TÌNH NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÌNH NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từtình người
human love
tình yêu con ngườitình ngườitình yêu nhântình yêu của loài ngườicon người yêu thươngtình thương của loạingười yêunhân ái của con ngườitình thương con ngườihuman affection
tình cảm con ngườitình ngườithe human heart
trái tim con ngườitâm hồn con ngườilòng ngườilòng con ngườitấm lòng con ngườitrái tim loài ngườitim ngườicon tim con ngườicon timtình ngườilover
người yêungười tìnhtình nhântình yêuyêu thích
{-}
Phong cách/chủ đề:
Flowing through human love.Chỉ còn lại tình người.
There remains but human love.Điều ông muốn nói đến ở đây là tình người.
What you speak of is mans love.Sáng mãi tình người 1.
Everlasting Human Love 1.Cô hiểu cái gì là tình người.
But I do know what human love is.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngười da đỏ con người nhân người ngu con người toàn người bạn rất tốt người vợ mới người tí người góa phụ người khỏa thân người làm hại HơnSử dụng với động từngười dùng người chơi người mua người chết người nhận người xem người đọc chết ngườingười học người gửi HơnSử dụng với danh từcon ngườingười dân người mỹ người phụ nữ người lớn người mẹ loài ngườingười do thái người nước ngoài người cha HơnTình người và tính người về đâu???
Where is compassion and love humans??Cậu ta có tình người á?"?
Did he have a love of people?Đây là bài học về tình người.
Here you learn about human relationships.Hai tình người sử dụng tất cả mọi thứ đến đến.
Two hotties who use everything to come.Cô làm tôi tin ở tình người.
You're making me believe in the human heart.Tình người hay thay đổi còn tình Chúa bất biến.
Human love is changeable; God's love is unchangeable.Luật pháp không có chỗ cho tình người.
There is no law for the human heart.Khao khát tình người là hoàn toàn tự nhiên và đúng đắn.
The desire for human companionship is completely natural and right.Bài 2. trong sang gợi lên tình người.
Then in verse 7 he describes human love.Mặc dù có một cuộc sống xa hoa nhưnganh vẫn trân trọng những điều nhỏ trong cuộc sống và tình người.
Despite a luxurious life,he still treasures small things in life and human love.Ai bảo súc vật không biết tình người chứ!
Who says animals cannot understand human love?Cảm ơn cho tình người ấm áp, cho sức mạnh tinh thần hằng hữu và liên tục được mang tới cho đầu óc và linh hồn tôi.
Thank you for your human warmth, for your constant and permanent spiritual strength brought to bear on my mind and soul.Họ làm cho mình tin được ở tình người.
You're making me believe in the human heart.Bây giờ tôi chỉ tin tưởng ở tình người… trong nghề bác sĩ.
I believe in the human heart now only as a doctor.Tôi cũng chỉ là một sinh vật yếu hèn, tha thiết hơi ấm và thức ăn vàđôi khi cả nguồn an ủi mà tình người mang lại.
I, too, am a poor weak creature who needs warmth and food andoccasionally the comfort of human companionship.Cha Mẹ phải đi xa, nhưng tình người luôn để lại.
Fathers do not have to be away,to be distant, but their love is always there.Chúng ta không cần nói với nhau về tình người.
And we don't always have to talk about love between humans.Một tình bạn chânthật phát triển trên cơ sở tình người, không phải trên tiền bạc hay quyền lực.
A true friendship develops on the basis of human affection, not money or power.Hãy nghĩ đến trách nhiệm và nghĩa vụ của giới chủ, người sử dụng lao động, và còn cả tình người đối với người lao động nữa.
Let's think about the responsibilities and obligations of employers and also human affection for employees.Người nói đến tình người chỉ nghĩ đến mình vì chính họ là người thèm khát và thiếu thốn tình yêu thật hơn ai hết.
Those who talk about human love actually think about themselves, as they yearn and are deprived of true love more than anyone else.Tình yêu, trao cho nhau, xây đắp trên tình người.
Giving love to each other, building in human love.Tuy nhiên, nếu thiếu tình người mà chỉ có riêng lợi ích vật chất sẽ không thỏa mãn và cũng chẳng giúp chúng ta có được hạnh phúc cùng sự an bình trong tâm.
Without human affection, however, material advantages alone will not satisfy us, nor will they produce in us any measure of mental peace or happiness.Tôi là một cán binh mang sao trên mũ, nhưng mang tình người trong trái tim.
I am the cadre who wears star on his hat, but human love in his heart.Và cam kết khác, ở phạm vi con người, là thúc đẩy các giá trị nội tâm của con người, các phẩm chất tốt đẹp của con người phát triển nhờ sinh học,chủ yếu là tình người.
The other commitment, on the human level, is the promotion of inner human values, good human qualities that develop biologically,mainly human affection.Ấy thế, không như tôi nghĩ, Sài Gòn đúng là chốn thiên đường,nhưng Sài Gòn sao thiếu vắng tình người, quá phức tạp, quá xô bồ, quá chộp giật.
Yet, Saigon was not heaven, as I had thought,but a place lacking human love, too complicated, too shabby, too picky.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 46, Thời gian: 0.0352 ![]()
![]()
tình nguyện viên tham giatỉnh nhà

Tiếng việt-Tiếng anh
tình người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tình người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
người biểu tìnhprotesterdemonstratorprotestersdemonstratorsprotestorsmột số người biểu tìnhsome protesterssome demonstratorshàng trăm người biểu tìnhhundreds of protestershàng ngàn người biểu tìnhthousands of protestersnhững người biểu tình đãprotesters havedemonstrators haveprotestors havenhiều người biểu tìnhmany protestersmany demonstratorstình trạng của con ngườihuman conditiontình trạng con ngườihuman conditiontình yêu của người mẹmother's lovenhững người tình nguyệnvolunteers whomột người biểu tìnhone protestertình yêu của con ngườihuman lovepeople's lovenhóm người biểu tìnhgroup of protesterstình yêu con ngườihuman lovelove of manTừng chữ dịch
tìnhdanh từlovefriendshipsexsituationintelligencengườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Người Tiếng Anh Là Gì
-
Có Tính Người In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Có Tính Người Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KHÔNG CÓ TÍNH NGƯỜI - Translation In English
-
KHÔNG CÓ TÍNH NGƯỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Bộ Từ Vựng Về Tính Cách Con Người Trong Tiếng Anh
-
80 TÍNH TỪ TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH THƯỜNG DÙNG
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Con Người - Leerit
-
54 Từ Vựng Về Tính Cách Con Người - Langmaster
-
Tính Từ Chỉ Tính Cách Trong Tiếng Anh - Langmaster
-
101 TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI - Timmy English
-
194 Tính Từ Chỉ Tính Cách Con Người Trong Tiếng Anh - StudyPhim
-
Tính Cách Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
100 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Con Người
-
9 TÍNH TỪ KHEN NGỢI NGƯỜI MUỐN HỌC TIẾNG ANH HIỆU ...