Tình Trạng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 情狀.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tï̤ŋ˨˩ ʨa̰ːʔŋ˨˩tïn˧˧ tʂa̰ːŋ˨˨tɨn˨˩ tʂaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tïŋ˧˧ tʂaːŋ˨˨tïŋ˧˧ tʂa̰ːŋ˨˨

Danh từ

tình trạng

  1. Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi. Tình trạng đáng thương của những người bị nạn cháy nhà.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • trạng thái

Dịch

  • Tiếng Anh: status, situation
  • Tiếng Thái: สภาวะ, สถานะ
  • Tiếng Khmer: លក្ខខណ្ឌ

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tình trạng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tình_trạng&oldid=2184286” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tình trạng 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tình Tang Là Gì