Tính Phần Trăm Khối Lượng Của Các Nguyên Tố Trong Hợp Chất - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Nguyễn Nhật Gia Hân Nguyễn Nhật Gia Hân 1 tháng 1 2019 lúc 21:12

Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất : NaNO3, K2CO3, Al(OH)3

Lớp 8 Hóa học Bài 21: Tính theo công thức hóa học Những câu hỏi liên quan Nguyễn Ngọc Anh
  • Nguyễn Ngọc Anh
18 tháng 12 2021 lúc 22:32

Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 19 tháng 12 2021 lúc 12:11

\(NaNO_3\\ \%m_{Na}=\dfrac{23}{23+14+3.16}.100\approx27,059\%\\ \%m_N=\dfrac{14}{23+14+3.16}.100\approx16,471\%\\ \%m_O=\dfrac{3.16}{23+14+3.16}.100\approx56,471\%\)

Em tương tự làm cho các chất còn lại!

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Linh
  • Nguyễn Linh
10 tháng 12 2021 lúc 17:28

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3, Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3 .

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 9: Công thức hóa học 1 2 Khách Gửi Hủy Tường vy Trần Tường vy Trần 6 tháng 1 2022 lúc 22:51

undefinedundefined

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy huu nguyen
  • huu nguyen
13 tháng 12 2021 lúc 19:49

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy ༺ミ𝒮σɱєσиє...彡༻ ༺ミ𝒮σɱєσиє...彡༻ 13 tháng 12 2021 lúc 19:58

\(PTK_{NaNO_3}=23+14+3.16=85\left(đvC\right)\)

\(\%m_{Na}=\dfrac{23}{85}.100=27,05\%\)

\(\%m_N=\dfrac{14}{85}.100=16,47\%\)

\(\%m_O=\dfrac{3.16}{85}=56,47\%\)

\(PTK_{K_2CO_3}=2.39+12+3.16=138\left(đvC\right)\)

\(\%m_K=\dfrac{78}{138}.100=56,52\%\)

\(\%m_C=\dfrac{12}{138}.100=8,69\%\)

\(\%m_O=\dfrac{3.16}{138}.100=34,78\%\)

các ý còn lại làm tương tự

Đúng 5 Bình luận (1) Khách Gửi Hủy Đặng Bao
  • Đặng Bao
9 tháng 12 2021 lúc 20:13

Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3, FeCl3, FeCl3, MgS, AlBr3.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Minh Hiếu Minh Hiếu 9 tháng 12 2021 lúc 20:19

\(M_{NaNO_3}=23+14+16.3=85\left(\dfrac{g}{mol}\right)\)

\(\%Na=\dfrac{23}{85}.100\%=27\%\)

\(\%N=\dfrac{14}{85}.100\%=16,5\%\)

\(\%O=\dfrac{16.3}{85}.100\%=56,5\%\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy huu nguyen
  • huu nguyen
13 tháng 12 2021 lúc 19:15 Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.Câu 2: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X 43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O. (ĐS: P2O5)Câu 3: Hợp chất B có %Al 15,79%; %S 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342.Viết CTHH dưới dạng Alx(SO4)y .Xác định CTHH. (ĐS: Al2(SO4)3 )Câu 4: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức hóa học của X biết hợp chất khí c...Đọc tiếp

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.

Câu 2: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X = 43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O. (ĐS: P2O5)

Câu 3: Hợp chất B có %Al = 15,79%; %S = 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342.Viết CTHH dưới dạng Alx(SO4)y .Xác định CTHH. (ĐS: Al2(SO4)3 )

Câu 4: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức hóa học của X biết hợp chất khí có thành phần theo khối lượng  là 82,35% N và 17,65% H.(ĐS: NH3)

Câu 5: Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207.

a.                  Tính MX (ĐS: 64 đvC)

b.                  Tìm công thức hóa học của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng, còn lại là O. (ĐS: SO2)

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 21: Tính theo công thức hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy Minh Hiếu Minh Hiếu 13 tháng 12 2021 lúc 19:29 Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy huu nguyen
  • huu nguyen
20 tháng 12 2021 lúc 8:51 Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.Câu 2: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X 43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O. (ĐS: P2O5)Câu 3: Hợp chất B có %Al 15,79%; %S 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342.Viết CTHH dưới dạng Alx(SO4)y .Xác định CTHH. (ĐS: Al2(SO4)3 )Câu 4: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức hóa học của X biết hợp chất khí c...Đọc tiếp

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.

Câu 2: Xác định CTHH của hợp chất giữa nguyên tố X với O có %X = 43,67%. Biết X có hóa trị V trong hợp chất với O. (ĐS: P2O5)

Câu 3: Hợp chất B có %Al = 15,79%; %S = 28,07%, còn lại là O. Biết khối lượng mol B là 342.Viết CTHH dưới dạng Alx(SO4)y .Xác định CTHH. (ĐS: Al2(SO4)3 )

Câu 4: Một hợp chất khí X có tỉ khối đối với hidro là 8,5. Hãy xác định công thức hóa học của X biết hợp chất khí có thành phần theo khối lượng  là 82,35% N và 17,65% H.(ĐS: NH3)

Câu 5: Một hợp chất X của S và O có tỉ khối đối với không khí là 2,207.

a.                  Tính MX (ĐS: 64 đvC)

b.                  Tìm công thức hóa học của hợp chất X biết nguyên tố S chiếm 50% khối lượng, còn lại là O. (ĐS: SO2)

Dạng bài tập 6: Tính theo phương trình hóa 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 9: Công thức hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Minh Nguyễn Hoàng Minh 20 tháng 12 2021 lúc 8:58

Câu 2:

\(CTHH:X_2O_5\\ M_{X_2O_5}=\dfrac{16}{100\%-43,67\%}=142\left(g\text{/}mol\right)\\ \Rightarrow M_X=\dfrac{142-16.5}{2}=31\left(g\text{/}mol\right)\left(P\right)\\ \Rightarrow CTHH:P_2O_5\)

Câu 3:

Trong 1 mol B: \(\left\{{}\begin{matrix}n_{Al}=\dfrac{342.15,79\%}{27}=2\left(mol\right)\\n_S=\dfrac{342.28,07\%}{32}=3\left(mol\right)\\n_O=\dfrac{342-2.27-3.32}{16}=12\left(mol\right)\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow CTHH_B:Al_2\left(SO_4\right)_3\)

Câu 4:

\(M_X=8,5.2=17\left(g\text{/}mol\right)\)

Trong 1 mol X: \(\left\{{}\begin{matrix}n_N=\dfrac{17.82,35\%}{14}=1\left(mol\right)\\n_H=\dfrac{17.17,65\%}{1}=3\left(mol\right)\end{matrix}\right.\)

\(\Rightarrow CTHH_X:NH_3\)

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Đỗ Tuệ Lâm Đỗ Tuệ Lâm CTV 20 tháng 12 2021 lúc 10:23

C1:

\(NaNO3:\)

 \(MNaNO3=23+62=\dfrac{85g}{mol}\)

\(\%Na=\dfrac{23.100}{85}=27\%\)

\(\%N=\dfrac{14.100}{85}=16\%\)

\(\%O=\dfrac{16.3.100}{85}=56\%\) 

\(K2CO3\)

  \(MK2CO3=39.2+60=\dfrac{138g}{mol}\)

\(\%K=\dfrac{39.2.100}{138}=57\%\)

\(\%C=\dfrac{12.100}{138}=9\%\)

\(\%O=\dfrac{16.3.100}{138}=35\%\)

\(Al\left(OH\right)3:\)

\(MAl\left(OH\right)3=27+17.3=\dfrac{78g}{mol}\)

\(\%Al=\dfrac{27.100}{78}=35\%\)

\(\%O=\dfrac{16.3.100}{78}=62\%\)

\(\%H=\dfrac{1.3.100}{78}=4\%\)

\(SO2:\)

\(MSO2=32+16.2=\dfrac{64g}{mol}\)

\(\%S=\dfrac{32.100}{64}=50\%\)

\(\%O=\dfrac{16.2.100}{64}=50\%\)

\(SO3:\)

\(MSO3=32+16.3=\dfrac{80g}{mol}\)

\(\%S=\dfrac{32.100}{80}=40\%\)

\(\%O=\dfrac{16.3.100}{80}=60\%\)

\(Fe2O3:\)

\(MFe2O3=56.2+16.3=\dfrac{160g}{mol}\)

\(\%Fe=\dfrac{56.2.100}{160}=70\%\)

\(\%O=\dfrac{16.3.100}{160}=30\%\)

C5:

a,MX=2,207.29=64đvC

b, gọi cthh của hợp  chất này là SxOy

Ta có: 32x:16y=50:50

=>x:y=\(\dfrac{50}{32}:\dfrac{50}{16}\)

         = 1,5625:3,125

         =     1      :  2

Vậy CTHH của hợp chất này là SO2

 C2,3,4 lm r nên t bổ sung thim:>

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Ilos Solar
  • Ilos Solar
30 tháng 12 2021 lúc 16:03 Dạng bài tập 4: Tính theo công thức hóa họcCâu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.Câu 2: Một oxit của lưu huỳnh có thành phần trăm của lưu huỳnh là 50% và Oxi là 50%. Biết oxit này có khối lượng mol phân tử là 64 g/mol. Hãy tìm công thức hóa học của oxitĐọc tiếp

Dạng bài tập 4: Tính theo công thức hóa học

Câu 1: Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong  hợp chất: NaNO3; K2CO3 , Al(OH)3, SO2, SO3, Fe2O3.

Câu 2: Một oxit của lưu huỳnh có thành phần trăm của lưu huỳnh là 50% và Oxi là 50%. Biết oxit này có khối lượng mol phân tử là 64 g/mol. Hãy tìm công thức hóa học của oxit

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜHả๖ۣۜI ๖ۣۜHả๖ۣۜI 30 tháng 12 2021 lúc 18:46

Câu 1 :

\(M_{K_2CO_3}=39.2+12+16.3=138\left(dvC\right)\)

\(\%K=\dfrac{39.2}{138}.100\%=56,52\%\)

\(\%C=\dfrac{12}{138}.100\%=8,69\%\)

\(\%O=100\%-56,52\%-8,69\%=34,79\%\)

Còn lại cậu làm tương tự nhá

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy ๖ۣۜHả๖ۣۜI ๖ۣۜHả๖ۣۜI 30 tháng 12 2021 lúc 18:48

Bài 2 :

\(M_S=\dfrac{64.50\%}{100\%}=32\left(g\right)\)

\(n_S=\dfrac{32}{32}=1\left(mol\right)\)

\(M_O=64-32=32\left(g\right)\\ n_O=\dfrac{32}{16}=2\left(mol\right)\)

\(=>CTHH:SO_2\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Uyên Tường
  • Uyên Tường
17 tháng 12 2021 lúc 15:03

Tính thành phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong hợp chất có công thức hóa học : Al(OH) 3(Cho biết nguyên tử khối của: Al = 27 ; O = 16 ; H = 1 )

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Khách Gửi Hủy hưng phúc hưng phúc 17 tháng 12 2021 lúc 15:05

\(\%_{Al}=\dfrac{27}{78}.100\%=34,6\%\)

\(\%_O=\dfrac{16.3}{78}.100\%=61,5\%\)

\(\%_H=100\%-34,6\%-61,5\%=3,9\%\)

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy đào trí
  • đào trí
19 tháng 12 2021 lúc 20:00

1. Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất MgSO4; Al(NO3)3

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Thảo Phương Thảo Phương 20 tháng 12 2021 lúc 16:07

\(M_{MgSO_4}=24+32+16.4=120\\ \%Mg=\dfrac{24}{120}.100=20\%\\ \%S=\dfrac{32}{120}.100=26,67\%\\ \%O=\dfrac{16.4}{120}.100=53,33\%\\ M_{Al\left(NO_3\right)_3}=27+62.3=213\\ \%Al=\dfrac{27}{213}.100=12,68\%\\ \%N=\dfrac{14.3}{213}.100=19,72\%\\ \%O=\dfrac{16.9}{213}.100=67,6\%\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy đào trí
  • đào trí
19 tháng 12 2021 lúc 20:06

1. Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất MgSO4; Al(NO3)3

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyên Khôi Nguyên Khôi 19 tháng 12 2021 lúc 20:36

\(MgSO_4=120\)

\(\%Mg=\dfrac{24}{120}.100\%=20\%\)

\(\%S=\dfrac{32}{120}.100\%\text{≈}26,67\%\)

\(\%O=100-\left(20+26,67\right)\text{≈}53,33\%\)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Tính Phần Trăm Khối Lượng Của Nano3