Tính Liều Insulin Trong Phác đồ Basal-Bolus - HSCC

Đăng nhập Trang chủ Tìm kiếm Công cụ Thủ thuật Thuốc Xét nghiệm Phác đồ ICU & ED ACLS PALS ATLS FCCS CERTAIN RRT Tương tác thuốc TÌM KIẾM
  • Mới cập nhật..
  • CefiximKháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ IIITra cứu thuốc cập nhật: 30/12/2025
  • Chẩn đoán Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Dự phòng Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Tổng quan về Viêm phổi bệnh viện và Viêm phổi liên quan thở máyHội Hô Hấp Việt Nam & Hội HSCC và CĐ Việt Nam 2023Hô hấp cập nhật: 23/12/2025
  • Thang điểm đánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trước và sau sinhỞ bệnh nhân sản khoaCông cụ, thang điểm cập nhật: 11/12/2025
  • Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật ung thưDự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạchRối loạn đông máu cập nhật: 7/12/2025
  • Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch ở bệnh nhân phẫu thuật chấn thương sọ nãoTheo Bộ Y Tế 2023Rối loạn đông máu cập nhật: 6/12/2025
  • VTE - TBIsĐánh giá nguy cơ thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trên bệnh nhân phẫu thuật chấn thương sọ nãoCông cụ, thang điểm cập nhật: 6/12/2025
  • Amphotericin B Lipid Complex (ABLC)Kháng nấm nhóm Polyene, biệt dược: AbelcetTra cứu thuốc cập nhật: 16/11/2025
  • VoriconazoleKháng nấm nhóm Azole, biệt dược: Vfend; Vfend IV; JAMP-Voriconazole; SANDOZ Voriconazole; TEVA-Voriconazole; VfendTra cứu thuốc cập nhật: 4/11/2025
  • SOFA-2Sequential Organ Failure AssessmentCông cụ, thang điểm cập nhật: 31/10/2025
  • ItraconazoleKháng nấm nhóm Azole, biệt dược: JAMP Itraconazole; MINT-Itraconazole; ODAN Itraconazole; Sporanox; TolsuraTra cứu thuốc cập nhật: 29/10/2025
Vt ABG eGFR BPS RASS qSOFA mL/h Antibiotic

Tính liều insulin trong phác đồ Basal-Bolus

Calculating insulin dose in Basal-Bolus regimen cập nhật: 22/3/2022 Chia sẻ ×

Chia sẻ

Sao cheo địa chỉ liên kết Sao chép Mã QR-CODE

Đóng

GIỚI THIỆU Ứng dụng giúp tính toán nhanh đưa ra chỉ định về liều lượng cụ thể của từng mũi tiêm trong phác đồ Basal Bolus, hướng đến mục tiêu đường huyết: 6.0 - 10.0 mmol/L. CÔNG CỤ TÍNH TOÁN Cân nặng bệnh nhân(kg) Năm sinh(hoặc tuổi) Mức lọc cầu thận(ml/phút) ≥ 50 hoặc không rõ < 50 < 10 Glucose máu trước bữa ăn Chú thích: chỉ nhập Glucose máu (mmol/L) trước bữa ăn để tính toán liều tiêm trước bữa ăn mỗi khi chuẩn bị tiêm insulin nhanh cho bệnh nhân. Đang xử lý ... HƯỚNG DẪN Trong ứng dụng này sử dụng:
  • TDI (tổng liều insulin hằng ngày): 0.55 UI/kg/ngày. 
  • Hiệu chỉnh giảm 50% tổng liều (TDI) ở bệnh nhân ≥ 70 tuổi và/ hoặc có mức lọc cầu thận < 10 ml/phút.
  • Hiệu chỉnh giảm 25% tổng liều (TDI) ở bệnh nhân có mức lọc cầu thận < 50 ml/phút.
  • Liều insulin nền (Basal) chiếm 50% tổng liều (TDI) được tiêm vào buổi tối, thường vào khoảng 20:00 hằng ngày.
  • Tổng 3 liều insulin tăng cường(Prandial Insulin - PI) chiếm 50% tổng liều (TDI) còn lại, được chia đều cho 3 liều tiêm dưới da trước mỗi bữa ăn 30 phút.
  • Liều Insulin hiệu chỉnh (Correction Insulin - CI) trước bữa ăn được tính toán trên mức mục tiêu > 8.3 mmol/L, cứ mỗi 2.8 mmol/L tăng thêm thì dùng thêm 1 - 4 UI insulin, ở đây hiệu chỉnh dựa trên mức độ nhạy cảm insulin theo quy tắc 1800
  • Tổng liều cần tiêm trước bữa ăn = PI + CI
Lưu ý: 
  • Ở bệnh nhân < 70 tuổi và mức lọc cầu thận (GFR) > 50 ml/phút. 
  • Tổng liều TDI áp dụng trong tính toán này là 0.55 UI/kg/ngày.
  • Khoảng liều 0.3 - 0.6 UI/kg/ngày là liều thường dùng, nếu bạn lo ngại về khả năng hạ đường huyết,  thì sau khi có kết quả tính toán, nếu bạn muốn sử dụng liều thấp 0.3 UI/kg/ngày thì lấy kết quả của liều Basal và liều Bolus chia cho 2 để khởi đầu sử dụng cho bệnh nhân.
Chỉnh liều: 
  • Điều chỉnh insulin nền (Basal) 1 - 2 UI (hoặc 10 - 20%) sau mỗi 2 - 3 ngày cho đến khi đạt mục tiêu (đường huyết lúc đói 06:00 sáng 4.4 - 7.2 mmol/L).
  • Điều chỉnh liều insulin trước ăn (Bolus)  với insulin PI và CI 1 - 2 UI/ liều mỗi 1 - 2 ngày cho đến khi đạt mục tiêu kiểm soát đường máu sau ăn 1 - 2 giờ (

Từ khóa » Cách Tính Liều Tiêm Insulin