Tính Từ Mô Tả Giọng điệu - Giọng Nói Con Người Bằng Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
Tính từ mô tả giọng điệu – giọng nói con người bằng tiếng Anh Tiếng Anh cũng sở hữu một kho từ vựng phong phú dùng để miêu tả sắc thái của giọng điệu và giọng nói trong giao tiếp với những người xung quanh. Trung Tâm Ngoại Ngữ EIU gửi đến bạn bảng tổng hợp dưới đây để sử dụng trong những ngữ cảnh phù hợp.
1. Tính từ mô tả giọng điệu con người bằng tiếng Anh
| • Pathetic: đáng thương • Sympathetic: đồng cảm, thông cảm • Sarcastic: châm biếm • Dull : nhạt nhẽo, đần độn • Dreary: thê lương • Happy: vui mừng • Sad: buồn rầu • Narcissistic: tự mãn • Devoted: tận tâm • Bitter: đắng cay • Angry: tức giận • Resentful: bực bội • Remorseful: hỗi hận • Guilty: có lỗi • Light: nhẹ nhàng • Heavy: nặng nề • Sardonic: mỉa mai • Quizzical: giễu cợt • Intelligent: thông minh • Foolish: ngu xuẩn • Humor: hài hước • Sympathetic: đáng thương • Obnoxious: khả ố • Secretive: bí mật, giấu giếm • Bold: táo bạo • Religious: có đức tin • Political: chính trị | • Get mad: nổi điên • Irritated: khó chịu • Annoyed: khó chịu • Disbelieving: không tin • Believing: tin cậy • Outraged: tức giận • Alarmed: Hoảng sợ • Startled: giật mình • Horrified: sợ hãi • Careful: thận trọng • Disgruntled: bất mãn • Supportive: thiện chí • Not supportive: không thiện chí • Enlightened: được giác ngộ • Cautious: thận trọng • Clever: ranh mãnh • Calculated: tính toán • Purposeful: có chủ đích • Intently: chăm chú • Hurtful: đau đớn • Loving: trìu mến • Hating: ghét bỏ • Mysterious: bí ẩn • Secular: tầm thường • Social: hòa đồng • Involved: quan tâm • stupid: ngốc |
2. Tính từ mô tả giọng nói con người bằng tiếng Anh
| adenoidal (adj) | /ˈæd.ən.ɔɪdz/ | if someone’s voice is adenoidal, some of the sound seems to come through their nose | giọng nghẹt mũi, giọng nói khi bịt mũi |
| appealing (adj) | /əˈpiː.lɪŋ/ | an appealing look/voice shows that you want help, approval, or agreement | giọng nói cảm động, van lơn khiến người khác muốn giúp đỡ |
| breathy (adj) | /ˈbreθ.i/ | with loud breathing noises | vừa nói vừa thở, giọng nói có tiếng thở lớn |
| brittle (adj) | /ˈbrɪt.l̩/ | if you speak in a brittle voice, you sound as if you are about to cry | giọng nói run run sắp khóc |
| dead (adj) | /ded/ | if someone’s eyes or voice are dead, they feel or show no emotion | giọng nói vô cảm, vô hồn |
| disembodied (adj) | /ˌdɪs.ɪm’bɒd.id/ | a disembodied voice comes from someone who you cannot see | giọng nói của một người bạn không thấy |
| flat (adj) | /flæt/ | spoken in a voice that does not go up and down; this word is often used for describing the speech of people from a particular region | giọng nói bằng phẳng, đều đều (miêu tả giọng nói của vùng nào đó) |
| grating (adj) | /ˈɡreɪ.tɪŋ/ | a grating voice, laugh, or sound is unpleasant and annoying | giọng nói khó chịu, làm phiền người khác |
| high-pitched (adj) | /ˌhaɪˈpɪtʃt/ | a high-pitched voice or sound is very high, sometimes loud or unpleasant | giọng nói cao, léo nhéo, có thể âm lượng lớn, gây khó chịu |
| hoarse (adj) | /hɔːs/ | having a rough voice, often because of a sore throat or a cold | giọng nói bị khản vì ốm, đau họng |
| honeyed (adj) | /ˈhʌn.id/ | honeyed words or a honeyed voice sound very nice, but you cannot trust the person who is speaking | giọng nói dễ chịu, ngọt ngào nhưng không đáng tin |
| husky (adj) | /ˈhʌs.ki/ | a husky voice is deep and sounds hoarse (as if you have a sore throat), often in an attractive way | giọng nói trầm khàn, ấm áp, hấp dẫn |
| matter-of-fact (adj) | usually used if the person speaking knows what they are talking about (or absolutely think they know what they are talking about) | giọng nói quả quyết, chắc chắn | |
| monotonous (adj) | /məˈnɒt.ən.əs/ | this kind of voice is boring and unpleasant due to the fact that it does not change in loudness or become higher/lower | giọng nói đều đều, gây ra cảm giác chán, nhạt nhẽo |
| nasal (adj) | /ˈneɪ.zəl/ | someone with a nasal voice sounds as if they are speaking through their nose | giọng mũi |
| orotund (adj) | /ˈɒrə(ʊ)tʌnd/ | an orotund voice is loud and clear | giọng to, rõ ràng |
| penetrating (adj) | /ˈpen.ɪ.treɪ.tɪŋ/ | a penetrating voice is so high or loud that it makes you slightly uncomfortable | giọng nói chói tai |
| quietly (adj) | /ˈkwaɪət.li/ | in a soft, quiet voice | giọng nói nhỏ, nhẹ |
| ringing (adj | /rɪŋɪŋ/ | very loud and clear | giọng to, rõ, sáng |
| rough (adj) | /rʌf/ | not soft and is unpleasant to listen to | giọng nói thô lỗ, cộc cằn |
| silvery (adj) | /ˈsɪl.vər.i/ | this voice is clear, light, and pleasant | giọng nói sáng, rõ ràng, dễ chịu |
| singsong (adj) | /ˈsɪŋ.sɒŋ/ | voice rises and falls in a musical way | nói như hát, giọng nói ngân nga |
| taut (adj) | /tɑːt/ | a voice that shows someone is nervous or angry | giọng nói lo lắng, sợ hãi |
| thin (adj) | /θɪn/ | high and unpleasant to listen to | giọng mỏng, eo éo, the thé |
| throaty (adj) | /ˈθrəʊ.ti/ | low and rough | giọng trầm, khàn |
| toneless (adj) | /ˈtəʊn.ləs/ | not expressing any emotion | giọng nói vô cảm |
| tremulous (adj) | /ˈtrem.jʊ.ləs/ | voice is not steady; for example, because you are afraid or excited | giọng nói run run, ngập ngừng |
| wheezy (adj) | /wiːzi/ | a wheezy noise sounds as if it is made by someone who has difficulty breathing | giọng nói khò khè tựa như khó thở |
| wobbly (adj) | /ˈwɒb.l̩.i/ | if your voice is wobbly, it goes up and down, usually because you are frightened, not confident, or are going to cry | giọng nói không ổn định, dao động vì sợ hãi, sắp khóc |
Share this post
FacebookTwitterLinkedInGoogle +EmailTrả lời Hủy
Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận
Tên *
Thư điện tử *
Trang web
Bài viết mới
- Thông báo kỳ thi IELTS Tháng 8 năm 2023 tại Bình Dương
- [THÔNG BÁO] Thời gian nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương và 30/04 – 01/05/2023
- Lịch khai giảng các lớp Anh Văn Tháng 3/2023
- Khai giảng Luyện thi IELTS học thuật 6.5 Tháng 2/2023
- Video: Làm cho một thỏa thuận
Theo dõi facebook chúng tôi
EIU Language Center
Bài viết
Bài Viết Tham Khảo
- Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh (comparison)
- 9 lợi ích đáng kinh ngạc đối với não bộ khi học ngôn ngữ mới
- Từ vựng miêu tả xu hướng – IELTS Writing Task 1
- Phrasal verb with GO – Cụm động từ của GO
- Các tiền tố phủ định trong Tiếng Anh – NEGATIVE PREFIXES
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
0274.9996681
www.facebook.com/EIULanguageCenter
[email protected]
© Copyright 2016 EIU language center. All Rights Reserved. Thiết kế web bởi Mypage.vn Đăng ký tư vấnBài viết mới
- Thông báo kỳ thi IELTS Tháng 8 năm 2023 tại Bình Dương
- [THÔNG BÁO] Thời gian nghỉ lễ Giỗ tổ Hùng Vương và 30/04 – 01/05/2023
- Lịch khai giảng các lớp Anh Văn Tháng 3/2023
- Khai giảng Luyện thi IELTS học thuật 6.5 Tháng 2/2023
- Video: Làm cho một thỏa thuận
Theo dõi facebook chúng tôi
EIU Language Center
Bài viết
Bài Viết Tham Khảo
- Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh (comparison)
- 9 lợi ích đáng kinh ngạc đối với não bộ khi học ngôn ngữ mới
- Từ vựng miêu tả xu hướng – IELTS Writing Task 1
- Phrasal verb with GO – Cụm động từ của GO
- Các tiền tố phủ định trong Tiếng Anh – NEGATIVE PREFIXES
Từ khóa » Giọng Nói Hay Tiếng Anh Là Gì
-
Miêu Tả Giọng Nói Qua Các Tính Từ Trong Tiếng Anh - English4u
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Giọng Nói - .vn
-
GIỌNG NÓI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
28 TÍNH TỪ MIÊU TẢ GIỌNG NÓI... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Bật Mí 8 Phương Pháp Luyện Giọng Nói Tiếng Anh Chuẩn Như Người ...
-
Các Giọng Nói Tiếng Anh Khác Nhau Trên Toàn Thế Giới | Learntalk
-
Những Tính Từ Hữu ích Miêu Tả Giọng Nói - VnExpress
-
Nói Tiếng Anh Giọng Không Chuẩn - Chip Huyen
-
Giọng Nói Nhỏ Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Luyện Giọng Để Nói Tiếng Anh Như Người Bản Xứ - YouTube
-
Làm Thế Nào để Luyện Nói Tiếng Anh Như Người Bản Xứ?
-
Làm Thế Nào để Cải Thiện Ngữ điệu Trong Tiếng Anh - British Council