Tính Nhanh 993+1+3(992+99) - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 8
- Toán lớp 8
Chủ đề
- Chương 1. Đa thức nhiều biến
- Chương 2. Phân thức đại số
- Chương 3. Hàm số và đồ thị
- Chương 4. Hình học trực quan
- Chương 5. Tam giác. Tứ giác
- Chương 1 Đa thức
- Chương 2 Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
- Chương 3. Tứ giác
- Chương 4 Định lí Thales
- Chương 5 Dữ liệu và biểu đồ
- Chương 6. Một số yếu tố thống kê và xác suất
- Chương 7. Phương trình bậc nhất một ẩn
- Chương 8. Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng
- Hoạt động thực hành trải nghiệm Tập 1
- Chương 6 Phân thức đại số
- Chương 7 Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
- Chương 8 Mở đầu về tính xác suất của biến cố
- Chương 9 Tam giác đồng dạng
- Chương 10 Một số hình khối trong thực tiễn
- Hoạt động thực hành trải nghiệm Tập 2
- Chương I. Biểu thức đại số
- Phép nhân và phép chia các đa thức
- Chương II. Các hình khối trong thực tiễn
- Phân thức đại số
- Chương III. Định lí Pythago. Các loại tứ giác thường gặp
- Phương trình bậc nhất một ẩn
- Chương IV. Một số yếu tố thống kê
- Bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Chương V. Hàm số và đồ thị
- Ôn tập cuối năm phần số học
- Chương VI. Phương trình
- Tứ giác
- Chương VII. Định lí Thales
- Đa giác. Diện tích của đa giác
- Chương VIII. Hình đồng dạng
- Tam giác đồng dạng
- Chương IX. Một số yếu tố xác suất
- Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều.
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- NGUYỄN HOÀNG BẢO TRÂN
Tính nhanh
993+1+3(992+99)
Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
Gửi Hủy
Akai Haruma Giáo viên 25 tháng 10 2018 lúc 23:19 Lời giải:
Theo hằng đẳng thức đáng nhớ dạng \((a+b)^3=a^3+3a^2b+3ab^2+b^3\) ta có:
\(99^3+1+3(99^2+99)=99^3+3.99^2.1+3.99.1^2+1^3\)
\(=(99+1)^3=100^3=1000000\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Nguyễn Thị Thanh Thúy
mọi người ơi.giúp em câu này với
Tính Nhanh
a)2004^2-16 b)892^2+892*216+108^2 c)10.2*9.8-9.8*0.2+10.2^2-10.2*0.2
d)36^2+26^2-52*36 e)99^3+1+3*(99^2+99) f) 37*43
mọi người nhanh giúp em với
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
- Phạm Đức Minh
Tính nhanh: 1013 va 993
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
- Lê Văn Hiền
993 + 1 + 3.(992 + 99)
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
- dfsa
GIÚP VỚI Ạ: Tính
a, 1*3+ 2*4+ 3*5+ 4*6+...+ 99*101+ 100*102
b, 1*100+ 2*99+ 3*98+...+ 99*2+ 100*1
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
- Nguyễn Đức Quốc Khánh
tính a) 99^3 +1 +3.(99^2+99) b) A = x^2 + y^2 biết x+ y = -8 ; xy = 15
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
- Vương Quyền
a) 892 mũ 2+892.216+108 mũ 2
b) 10,2.9,8-9,8.0,2+10,2-10,2.0,2
c) 99 mũ 3+1+3.(99 bình +99)
d) A=x2+y2 biết x+y=-8;xy=15
Mong mọi người giúp em Em cảm ơn ạ
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 0 0
- Hà Hoàng
Tính giá trị các biểu thức
A=126 y^3 + (x - 5y)(x^2 + 25y^2 + 5xy) với x = - 5, y = -3;
C=x^3-9x^2+27x-26 với x=23
D=(2x-3)^2+(4x-6)(4-x)+(x-4)^2 với x = 99
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 0 0
- Kirisaki Mira
A=-1^2+2^2-3^2+4^2-......-99^2+100^2
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 1 0
- thắng lê sỹ
cho: A=x10-99*x99+99*x8-99*x7+...+99*x2-99*x+1 tại x =100
tính giá trị biểu thức A
Xem chi tiết Lớp 8 Toán Phép nhân và phép chia các đa thức 0 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Tính Nhanh 99^3
-
Tính Nhanh: A) 99^3; B) 91^3 + 3.91^2.9 + 3.91.9^2 + 9^3; C) 1001^3
-
Tinh Nhanh 99^3+1+3.(99^2+99) Câu Hỏi 625208
-
Tính Giá Trị Biểu Thức 99^3+1+3(99^2+99) Một Cách Hợp Lí - HOC247
-
Tính Nhanh993+1+3(992+99) - Olm
-
Tính Nhanh: 99³+1+3(99²+99) - Olm
-
Chị Giải Cho Em Tính Nhanh Lớp 8 99^3+1+3*(99^2+99) - Hoc24
-
Tính Nhanh: 99 * 3 + 1 + 3(99*2 + 99) - Toán Học Lớp 8
-
Tính Nhanh :101^3-99^3+1 - DocumenTV
-
Tính Nhanh A. 1+2+3+...+99+100 B. 2+4+6+...+96+98 C.1 ... - MTrend
-
1) Tính Nhanh A = 1/99 - (1/99 . 98) - (1/98 . 97) - =. - (1/3 . 2)
-
Tính Nhanh: 99 × 8 × 7 × (6 – 5 − 1) - Học Môn Toán
-
Tính Nhanh 99^2