Tính Số Nu Từng Loại Trên Mỗi Mạch đơn Của ADN - Sinh Học
Polaroid
- Trang chủ
- Liên Hệ
- Truyện
- SMS Kute
- Học Tập
- Địa Lý
- Lịch Sử
- Sinh Học
- Tiếng Anh
- Văn Học
- Hóa Học
- Toán Học
- Vật Lý
- Tiện Ích
- Game Android
- Game Online
- Game Offline
- Ảnh Girl Xinh
Trong phần cấu trúc của ADN theo mô hình Watsơn và F. Crick thì ADN có 2 mạch đơn hay còn gọi là 2 chuỗi pôli nuclêôtit. Bài trước mình đã hướng dẫn các bạn tính số nuclêôtit (Nu) từng loại trên cả 2 mạch của ADN. Bài này mình sẽ hướng dẫn tiếp các bạn tính số Nu từng loại trên mỗi mạch đơn của ADN (hay gen) Phương pháp giải: Gọi các Nu của mạch đơn thứ nhất là: $A_1, T_1, G_1, X_1$ và các Nu trên mạch đơn thứ hai là: $A_2, T_2, G_2, X_2$. Theo nguyên tắc bổ sung (NTBS) ta có: $A_1 = A_2; T_1 = T_2; G_1 = G_2; X_1 = X_2$. Suy ra: $A_1 + A_2 = T_1 + T_2 = A_1 + T_1 = A_2 + T_2 = T = A$ và $G_1 + G_2 = X_1 + X_2 = G_1 + X_1 = G_2 + X_2 = G = X$ Tính tỉ lệ % các loại Nu tương tự. Theo NTBS ta có $\%A + \%G = 50\% = N/2$ Suy ra $\frac{\%A_1 + \%A_2}{2}= \frac{\%T_1 + \%T_2}{2} = A\% + T\%$ và $\frac{\%G_1 + \%G_2}{2}= \frac{\%X_1 + \%X_2}{2} = G\% + X\%$ Bài tập vận dụng: * Mạch đơn của gen có tỉ lệ các loại Nu: A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4. Gen chứa 3240 liên kết hiđrô. Sử dụng dữ kiện để trả lời từ câu {} đến câu {} 1. Chiều dài của gen: A. 3060 ăngstrôn. B. 4080 ăngstrôn C. 8160 ăngstrôn D. 40800 ăngstrôn. 2. Số lượng từng loại Nu của gen là: A. A=T=720; G=X=1680 B. A=T=360; G=X=840 C. A=T=840; G=X=360 D. A=T=800; G=X=1600 3. Số liên kết hóa trị giữa các axít và đường: A. 3798 B. 2398 C. 2402 D. 3598 * Trên một mạch của gen có tỉ lệ các loại Nu A, T, G, X lần lượt là 6: 4: 7: 3. Biết gen dài 6120 ăngstôn. Sử dụng dữ kiện để trả lời từ câu {} đến câu {}. 4. Tỉ lệ phần trăm từng loại Nu ở mạch thứ hai: A2, T2, G2, X2 so với tổng số Nu của gen lần lượt là: A. 10%; 15%; 7,5%; 17,5% B. 20%; 30%; 15%; 35% C. 15%; 10%; 7,5%; 17,5% D. 30%; 20%; 35%; 15% 5. Số lượng Nu ở mạch thứ nhất của gen theo thứ tự A1, T1, G1, X1 lần lượt là: A. 1080; 720; 1260; 540 B. 540; 360; 630; 270 C. 270; 180; 315; 135 D. 180; 270; 135; 315 6. Số lượng từng loại Nu của gen: A. A=T=G=X=450 B. A=T=G=X=180 C. A=T=G=X=900 D. A=T=G=X=600 * Gen có 738 Nu loại X. Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa Nu loại T với Nu loại A là 20%. Mạch thứ hai có tổng số 2 loại Nu G và X là 60%. Sử dụng dữ kiện để trả lời từ câu {}đến câu {} 7. Chiều dài của gen là: A. 4182 ăngstrôn B. 2091 ăngstrôn C. 8364 ăngstrôn D. 3236,5 ăngstrôn 8. Nếu mạch 1 có tỉ lệ G=2X. Số lượng mỗi loại nuclêôtit A, T, G, X mạch 2 lần lượt là: A. 123; 369; 246; 492 B. 246; 738; 986; 492 C. 369; 123; 246; 492 D. 369; 123; 492; 264
Tính số Nu từng loại trên mỗi mạch đơn của ADN Bình luận MớiCùng Chuyên MụcSinh sản vô tính ở động vậtSinh sản hữu tính ở động vậtSinh sản vô tính ở thực vậtSinh sản hữu tính ở thực vậtTập tính của động vật123»Quan TâmThảo Nhi đẹp sáng không tỳ vếtMùa Đông Của GirlLove ParadiseẢnh bikini Mai Hải AnhNgười dẹp gợi cảm với áo yếm1234...358359360» Menu Nhanh Kho Game Cho Điện Thoại Khu Học Tập, Kiến Thức Học Tập Tổng Hợp Sms Kute Thế Giới Media , Nhạc Chuông, PhimĐọc Truyện Hay Góc Hạt Giống Tâm Hồn Tổng Hợp Hình Nền Điện Thoại, Máy Tính Blog Cập Nhật Sự KiệnĐọc Truyện Doremon Chế(Update)Góc Làm Wap Log in Từ khóa » Tính Nu Từng Loại
-
Nêu Công Thức Tính Số Lượng Từng Loại Nu, Số Liên Kết Hidro, Tỉ Lệ Nu ...
-
Tính Số Nu Từng Loại Trên Mỗi Mạch đơn Của ADN - Quảng Văn Hải
-
Công Thức Tính Số Nucleotit Chính Xác Nhất - TopLoigiai
-
Nêu Công Thức Tính Số Lượng Từng Loại Nu, Số Liên Kết Hidro ...
-
Tính Số Lượng Từng Loại Nuclêôtit Của Gen - Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 9
-
Tính Số Lượng Và Tỉ Lệ Từng Loại Nu Trên Mỗi Mạch Của ADN (gen)
-
Bài Tập Sinh Học: Số Lượng Và Tỉ Lệ Từng Loại Nu Của ADN (gen)
-
Công Thức Tính Tổng Số Nu Của AND(N) - CungHocVui
-
Cách Tính Số Nu Từng Loại Trong 1 đoạn ADN - Selfomy Hỏi Đáp
-
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ ĐỘT BIẾN GEN - Flat World
-
Cách Tính Số Nuclêôtit Của ARN - Học Tốt