TÍNH THEO LÃI SUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TÍNH THEO LÃI SUẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tính theo
calculated according tomeasured bycharged according tocomputed incount perlãi suất
interest rateinterest ratesrate hikesinterest-raterate hike
{-}
Phong cách/chủ đề:
The typical ARM is indexed to the six-month LIBOR rate plus 2-3.Một người nợ thẻ tín dụng 4.000 USD hai năm trước sẽ trả lãi 540 USD, tính theo lãi suất trung bình năm 2016 là 13,3.
A consumer carrying a $4,000 credit card balance two years ago would pay $540 in interest, based on the average APR in 2016 of 13.3.Cột( 3): Số lãi tiền vay phải trả tính theo lãi suất trong hợp đồng tín dụng được tính theo quy định của pháp luật đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Column(3): Amount of loan interests payable to be calculated under the interest rate stated in the credit contract shall be calculated under provisions of applicable laws for Vietnam Development Bank.Nếu có sự thoả thuận trước với nhà cung cấp tài khoản cho một thấu chi, và số tiền thấu chi là trong hạn mức thấu chi được phép,sau đó tiền lãi thường được tính theo lãi suất thỏa thuận.
If there is a prior agreement with the account provider for an overdraft, and the amount overdrawn is withinthe authorized overdraft limit, the interest is normally charged at the agreed rate.Lãi suất theo ngày được tính theo lãi suất năm/ 365 ngày.
Daily interest rate is calculated based on Annual interest rate/ 360 days.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy tính để bàn tính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng HơnSử dụng với trạng từtính lại tính bất biến chưa tínhtính toán song song thiếu ngủ mãn tínhđừng tínhtính bền bỉ HơnSử dụng với động từtính thống nhất ước tính cho thấy tính phù hợp muốn tính toán thực hiện tính toán ước tính lên đến vi tính hóa trò chuyện đồng tínhước tính đạt năng lực tính toán HơnĐối với forex, tỷ lệ này được tính theo lãi suất ngân hàng trung ương của loại tiền tệ thứ hai trong cặp trừ đi lãi suất ngân hàng trung ương của loại tiền tệ thứ nhất, cộng 1% cho vị thế mua khống và trừ 1% cho vị thế bán khống.
For forex the rate is calculated as the central bank interest rate of the second-named currency minus the central bank interest rate of the first-named currency, plus 1% for long positions or minus 1% for short positions.Giao dịch hoán đổi lãi suất là hợp đồng trong đó mỗi bên cam kết thanh toán cho bên kia khoản tiền lãi tính theo lãi suất thả nổi hay lãi suất cố định được tính trên cùng một khoản tiền danh nghĩa, trong cùng một khoảng thời gian.
Interest rate swap is a contract in which each party commits to pay the other an amount of fixed or floating interest based on the same nominal amount in a period of time.Cột( 3): Số lãi tiền vay phải trả tính theo lãi suất trong hợp đồng tín dụng được tính theo quy định tại Quyết định số 652/ 2001/ QĐ- NHNN ngày 17/ 5/ 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Column(3): Amount of loan interests payable to be calculated under the interest rate stated in the credit contract shall be calculated under provisions in the Decision No. 652/2001/QD-NHNN dated 17/5/2001 of the State Banks Governor.Theo TLTRO- III, các đối tác sẽ được vay tối đa 30% cổ phần của các khoản vay đủ điều kiện tại ngày 28 tháng 2 năm 2019 với tỷ lệ được tính theo lãi suất cho các hoạt động tái cấp vốn chính trong suốt thời gian của mỗi hoạt động.
Under TLTRO-III, counterparties will be entitled to borrow up to 30% of the stock of eligible loans as at 28 February 2019 at a rate indexed to the interest rate on the main refinancing operations over the life of each operation.Cho vay VNĐ theo lãi suất USD.
Supplying VND loans with interest rates of USD;Sử dụng hàm RATE để tính lãi suất theo chu kỳ của một khoản cho vay hoặc đầu tư.
Write the formula for calculating the interest rate per period of a loan or an investment.Lãi suất cho vay là 4,7%/ năm, lãi vay được tính theo dư nợ giảm dần.
The lending interest rate is 4.7%/ year, loan interest is calculated on the basis of debt reduction.Lãi suất được tính theo ngày.
Interest is calculated on daily basis.Tôi sẽ tính lãi suất nào?
What interest rate will I be charged?R là mức lãi suất hàng tháng, được tính bằng cách lấy lãi suất hàng năm chia cho 12.
R= your monthly interest rate, calculated by dividing your annual interest rate by 12.Tính lãi suất hàng năm lên đến 5.
Annual Interest rate calculation up to 5.Lãi suất được tính như thế nào?
How is the interest rate calculated in this case?Lãi suất tính trên cơ sở một năm có 365 ngày.
Interest rate is calculated on a 365 days basis.Lãi suất tính trên cơ sở một năm có 365 ngày.
Interest rate is calculated based on 365 days basis.Lãi suất tối thiểu có thể được tính.
The minimum interest rate that could be charged.Quản lý lãi suất, tự động tính lãi và ngày trả lãi..
Manage interest rates, automatically calculate interest and interest payments.Lãi suất tính lãi: theo tỷ lệ%/ năm( lãi suất năm); 1 năm là 365 ngày.
Interest rate is expressed by% per year(annual interest rate), a year means 365 days.Liên bang Nga có quyền để xác định các trường hợp khi trong Ngoài số tiền này, lãi suất được tính theo tỷ lệ tái cấp vốn của Ngân hàng Trung ương của Liên bang Nga.
The Russian Federation has the right to determine cases when in addition to these amounts, interest is charged at the rate of refinancing of the Central Bank of the Russian Federation.Lãi suất rút tiền mặt được tính theo ngày kể từ ngày rút tiền cho đến ngày thanh toán đầy đủ.
Interest charges for Cash Advance are billed from the date of the Cash withdrawal on a daily basis until date of full payment.Cụ thể, lãi suất tính theo Thông tư 75 khoảng 6,77%, trong khi lãi suất vay thực tế 10,83.
Specifically, the interest rate under Circular 75 is about 6.77 per cent, while the real interest rate is 10.83 per cent.Nếu tiền lãi được cộng dồn liên tục,bạn nên tính lãi suất hiệu dụng theo một công thức khác: r= e^ i- 1.
If interest is compounded continuously,you should calculate the effective interest rate using a different formula: r= e^i- 1.Bây giờ, lãi suất tính trên các giao dịch này được gọi là lãi suất ngân hàng.
Now, the interest rate charged on these transactions is called the bank rate..Vốn được hưởng lãi suất cao hơn tiền gửi thanh toán thông thường do lãi suất trên tài khoản đầu tư tự động được tính và trả theo ngày.
Higher interest rate than demand deposit account's rate as the"Auto-investment" rate is calculated and paid on daily basis.Lãi suất cho vay có thể thay đổi tùy theo lãi suất thị trường và điều khoản cho vay( thời hạn, số lượng) sau ngày tính toán.
The lending rate can be changed later depending on the market interest rate and loan terms(period, amount) after the calculation date.Lãi suất SDR được điều chỉnh hàng tuần theo..
SDR interest rate is adjusted weekly.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2270354, Thời gian: 0.5249 ![]()
tính theo đầu ngườitinh thể

Tiếng việt-Tiếng anh
tính theo lãi suất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tính theo lãi suất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalitylãidanh từinterestprofitraterateslãitính từprofitablesuấtdanh từratepowerperformancecapacityyieldTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tính Lãi Suất Trong Tiếng Anh Là Gì
-
LÃI SUẤT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lãi Suất Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Tính Lãi Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
"Tiền Lãi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Lãi Suất (Interest Rate) Là Gì? Các Loại Lãi Suất Trong Nghiệp Vụ Ngân ...
-
[PDF] Time-deposit.pdf - HSBC
-
Lãi Suất Ngân Hàng Là Gì? Cách Tính Và ý Nghĩa ... - Luật Dương Gia
-
Lãi Suất Cho Vay Tiếng Anh Là Gì? Công Thức Tính Lãi Suất Cho Vay
-
[PDF] Giấy đề Nghị Vay Vốn Và Nhận Nợ (“giấy đề Nghị") Application For ...
-
Lãi Suất Tiếng Anh Là Gì ? - YouTube
-
Lãi Suất – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lãi Vay Tiếng Anh Là Gì
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
[PDF] THỎA THUẬN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN