Tính Số Nu Biết Môi Trường Cung Cấp 399 Aa, %A X %G = 5.25%1 ...
Có thể bạn quan tâm
- Khóa học
- Trắc nghiệm
- Câu hỏi
- Đề thi
- Phòng thi trực tuyến
- Đề tạo tự động
- Bài viết
- Hỏi đáp
- Giải BT
- Tài liệu
- Đề thi - Kiểm tra
- Giáo án
- Games
- Đăng nhập / Đăng ký
- Khóa học
- Đề thi
- Phòng thi trực tuyến
- Đề tạo tự động
- Bài viết
- Câu hỏi
- Hỏi đáp
- Giải bài tập
- Tài liệu
- Games
- Nạp thẻ
- Đăng nhập / Đăng ký
Tính số Nu biết môi trường cung cấp 399 aa, %A x %G = 5.25%
1 gen tổng hợp được 1 phân tử Protein đã cần môi trường cung cấp là 399 axit amin, gen này có tích số % giữa A và 1 loại không bổ sung 5.25% (%A nhỏ hơn % loại ko bổ sung). Phân tử mARN được tổng hợp từ gen này có hiệu số giữa A và U là 200, giữa G và X là 400.
a) số lượng từng loại nu trong mỗi mạch đơn của gen.
b) số lượng từng rNu trong bộ 3 đối mã của tARN đã tham gia quá trình tổng hợp protein nói trên. Biết bộ 3 kết thúc trên mARN là UAA
Mong anh chị giúp e. Cho e cảm ơn anh chị trước à, xin lỗi làm phiền mọi ng ^^
Loga Sinh Học lớp 12 0 lượt thích 467 xem 1 trả lời Thích Trả lời Chia sẻa. Số nu của mARN = (399 + 1) x 3 = 1200 nu
\(\rightarrow\) Ngen = 2400 nu
+ %A x %G = 5.25% và %A + %G = 50%
suy ra: %G = 35% \(\rightarrow\)%A = 15% (chọn)
hoặc G = 15% \(\rightarrow\) %A = 35% (loại)
+ Số nu mỗi loại là: A = T = 15% x 2400 = 360 nu
G = X = 35% x 2400 = 840 nu
Vote (0) Phản hồi (0) 6 năm trướcCác câu hỏi liên quan
Tính %Nu, C và số H biết A/T/G/X = 15%/30%/30%/25% và L = 0,306um
1 trong 2 mạch đơn của gen có tỉ lệ a:t:g:x lần lượt là 15%:30%:30%:25%, gen dài 0,306 micromet. A) tính tỉ lệ % và số lượng từng loại nu của mỗi mạch đơn và của cả gen. B) tính số chu kỳ xoắn và khối lượng trung bình của gen. C) tính số liên kết hiđrô
Tính số liên kết H và L của gen biết A + T/G + X =1 và gen có 600 Nu
một đoạn gen có 600 nu trong đó \(\dfrac{A+T}{G+X}=1\)
tính số LKH2 và A,T,G,X
chiều dài của đoạn gen trên...
Tính số lần sao mã và số Nu biết C = 120 và H = 3120
1 gen có số chu kỳ xoắn là 120 và số lk hiđro là 3120. Quá trình tự sao của gen trải qua 3 lần. Xác định:
a) số lần tự sao của gen
b) số Nu mỗi loại mà môi trường nội bào phải cung cấp cho quá trình tự sao của gen để tạo ra các gen con được cấu tạo hoàn toàn từ Nucleotit tự do của môi trường
Xác định L biết chuỗi polipeptit có 257 aa và ezon=0,75 intron
một chuỗi polipeptit hoàn chỉnh có 257aa. Biết vùng mã hóa của gen, quy định chuỗi polipeptit coc kích thước các đoạn ezon=0,75 intron. Xác định chiều dài đoạn mã hóa của gen
* Mình đg cần gấp nhờ các bạn giúp đỡ :v cảm ơn nhiều
Tính số aa và số ribonu biết L = 0,408 um, G = 20% và T - X = 5%
Trên phân tử mARN có chiều dài 0,408 micromet chứa 20%G .Trên mạch gốc của gen đã sinh ra mARN đó có T-X=5% và A+X=25% Quá trình tổng Pr của mARN cần dùng 1995 aa tự do
a Tính số aa của mỗi pt Pr .Biết mỗi pt Pr là một chuỗi polipeptit và mỗi aa đc dùng 1 lần b Tính số ribonu từng loại của mARN c Mỗi bộ ba mã sao đã đc giải mã bao nhiêu lần
Tính vận tốc phiên mã biết L = 4080Å, H = 3120, A = 120 và G = 480
1 gen dai 4080 Ao va co 3120 lien ket hydro. tren mach thu nhat cua gen co 120 A va 480G gen phien ma 5, hay tinh so luong tung loai nu o moi truong cung cap, tinh van toc phien ma boet thoi gian phien ma 1 ma la 20s
Tính số Nu và số H biết L = 5100Å và A/G = 2/3
Một gen A có chiều dài 5100A và tỉ lệ A/G bằng 2/3 . Câu a / tính số lượng nu mỗi loại gen A .câu b/ tính số liên kết hiđrô giữa 2 mạch của gen . Câu c/ khi gen A nhân đôi 3 đợt liên tiếp thì môi trường cung cấp bao nhiêu nu tự do ? Có bao nhiêu phân tử ADN có nguyên liệu mới hoàng toàn
Tính số Nu và số liên kết hóa trị biết C = 45x10^6, T = 30% và ADN nhân đôi 4 lần
Một phân tử ADN có tổng số 45.10\(^6\) chu kì xoắn và số nuclêôtit loại T chiếm 30% tổng số nuclêôtit. Phân tử ADN này nhân đôi liên tiếp 4 lần. Hãy xác định
a) Số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi
b) Số kiên kết cộng hoá trị được hình thành giữa các nuclêôtit khi nhân đôi
Nêu điểm khác nhau giữa trao đổi chéo và hoán vị gen
Có ai cho mình hỏi trao đổi chéo vs hoán vị gen khác nhau chỗ nào ạ???
Viết sơ đồ lai biết quả dài x quả tròn tạo F1 có 31 cao dài, 52 cao dẹt, 29 cao tròn, 12 thấp dài và 21 thấp dẹt
Giao phấn cây cao quả dài với cây thấp quả tròn , F1 thu được cho tự thụ phấn được 31cao dài , 59cao dẹt, 29cao tròn, 12 thấp dài , 21 thấp dẹt , 11 thấp tròn.
a) có kết luận j từ phép lai trên
b) biện luận, viết sđl từ p đến F2
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến2018 © Loga - Không Ngừng Sáng Tạo - Bùng Cháy Đam Mê Loga Team
Từ khóa » Tính Số Aa Môi Trường Cung Cấp
-
Tính Số Aa Biết M = 720000, Môi Trường Cung Cấp 16.800 Nu Tự Do
-
Các Công Thức Tính Số Axit Amin, Công Thức Để Giải Bài Tập ...
-
Công Thức Tính Số Axit Amin Tự Do Cần Dùng - Giải Mã Thành Một Phân ...
-
[PDF] CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN - VNUF2
-
Công Thức Tính Số Ribônuclêôtit Môi Trường Cung Cấp
-
Tính Số Nucleotit Môi Trường Cung Cấp Cho Quá Trình Nhân đôi
-
Một Gen Có M Bằng 720000 đvC Nhân đôi Liên Tiếp Một Số Lần Cần ...
-
CÔNG THỨC MÔN SINH - Gia Sư Tâm Tài Đức
-
[PDF] CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ 1. Phân Tử ADN 1.1 Tươn
-
Công Thức Tính Số Nuclêôtit Môi Trường Cung Cấp Cho Quá Trình Phiên ...
-
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ ĐỘT BIẾN GEN - Flat World
-
Tổng Quan Về Di Truyền Học - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia