TÍNH VÀTRA CHẾ ĐỘ CẮT - 123doc
Có thể bạn quan tâm
Chế độ cắt của quá trình gia công cắt gọt phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vật liệu gia công, kết cấu dụng cụ cắt, vật liệu và thông số của dụng cụ cắt, phương pháp gá, dung dịch trơn nguội và tình trạng của hệ thống công nghệ. Việc xác định chế độ cắt hợp lý là một trong những biện pháp nâng cao năng suất cắt và tăng chất lượng bề mặt gia công. Có nhiều phương pháp để tính chế độ cắt nhưng trong thực tế sản xuất người ta thường dùng phương pháp tra bảng theo kinh nghiệm : Tham khảo các Sổ tay công nghệ chế tạo máy, tính toán và tra bảng ta có thông số của chế độ cắt như sau: I. NGUYÊN CÔNG I: Tôi cải thiện II. NGUYÊN CÔNG II: Phay mặt đầu. Khoan tâm Bước 1: Khoả mặt đầu t = 2,5 (mm) +Chọn dụng cụ cắt: Ta chọn dao phay mặt đầu bằng hợp kim T15K6 có các thông số sau: D=80 (mm), Z=5 (răng). +Chế độ cắt: Khi gia công mặt đầu ta chọn chiều sâu cắt t=2,5 mm Bảng 5-108[2] ,ta chọn bước tiến dao Sz=0,11(mm/răng) Lượng chạy dao vòng S0=0,11.5=0,55(mm/vòng) Bảng 5-111[2] ta chọn tốc độ cắt Vb =316(m/ph) Các hệ số hiệu chỉnh : - Hệ số phụ thuộc vào cơ tính của thép k1=0,79 (theo bảng 5-112 [2]) - Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.9 (theo bảng 5-113 [2]) - Hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k3=1 (theo bảng 5-114[2]) Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0,79.0,9.1x316 =224,7(m/phút) Số vòng quay của trục chính theo tính toán là: Theo máy ta chọn được nm=712(v/ph) Sm = n.Z.SZ = 712.5.0,11 = 392mm/ph Thời gian cơ bản : T0= , i = 1 Vậy ta có: T0= Bước 2: Khoan tâm - Dao khoan chuyên dùng. Tra bảng 5.55[2]. Có : S = 0,06 (mm/vòng) Chọn theo máy S = 0,06 (mm/vòng)s V = 12 25(m/ph). Chọn V = 15(m/ph) - Xác định số vòng quay tính toán của máy: ntt = (vg/ph) - Số vòng quay của máy: Tra theo chuỗi số vòng quay của máy nm = 1125(vg/ph) - Thời gian máy chạy: To = L1 = (mm) = L1 = 1,32 2,78 Chọn L1 = 2,5(mm) Chiều dài lỗ khoan: L = 7,5(mm) To = =0.15(ph) Bước Máy Dao t(mm) s(mm/v) s(mm/ph) n(vg/ph) To(ph)
Trang 1PHẦN VII : TÍNH VÀTRA CHẾ ĐỘ CẮT
Chế độ cắt của quá trình gia công cắt gọt phụ thuộc vào nhiều yếu tố như vậtliệu gia công, kết cấu dụng cụ cắt, vật liệu và thông số của dụng cụ cắt, phươngpháp gá, dung dịch trơn nguội và tình trạng của hệ thống công nghệ
Việc xác định chế độ cắt hợp lý là một trong những biện pháp nâng caonăng suất cắt và tăng chất lượng bề mặt gia công
Có nhiều phương pháp để tính chế độ cắt nhưng trong thực tế sản xuất người
ta thường dùng phương pháp tra bảng theo kinh nghiệm :
Tham khảo các Sổ tay công nghệ chế tạo máy, tính toán và tra bảng ta có thông số của chế độ cắt như sau:
I NGUYÊN CÔNG I: Tôi cải thiện
II NGUYÊN CÔNG II: Phay mặt đầu Khoan tâm
Bước 1: Khoả mặt đầu t = 2,5 (mm)
+Chọn dụng cụ cắt:
Ta chọn dao phay mặt đầu bằng hợp kim T15K6 có các thông số sau:
D=80 (mm), Z=5 (răng)
+Chế độ cắt:
Khi gia công mặt đầu ta chọn chiều sâu cắt t=2,5 mm
Bảng 5-108[2] ,ta chọn bước tiến dao Sz=0,11(mm/răng)
Lượng chạy dao vòng S0=0,11.5=0,55(mm/vòng)
Bảng 5-111[2] ta chọn tốc độ cắt Vb =316(m/ph)
Các hệ số hiệu chỉnh :
- Hệ số phụ thuộc vào cơ tính của thép k1=0,79 (theo bảng 5-112 [2])
- Hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt k2=0.9 (theo bảng 5-113 [2])
- Hệ số phụ thuộc vào chiều rộng phay k3=1 (theo bảng 5-114[2])
Như vậy tốc độ tính toán là Vt=Vb.k1.k2.k3=0,79.0,9.1x316 =224,7(m/phút)
Số vòng quay của trục chính theo tính toán là:
1000.224,7 894,5( / )
3,14.80
t
Trang 2Theo máy ta chọn được nm=712(v/ph)
+ + ×
mm B
D D
Bước 2: Khoan tâm
- Dao khoan chuyên dùng
1000.15
1592, 4 3,0
- Số vòng quay của máy:
Tra theo chuỗi số vòng quay của máy
L L
.
0
1
1125 06 , 0
5 , 2 5 ,
Trang 3III NGUYÊN CÔNG III: Tiện thô Φ42
Bước 1: Tiện thô Φ42
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép)
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
ϕ = 90o lấy L1 = 2(mm)
L2 = 0
Theo sơ đồ có Lc = 192 (mm)
Vậy Lbd = 194 (mm)
Trang 4n S
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công III
Bước Máy Dao t(mm) s(mm/v) v(m/ph) n(vg/ph) To(ph)
IV NGUYÊN CÔNG IV: Tiện thô Φ40, Φ38, Φ27
Bước 1: Tiện thô Φ40
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép)
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
d
nm = 630 (vg/ph)
Trang 5.40.630
79
m m
d n
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd
Lbd = Lc + L1 + L2Theo bảng 5.3[1] có:
n S
Bước 2: Tiện thô Φ38
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép)
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
Vtt = Vb K1 K2 = 100.0,6.1,55 = 93 (m/ph)
Trang 61000 1000.93
779, 4
tt tt
V n
d n
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd
Lbd = Lc + L1 + L2Theo bảng 5.3[1] có:
n S
Bước 3: Tiện thô Φ27.
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trang 7K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
d n
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd
Lbd = Lc + L1 + L2Theo bảng 5.3[1] có:
n S
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công IV
Bước Máy Dao t(mm) s(mm/v) v(m/ph) n(vg/ph) To(ph)1
V NGUYÊN CÔNG V: Tiện thô Φ48,42, Φ42, Φ40
Bước 1: Tiện thô Φ48,42
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Vật liệu phần cắt : T15K6
Phần thân dao : Thép 45
Kích thước thân dao
Trang 8Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép)
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
Vtt = Vb K1 K2 = 100.0,6.1,55 = 93(m/ph)
1000 1000.93
611, 68 .48, 42
tt tt
V n
d n
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd
Lbd = Lc + L1 + L2Theo bảng 5.3[1] có:
n S
Bước 2: Tiện thô Φ42
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Vật liệu phần cắt : T15K6
Phần thân dao : Thép 45
Trang 9Kích thước thân dao
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép)
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
n S
Bước 3: Tiện thô Φ40
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trang 10Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép)
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
d n
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd
Lbd = Lc + L1 + L2Theo bảng 5.3[1] có:
n S
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công V
Trang 11Bước Máy Dao t(mm) s(mm/v) v(m/ph) n(vg/ph) To(ph)1
VI NGUYÊN CÔNG VI: Tiện tinh Φ40, Φ38, Φ27, vát mép 1x45 0
Bước 1: Tiện tinh đạt Φ40,5
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép )
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
d n
Trang 12- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd = 77 (mm)
n S
Bước 2: Tiện tinh Φ40
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép )
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
d n
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd = 54 (mm)
Trang 13n S
Bước 3: Tiện tinh Φ38
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép )
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
Vtt = Vb K1 K2 = 150.0,6.1,55 = 139,5 (m/ph)
1000 1000.139,5 1169,13
tt tt
V n
n S
Trang 14 Bước 4: Tiện tinh Φ27
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép )
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
Vtt = Vb K1 K2 = 150.0,6.1,55 = 139,5 (m/ph)
1000 1000.139,5 1645, 44
tt tt
V n
n S
Bước 5: Váp mép 1x45 0 bề mặt Φ27 Với t = 1(mm)
Trang 15V n
Trang 16V n
n S
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công VI
Bước Máy Dao t(mm) s(mm/v) v(m/ph) n(vg/ph) To(ph)1
VII NGUYÊN CÔNG VII: Tiện tinh Φ48,42, Φ40, Vát mép 2x45 o
Bước 1: Tiện tinh Φ48,42
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trang 17- Lượng chạy dao: Với Ra = 2,5, r = 1,2
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép )
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
Vtt = Vb K1 K2 = 150.0,6.1,55 = 139,5 (m/ph)
1000 1000.139,5
917,52 .48, 42
tt tt
V n
n S
Bước 2: Tiện tinh đạt Φ40.
Chọn dao : Dao tiện ngoài thân cong
Trang 18Với máy 1K62, lượng chạy dao của máy tra theo chuỗi lượng chạy dao có: So = 0,26 (mm/vg)
- Vận tốc cắt
Tra bảng 5.29[2] có Vb = 150 (m/ph) ( với ϕ = 90o)
Tra bảng 5.32[2], 5.37[2] Có K1 = 0,6; K2 = 1,55
Trong đó: K1 (Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt cho thép )
K2 (Hệ số cho tuổi bền của dao T)
V n
V n
d
nm = 630 (vg/ph)
Trang 19.40.630
79,13
m m
tt tt
V n
n S
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công VII
Bước Máy Dao t(mm) s(mm/v) v(m/ph) n(vg/ph) To(ph)
Trang 20- Chọn dao: Tra bảng 4.106[3], chọn dao phay lăn răng loại II
- Vật liệu dao: Thép gió P18
- Thông số của dao: mn= 3, dao=80, d=32, d1=50, L*=112, Z0=10(rãnh)
- Số vòng quay tính toán của máy:
Tra chuỗi vòng quay của máy 5K32 có: 1000 1000.42 167,197( / )
.80
tt
v
vg ph d
Trang 21Chọn theo dải tốc độ của máy ta có: nm = 200 (vg/ph)
- Tốc độ cắt thực
. .80.200 50, 24
m m
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công VIII
Bước Máy Dao t(mm) s(mm/vg) nf(vg/ph) nd(vg/ph) v(m/ph) To(ph)
- Chiều dài dịch chuyển bàn dao công tác Lbd =70
- Lượng chạy dao
π
- Số vòng quay của máy: Tra chuỗi vòng quay của máy có:
nm =753 (vg/ph)
Trang 22- Lượng chạy dao: Sp = Sz.z nm = 0,025.5.950 = 119 (mm/p)
- Tốc độ cắt thực
. .12.950 35,8
m m
S
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công IX
Bước Máy Dao t(mm) s(mm/vg) v(m/ph) n(v/ph) To(ph)
XI NGUYÊN CÔNG X Tiện ren M27x1,5
* Bước 1: Tiện thô ren
Dđ: đường kính đỉnh ren Dđ = 27(mm)
- Chiều cao ren: h = 1,5cos300 = 1,3 (mm)
- Dc: đường kính chân ren Ta có :
Dc = Dđ – 2h = 27 – 2.1,3 = 24,4 (mm)
- Lượng chạy dao : Sd = 1,5(mm)
- Lượng chạy dao ngang: Sn = t’ (t’-chiều sâu cắt)
Do t < 2,5(mm), Lượng chạy dao ngang theo hướng kính và quá trình tạo ren xảy ra theo sơ đồ như hình vẽ:
Tra bảng 5.45[III] có số bước cắt thô bằng 3
Trang 23* Bước 2: Tiện tinh ren
Tra chuỗi vòng quay của máy có:
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công X
XI NGUYÊN CÔNG XI Nhiệt luyện
XII NGUYÊN CÔNG XII Mài thô Φ40, Φ38
Trang 24* Bước 1: Mài thô Φ38
Máy: 3A130
Đá : ππ350x40x127 – 14A40ПC26K3 (Bảng 4.170-[3])
- Lượng dư khi mài: h = 0,4(mm)
- Chiều sâu khi mài: Chọn t = 0,02(mm).
- Số vòng quay của đá mài:
Chọn theo chuỗi số vòng quay của máy
nđ = 1880 (vg/ph)
- Vận tốc đá mài :
3,14.350.1880
34, 4 1000.60 1000.60
d d d
- Vận tốc chi tiết theo số vòng quay của máy:
3,14.38.210
25
ct ct
Trang 25- Chiều sâu khi mài: Chọn t = 0,04(mm).
d d d
- Vận tốc chi tiết theo số vòng quay của máy:
3,14.40.210
26
ct ct
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công XII
(mm)
Sd(mm/ph)
Sn(mm/vg)
nd(v/ph)
nct(v/ph)
To(ph)
1
3A141
14A40ПC26K3
XIII NGUYÊN CÔNG XIII Mài thô Φ40.
Trang 26Máy: 3A130
Đá : ππ350x40x127 – 14A40ПC26K3 (Bảng 4.170-[III])
- Lượng dư khi mài: h = 0,4(mm)
- Chiều sâu khi mài: Chọn t = 0,04(mm).
- Số vòng quay của đá mài:
Chọn theo chuỗi số vòng quay của máy
nđ = 1880 (vg/ph)
- Vận tốc đá mài :
3,14.350.1880
34, 4 1000.60 1000.60
d d d
- Vận tốc chi tiết theo số vòng quay của máy:
3,14.40.210
26
ct ct
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công XIII
(mm)
Sn(mm/vg)
nct(vg/ph)
nd(vg/ph)
To(ph)
3Γ12
XIV NGUYÊN CÔNG XIV Mài timh Φ40, Φ38
* Bước 1: Mài tinh Φ38
Trang 27Máy: 3A130
Đá : ππ350x40x127 – 14A40ПC26K3 (Bảng 4.170-[3])
- Lượng dư khi mài: h = 0,1(mm)
- Chiều sâu khi mài: Chọn t = 0,01(mm).
- Số vòng quay của đá mài:
Chọn theo số vòng quay của máy
nđ = 1880 (vg/ph)
- Vận tốc đá mài :
3,14.350.1880
34, 4 1000.60 1000.60
d d d
- Vận tốc chi tiết theo số vòng quay của máy:
3,14.38.250
29,8
ct ct
- Lượng chạy dao hướng kính sau 1 lần chạy dao:
- Thời gian máy chạy:
Trang 28- Chiều sâu khi mài: Chọn t = 0,0025(mm).
d d d
- Vận tốc chi tiết theo số vòng quay của máy:
3,14.40.250
31, 4
ct ct
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công XII
(mm)
Sd(mm/ph)
Sn(mm/vg)
nd(v/ph)
nct(v/ph)
To(ph)
Trang 29Đá : ππ350x40x127 – 14A40ПC26K3 (Bảng 4.170-[3])
- Lượng dư khi mài: h = 0,1(mm)
- Chiều sâu khi mài: Chọn t = 0,0025(mm).
d d d
D n
- Số vòng quay của chi tiết: Tra bảng 5-203 [3] ta có:
nct = 210 (vg/ph)Chọn theo máy : nct = 250 (vg/ph)
- Vận tốc chi tiết theo số vòng quay của máy:
3,14.40.250
31, 4
ct ct
Bảng thông số chế độ cắt cho nguyên công XIV
(mm)
Sn(mm/vg)
nct(vg/ph)
nd(vg/ph)
To(ph)
Trang 30[1] GS-TS Nguyễn Đắc Lộc, Hướng dẫn thiết kế đồ án Công nghệ chế
tạo máy, Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật, 2009.
[2] PGS- TS Trần Văn Địch, Sổ tay Công nghệ chế tạo máy, Trường Đại
học Bách Khoa- Hà Nội, 2000.
[3] Nguyễn Đắc Lộc, Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt , Sổ
tay Công nghệ chế tạo máy, Tập 1, 2, 3 Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật.
[4]., Lưu Văn Nhang, Nguyễn Thanh Mai, Sổ tay Gia công cơ, Nhà xuất
bản Khoa học Kỹ thuật, 2002.
[5] PGS- TS Trần Văn Địch, Giáo trình Công nghệ Chế tạo máy Nhà
xuất bản Khoa học Kỹ thuật, 2003
[6] Phạm Đắp, Tính toán thiết kế máy căt kim loại.
[7] Trịnh Khắc Nghiêm , Nguyên lý và dụng cụ cắt.
[8] PGS- TS Trần Văn Địch, Atlas đồ gá, Nhà xuất bản Khoa học Kỹ
thuật, 2006
s
I HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC CÔNG NGHỆ CHẾ
TẠO MÁY NXB KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT-2004
II SỔ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY - ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI.III SỔ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY TẬP 1, 2, 3 NXB KHOA
HỌC VÀ KỸ THUẬT
IV TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÁY CẮT KIM LOẠI NXB ĐẠI HỌC VÀ
TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP
V TÍNH TOÁN THIẾT KẾ ĐỒ ÁN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ DỤNG CỤ
CẮT –TRỊNH KHẮC NGHIÊM, ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
VI SỔ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY TẬP 2, 3, 4 NXB
KHKT-1979
VII TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÁY CẮT KIM LOẠI – PHẠM ĐẮP
Trang 31VIII NGUYÊN LÝ VÀ DỤNG CỤ CẮT – TRỊNH KHẮC NGHIÊM, ĐH
Lời nói đầu
Phần I Phân tích chi tiết gia công
Trang 321.1 Chức năng và, điều kiện làm việc đặc điểm kết cấu và phân loại chi tiết gia công.
1.2 Phân tích yêu cầu kỹ thuật và định ra phương pháp gia công tinh lần cuối.1.3 Các biện pháp công nghệ để đạt được yêu cầu kỹ thuật quan trọng
1.3 Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết gia công
Phần II Xác định dạng sản xuất.
2.1 Ý nghĩa của việc xác định dạng sản xuất
2.2 Xác định dạng sản xuất
Phần III Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi.
3.1 Cơ sở việc lựa chọn phôi
3.2 Phương pháp chế tạo phôi
Phần IV Quy trình công nghệ.
4.1Phân tích chọn chuẩn định vị
4.1.1 Vấn đề chuẩn định vị khi gia công
-Những yêu cầu chung khi chọn chuẩn
-Lời khuyên chung khi chọn chuẩn
-Các phương án chọn chuẩn thô để gia công chuẩn tinh
4.2 Thiết kế quy trình công nghệ
4.2.1 Lập trình tự công nghệ
4.2.2 Bản vẽ sơ đồ nguyên công
Phần V.Tínhvà Tra lượng dư.
Phần VI.Tính và Tra chế độ cắt
Tài liệu tham khảo
Từ khóa » Bảng Chế độ Cắt Khi Phay Cnc
-
Bảng Chế độ Cắt Của Dao Phay Cho Mọi Người Tham Khảo
-
Thông Số Tối ưu Chế độ Cắt Khi Phay, Tiện Trong Gia Công Cơ Khí Chế Tạo
-
Bảng Chế độ Cắt Của Dao Phay Cho Mọi Người Tham Khảo/Phần2
-
Phần Mềm Tính Chế độ Cắt Khi Phay - CNC3DS
-
Tốc độ Cắt Khi Phay CNC được Tính Toán Như Thế Nào? - VCC MOLDS
-
Tính Toán Chế độ Cắt Cơ Bản Trong Gia Công Phay | Việt Machine
-
Bằng Tra Chế độ Cắt Khi Phay Cnc | Cơ-khí.vn - Năm 2022
-
Thông Số Tối Ưu Chế Độ Cắt Khi Phay & Tiện Trong Gia Công Cơ Khí
-
Tính Toán Các Thông Số Trong Chế độ Cắt Cho Quá Trình Gia ...
-
Thông Số Chế độ Cắt Của Dao | PDF - Scribd
-
Bảng Tra Chế độ Cắt Khi Phay - Quang Silic
-
Tài Liệu đặc Biệt, Thông Số Kỹ Thuật Cắt Khi Phay.