Tinh Nhuệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lử thử lử thừ Tiếng Việt là gì?
- trung hưng Tiếng Việt là gì?
- Hồ Dương mơ Tống công Tiếng Việt là gì?
- đồng tịch đồng sàng Tiếng Việt là gì?
- oanh liệt Tiếng Việt là gì?
- chèn ép Tiếng Việt là gì?
- phương ngôn Tiếng Việt là gì?
- thê lương Tiếng Việt là gì?
- sin Tiếng Việt là gì?
- trẻ măng Tiếng Việt là gì?
- giọng thổ Tiếng Việt là gì?
- Vương Hộ Tiếng Việt là gì?
- mù quáng Tiếng Việt là gì?
- dập dềnh Tiếng Việt là gì?
- sợ hãi Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tinh nhuệ trong Tiếng Việt
tinh nhuệ có nghĩa là: - t. (Quân đội) được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao. Lực lượng tinh nhuệ. Đội quân tinh nhuệ.
Đây là cách dùng tinh nhuệ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tinh nhuệ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Tinh Nhuệ Là Sao
-
Tinh Nhuệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tinh Nhuệ" - Là Gì?
-
Văn Hóa Quân Sự: Tinh Nhuệ
-
Từ Điển - Từ Tinh Nhuệ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tinh Nhuệ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lực Lượng đặc Biệt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Binh Chủng Đặc Công, Quân đội Nhân Dân Việt Nam - Wikipedia
-
Nghĩa Của Từ Tinh Nhuệ Là Gì ? Nghĩa Của Từ Tinh Nhuệ Trong ...
-
Xây Dựng Quân đội Nhân Dân Cách Mạng, Chính Quy, Tinh Nhuệ, Từng ...
-
Xây Dựng Quân đội Tinh Nhuệ Là Gì
-
Tinh Nhuệ
-
Nghĩa Của Từ Tinh Nhuệ - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
TINH NHUỆ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển