Tình Lữ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán情侶.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tï̤ŋ˨˩ lɨʔɨ˧˥ | tïn˧˧ lɨ˧˩˨ | tɨn˨˩ lɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˧˧ lɨ̰˩˧ | tïŋ˧˧ lɨ˧˩ | tïŋ˧˧ lɨ̰˨˨ | |
Danh từ
tình lữ
- Bạn tình.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tình Lữ Là Gì
-
Tra Từ: Lữ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Bạn Lữ - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "bạn Lữ" - Là Gì?
-
'lữ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tình Lữ Của Lam Cơ - Tử Yên Cốc
-
Lữ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lữ Là Gì, Nghĩa Của Từ Lữ | Từ điển Việt
-
Chiêm Nghiệm Cùng 'Lữ Thứ Với Con Người' - VnExpress Giải Trí
-
Đạo Lữ Là Gì
-
Thế Lữ- Chân Dung Một Khách Tình Si
-
Một Tình Yêu Khác Của Thế Lữ - Báo Người Lao động