Tính Toán - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tïŋ˧˥ twaːn˧˥tḭ̈n˩˧ twa̰ːŋ˩˧tɨn˧˥ twaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tïŋ˩˩ twan˩˩tḭ̈ŋ˩˧ twa̰n˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tính toan

Động từ

tính toán

  1. Thực hiện các phép tính để biết kết quả cụ thể. Tính toán sổ sách. Tính toán các khoản đã chi tiêu.
  2. Suy tính, cân nhắc sao cho hợp lí trước khi làm việc gì. Làm việc có tính toán. Tính toán kĩ trước khi làm.
  3. Suy bì hơn thiệt. Một tình yêu có tính toán. Không tính toán gì trong quan hệ bạn bè.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tính toán”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tính_toán&oldid=2191283” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tính toán 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tính Toán