Tính Từ Chỉ định Và Tính Từ Sở Hữu - Học Tiếng Pháp

Tính từ chỉ định

dùng để chỉ một người hay một vật cụ thể. Các tính từ này phải hợp với giống và số của danh từ mà chúng bổ nghĩa.

Ví dụ:

Ce garçon est français, mais cette fille est anglaise.

Ces garçons sont des étudiants en biologie et ces filles sont des étudiantes en musique.

  • ce : giống đực số ít

ce livre : quyển sách này

ce garcon : cậu bé này

  • cet : danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm

cet homme: người đàn ông này

cet arbre : cái cây này

  • cette : danh từ giống cái

cette chaise : cái ghế này

cette fille : cô gái này

  • ces : danh từ số nhiều giống cái và giống đực

ces livres : những quyển sách

ces chaises : những cái ghế

Tính từ sở hữu

Tính từ sở hữu dùng để chỉ sự sở hữu đối với một vật. Các tính từ sở hữu hợp với giống và số của danh từ chứ không phải của chủ sở hữu.

Bảng các tính từ sở hữu

 

Giống đực/ số ít Masculin/ singulier

Giống cái/ số ít

Féminin/ singulier

Giống cái bắt đầu nguyên âm Féminin qui commence par une voyelle

Số nhiều

Pluriel

à moi (của tôi)

mon père

ma mère

mon amie

mes parents

à toi (của bạn)

ton père

ta mere

ton amie

tes parents

à lui/ à elle (của anh ấy/của cô ấy)

son père

sa mere

son amie

ses parents

à nous (của chúng tôi)

notre père

notre mere

notre amie

nos parents

à vous (của các bạn)

votre père

votre mere

votre amie

vos parents

à eux/ à ells (của họ)

leur père

leur mère

leur amie

leurs parents

Từ vựng

père : ba, bố

mere : mẹ

amie : bạn

parents :bố mẹ  

>> Xem thêm: http://hoctiengphap.com/

Từ khóa » Tính Từ Sở Hữu Tiếng Pháp Ví Dụ