kinh tế vĩ mô và được mong đợi sẽ tăng cường các nỗ lực nhằm đảm bảo phát triển toàn diện hơn để giảm tỷ lệ nghèo cao cố hữu.
The president's economic managers, and their foreign interlocutors, continue to focus on continuity of macro-policies and they are expected to intensify efforts to ensure that growth becomes more inclusive in order to reduce stubbornly high levels of poverty.Nhưng để đảm bảo tín hiệu 4G/ 5G không bị gián đoạn,mỗi trạm gốc có pin dự phòng cố định để đảm bảo tính liên tục của các dịch vụ viễn thông.
But in order toensure the 4G/5G signal uninterrupted, each base station has a fixed backup battery to ensure the continuity of telecommunications services.Tình hình tài chính đang nguy kịch của UNRWA sau quyết định của chính quyền Tổng thống Mỹ Donald Trump đe dọa nghiêm trọng tính liên tục của các chương trình đặc biệt về vấn đề sức khỏe, giáo dục và lương thực, vốn mang lại lợi ích trực tiếp cho người Palestine tại Trung Đông.
Spain confirmedthat the UNRWA's critical financial situation that resulted from Trump's decision will pose a threat to the continuity of its vital program in the health, educational and nutritional fields, which benefits Palestinians in the Middle East.Ngài không tuyên thuyết chúng sinh không hiện hữu vì trong trường hợp đó người vấn nạn sẽ nghĩ rằng tính liên tục của các thành tố sự sống bị chối bỏ.
He did not declare that the living being did not exist, because in that case the questioner would have thought that the continuity of the elements of a life was also denied.Tình hình tài chính đang nguy kịch của UNRWA sau quyết định của chính quyền Tổng thống Mỹ Donald Trump đe dọa nghiêm trọng tính liên tục của các chương trình đặc biệt về vấn đề sức khỏe, giáo dục và lương thực, vốn mang lại lợi ích trực tiếp cho người Palestine tại Trung Đông.
The"critical financial situation of the UNRWA caused by the decision taken by the(US President Donald) Trump administration seriously threatens the continuity of special programs in health, education and food, which directly benefit Palestinian refugees in the Middle East," it said.Vì sự thiếu nhất quán của dịch vụ trên các tùy chọn thanh toán của chúng tôi, chúng tôi sẽ sửa đổi vàcập nhật các tùy chọn có sẵn cho khách hàng trên nền tảng để đảm bảo tính liên tục của các dịch vụ của mình," Bitoasis tiếp tục..
In light of the recentinconsistency of service across our payment options, we will be revising and updating the options available to our customers on the platform to ensure continuity of our services,” the Bitoasis statement continued.( 13) đảm bảo tính liên tục của các hoạt động của các quốc gia trong khu vực Châu Á- Thái Bình Dương, bao gồm Hoa Kỳ trong hợp tác với các đối tác và đồng minh, khi thích hợp,, để tái khẳng định nguyên tắc tự do hoạt động trong vùng biển, không phận quốc tế theo các nguyên tắc thành lập và thực hành của luật pháp quốc tế. nguồn.
(13) assure the continuity of operations by the United States in the Asia- Pacific region, including, when appropriate, in cooperation with partners and allies, to reaffirm the principle of freedom of operations in international waters and airspace in accordance with established principles and practices of international law.Theo APS, ông Bouteflika, nay đã 82 tuổi và có sức khỏe yếu, sẽ đưa ra“ quyết định quan trọng” để đảm bảo“ tính liên tục của các cơ quan nhà nước” trước khi từ chức.
APS said Bouteflika, who is 82 and in poor health, would take important decisions to ensure“continuity of the state's institutions” before stepping down.Do sự phát triển nhanh chóng của Internet, Internet of Things và công nghệ truyền thông, số lượng trang web cơ sở viễn thông và pin cố định của nó đã tăng lên nhanh chóng. Nhưng để đảm bảo tín hiệu 4G/ 5Gkhông bị gián đoạn, mỗi trạm gốc có pin dự phòng cố định để đảm bảo tính liên tục của các dịch vụ viễn thông.
Due to the rapid development of the Internet the Internet of Things and communication technology the number oftelecom base site and it s stationary battery has increased rapidly But in order to ensure the 4G 5G signal uninterrupted each base station has a fixed backup battery to ensure the continuity of.Những tác phẩm của các nhà thơ Brahmin, kết hợp hai truyền thống châu Mỹ và châu Âu,tìm cách tạo ra tính liên tục của các kinh nghiệm chung của hai bên bờ Đại Tây Dương.
The writings of theBrahmin poets fused American and European traditions and sought to create a continuity of shared Atlantic experience.Trong gần như 10 năm, PALS đã cung cấp sự an toàn và yên tâm cho khách hàng của các thành viên bằng cách đảm bảo tính liên tục của các dịch vụ được mua từ các thành viên của nó.
For almost 10 years PALS has been providing security and peace of mind to the clients of its members by guaranteeing the continuity of services purchased from its members.Một động thái gần đây để đóng trạm nghiên cứu đảo Macquarie nhân viên quanh năm cũng sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính liên tục của các quan sát thời tiết ở một khu vực nơi hồ sơ của chúng ta vẫn còn quá ngắn.
A recent move to close Macquarie Island research station to year-round personnel would also have seriously impacted the continuity of weather observations in a region where our records are still far too short.Trong bối cảnh giải tích hàm từ tối ưu hóa và lý thuyết trò chơi, thường rất hữu ích đểxác định hàm Heaviside như một hàm đa trị để bảo tính liên tục của các hàm giới hạn và đảm bảo sự tồn tại của các lời giải nhất định.
In functional-analysis contexts from optimization and game theory,it is often useful to define the Heaviside function as a set-valued function to preserve the continuity of the limiting functions and ensure the existence of certain solutions.Chúng tôi kêu gọi mở rộng hợp tác kỹ thuật và xây dựng năng lực giữa các nền kinh tế thành viên, và kêu gọi khu vực kinh tế tư nhân tham gia sâu hơn nữa để góp phần bảo đảm tính liên tục của các hoạt động kinh doanh, thương mại, dịch vụ thiết yếu trong trường hợp đại dịch xảy ra.
We called on expanded capacity building and technical collaboration between economies, and urged deepened engagement of the private sector to help ensure continuity of business, trade and essential services in the event of a pandemic outbreak.Các hệ thống, có thể đảm bảo tính liên tục của bằng chứng để tránh các câu hỏi lúng túng ở giữa phiên điều trần.
Systems, which can ensure the continuity of evidence so as to avoid the embarrassing questions in the middle of a hearing.PALS sẽ cung cấp tính liên tục của dịch vụ cho các khách hàng thành viên, tạo cho họ sự yên tâm khi họ mua hàng hóa và dịch vụ từ các thành viên của mình.
PALS will provide continuity of service to its members clients giving them peace of mind when they purchase goods and services from its members.Sự phát triển hơn nữa của tính liên tục của hành động trong các bộ phim nhiều cảnh quay tiếp tục vào năm 1899- 1900 tại Trường Brighton ở Anh, nơi nó được George Albert Smith và James Williamson khẳng định.
The further development of action continuity in multi-shot films continued in 1899-1900 at the Brighton School in England, where it was definitively established by George Albert Smith and James Williamson.Để đảm bảo quá trình chuyển đổi an toàn, ổn định, tính liên tục và hiệu quả của các tổ chức chính phủ Syria phải được duy trì.
To ensure a safe, stable and calm transition, the continuity and effectiveness of Syria's governmental institutions must be maintained.Ngoài ra, Lucasfilm cấp phép dành nỗ lực để đảm bảo tính liên tục giữa các tác phẩm của các tác giả khác nhau trên toàn công ty[ 106.
In addition, Lucasfilm Licensing devotes efforts to ensure continuity between the works of various authors across companies.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 444188, Thời gian: 0.6656 ![]()
tính linh hoạt của họtính linh hoạt là

Tiếng việt-Tiếng anh
tính liên tục của các English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tính liên tục của các trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalityliêndanh từcoalitionunioncontactliêntính từjointrelevanttụcđộng từcontinuekeeptụcdanh từcustomtụctính từconstantcontinuouscủagiới từofcácngười xác địnhthesesuchthosemostcácsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Liên Tục Tiếng Anh
-
Tính Liên Tục - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Glosbe - Tính Liên Tục In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "tính Liên Tục" - Là Gì?
-
"tính Liên Tục-gián đoạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Liên Tục" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
LIÊN TỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tính Liên Tục Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Liên Tục Bằng Tiếng Anh
-
Tính Liên Tục Là Gì - Thả Rông
-
Kỳ 1: Tính Liên Tục Trong Việc Học Tiếng Anh - ĐÀO XUÂN LỘC
-
Continuity Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tính Liên Tục In English
-
Liên Tục Tiếng Anh Là Gì - TTMN