TÌNH MẪU TỬ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÌNH MẪU TỬ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từtình mẫu tử
motherhood
làm mẹtình mẫu tửtình mẹthiên chức làm mẹvai trò làm mẹmaternal love
tình mẫu tửtình yêu từ mẫutình mẹmotherly love
tình yêu từ mẫu , mẹtình mẹtình mẫu tử
{-}
Phong cách/chủ đề:
Maternal love is just as strong today as it was when Solomon made his judgment.Các hoạt động và sứ mạng của Giáo Hội là sự diễn tả tình mẫu tử của mình.
The Church's activity and mission, is an expression of her motherhood.Với tình mẫu tử, vào lúc bình minh của đời người, cuộc sống hứa với bạn điều mà nó không bao giờ thực hiện.
With maternal love, life made us at dawn a promise she never holds.».Tình phụ tử này của Thiên Chúa cũng có thể đượcdiễn tả qua hình ảnh tình mẫu tử[ 9].
God's parental tendernesscan also be expressed by the image of motherhood”.Sức mạnh của tình mẫu tử đôi khi có thể lớn hơn cả những quy luật tự nhiên”- Barbara Kingsolver.
Sometimes the strength of motherhood is greater than natural laws.”- Barbara Kingsolver.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từán tử hình tỷ lệ tử vong nguy cơ tử vong quả bom nguyên tửsố ca tử vong tỉ lệ tử vong tỷ lệ tự tửnguyên nhân tử vong bị tử hình nguy cơ tự tửHơnSử dụng với động từgây tử vong bị xử tửthậm chí tử vong cố gắng tự tửtử vong xảy ra muốn tự tửbị tử vong hộ chiếu điện tửngăn ngừa tự tửtấn công điện tửHơnTrong mối liên hệ với số 171, đoạn chỉ về tình mẫu tử của Giáo Hội, thì lại không đi xa đủ.
In this regard§171, which points to the motherhood of the Church, does not go far enough.G- Tất cả các con đang được mời gọi để tìm được sự trợ giúp vàbảo vệ trong ngôi vườn thiên đàng đầy tình mẫu tử của Mẹ.
You are all being called to find assistance andprotection in the heavenly garden of my motherly love.Cô nói với Trudeau rằng" tình mẫu tử là tình yêu sẽ thay đổi tương lai của….
She said to Trudeau that"maternal love is the love that's going to change the future of mankind.".Tôi thích cách mà ustwo games xây dựng các nhân vật game vàthể hiện tình mẫu tử của 2 nhân vật.
I like the way that ustwo games build game characters andexpress the maternal love of two characters.Cô nói với Trudeau rằng" tình mẫu tử là tình yêu sẽ thay đổi tương lai của nhân loại".
She went on to state that“maternal love is the love that's going to change the future of mankind.”.Đối với những người đã li dị vàtái hôn, họ vẫn được Hội Thánh yêu thương và quan tâm chăm sóc với tình mẫu tử”.
For those who are divorced and remarried,we are reminded that they are still loved and cared for by the Church with maternal love”.Trong vis dụ này, Josie kết nối giữa tình mẫu tử với sức khỏe, sắc đẹp và chăm sóc da tự nhiên một cách rất hấp dẫn.
In this video, Josie connects the dots between motherhood, health, beauty and natural skincare in an engaging way.Tình mẫu tử này cũng được diễn tả qua việc lựa chọn cẩn thận của các ứng viên cho sứ vụ của của người được phong chức và cho đời sống thánh hiến.
This motherhood is also expressed through a careful selection of candidates for the ordained ministry and for the consecrated life.Tất cả chúng ta đều thông phần vào tình mẫu tử của Hội Thánh, để ánh sáng của Đức Kitô có thể chiếu đến tận cùng trái đất.
We all take part in the motherhood of the church, so that the light of Christ may reach the far confines of the earth.Các chuyên gia cho rằng bản năng làm tổ là một hành động khá lành mạnh của mẹbầu, đem đến một môi trường an toàn và giúp liên kết tình mẫu tử.
Experts believe that nesting instinct is a quite good act of motherhood,which provides a safe environment and help link maternal love.Họ đã dùng tình mẫu tử để tra tấn tôi và lợi dụng tình yêu thương của mẹ để nỗ lực ép buộc tôi phải từ bỏ tu luyện….
They used maternal love to torture and abuse a mother's heart in an attempt to get me to renounce my belief….Trong một số tiểu thuyết, như We, chính quyền có hiềm khích với tình mẫu tử vì một người phụ nữ mang thai từ One State đã nổi dậy.
In some novels, such as We, the state is hostile to motherhood, as a pregnant woman from One State is in revolt.Có thể nói, tình mẫu tử từ Leigh- người mẹ không dứt ruột đẻ ra Mike- giống như một tia sáng đã làm thay đổi cả cuộc đời u tối của anh.
It can be said that maternal love from Leigh, the unending mother who gave birth to Mike is like a ray of light that changed the boy's dark life.Cô còn cho biết thêm:“ Khi nhìn vào trò chơi, tôi không chỉ thấy sự ngợi ca tình mẫu tử mà còn cảm kích những người phụ nữ, người cha, người mẹ trong gia đình mình hơn.
She added:“When I look at the game, I not only see motherly love but also women, father and mother in the family.Tôi đã không cảm thấy tình mẫu tử tự nhiên mà tôi vẫn trông đợi khi chúng bám lấy ngực tôi lúc ba giờ sáng, giữa đêm hôm.
I did not experience the natural feelings of motherhood I would expected when they were clamped onto my breasts at 3 a.m., in the middle of the night.Giáo Hội mong muốn lắng nghe ước mơ của những người trẻ vàđể đáp lại chúng với tất cả“ tình mẫu tử” qua những cuộc họp của Thượng Hội đồng diễn ra ở Rôma.
The Church wants to listen to the dreams of young people andto respond to them with all its“maternal love” with the Synod gathering in Rome.Tôi nghĩ, ví dụ như phụ nữ thường có mối quan tâm đặc biệt đối với những người khác, được biểu hiện cách đặc biệt,tuy không phải là biểu hiện duy nhất, trong tình mẫu tử.
I think, for example, of the special concern which women show to others, which finds a particular, even if not exclusive,expression in motherhood.Mặc dù sự giàu có rất khiêm tốn,gia đình vẫn sống cùng nhau, và tình mẫu tử làm sáng lên những khó khăn của cuộc sống, tạo cơ hội để hình thành một người sáng tạo.
Despite the very modest wealth,the family lived together, and maternal love brightened up the difficulties of life, giving the opportunity to form a creative person.Một khi thăng tiến phẩm giá và sự bình đẳng của phụ nữ và trẻ nữ, chúng ta cũng sẽ thăng tiến vàbảo vệ cơ chế hôn nhân, tình mẫu tử và đời sống gia đình.
In promoting the dignity and equality of women and young girls,may we also promote and protect the institution of marriage, motherhood and family life.Vai trò của những người mẹ hy sinh với tình mẫu tử mãnh liệt dành cho con cái là một vai trò điển hình khác mà các diễn viên nữ đã đóng bao năm qua.
The role of women playing self-sacrificing mothers with fierce maternal love for their children is another typical role that female actors have been seen playing repeatedly over the years.Với những người không hiểu được, hãy lắng nghe và đừng phán xét các cô con gái này bởi họ sẽ khiến bạn hoàinghi về những gì mình tin vào việc làm mẹ và tình mẫu tử.
To those who have trouble understanding, please listen and don't put these daughters on trial because theychallenge what you would like to believe about mothering and motherhood.Những bức tranh dân gian của Saint Fleurantđược các nhà sưu tập đánh giá cao vì những biểu hiện độc đáo về tình mẫu tử và quan điểm của phụ nữ về nghệ thuật dân gian Haiti và Vodou.
Saint Fleurant's folk paintings arewell regarded by collectors for their unique manifestations of motherhood and her female perspective on Haitian and Vodou folk art.Khi con nhìn thấy một thiếu niên bước đi và vui cười với bạn bè vàcon cảm nhận một sự dâng trào của tình mẫu tử dành cho cậu thiếu niên ấy, thì con hãy biết rằng đó là Tình Yêu của Thiên Chúa mà con đang cảm nhận.
When you see a teenager walking and laughing with his friends andfeel a surge of maternal love for him, then know that this is the Love of God you are feeling.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0267 ![]()
tinh mắttình mẹ

Tiếng việt-Tiếng anh
tình mẫu tử English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tình mẫu tử trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tìnhdanh từlovefriendshipsexsituationintelligencemẫudanh từsamplemodeltemplateformpatterntửdanh từdeathprinceelectronicstửtính từelectronictửđộng từkilled STừ đồng nghĩa của Tình mẫu tử
tình mẹ làm mẹ thiên chức làm mẹ vai trò làm mẹTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tình Mẹ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tình Mẹ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Tình Mẹ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TÌNH MẸ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tổng Hợp Các Câu Danh Ngôn Tiếng Anh Về Tình Mẹ
-
Mẹ Tiếng Anh Là Gì? Những Câu Quote Hay Về Gia đình - Blog AiBeauty
-
Tình Mẫu Tử Tiếng Anh Là Gì
-
Mẹ Trong Tiếng Anh Là Gì? Mama, Mamy, Mother - Thủ Thuật
-
Tình Mẫu Tử Tiếng Anh Là Gì
-
10 Câu Danh Ngôn Tiếng Anh Tri ân Người Mẹ - Antoree Community
-
10 Mâu Miêu Tả Mẹ Bằng Tiếng Anh [TỪ VỰNG & BÀI MẪU]
-
Mẹ Trong Tiếng Anh Là Gì? Mama, Mamy, Mother