Tịnh Viện Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. tịnh viện
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tịnh viện tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tịnh viện trong tiếng Trung và cách phát âm tịnh viện tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tịnh viện tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm tịnh viện tiếng Trung tịnh viện (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm tịnh viện tiếng Trung 静院; 寺院 《佛寺的总称, 有时也指别的宗教的修道院。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
静院; 寺院 《佛寺的总称, 有时也指别的宗教的修道院。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ tịnh viện hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • du học tiếng Trung là gì?
  • chí tuyến tiếng Trung là gì?
  • không có gió làm sao có sóng tiếng Trung là gì?
  • công đoàn vàng tiếng Trung là gì?
  • thợ lắp máy tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tịnh viện trong tiếng Trung

静院; 寺院 《佛寺的总称, 有时也指别的宗教的修道院。》

Đây là cách dùng tịnh viện tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tịnh viện tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 静院; 寺院 《佛寺的总称, 有时也指别的宗教的修道院。》

Từ điển Việt Trung

  • giúp đỡ tiếng Trung là gì?
  • sung vào của công tiếng Trung là gì?
  • chính sắc tiếng Trung là gì?
  • vận động bầu cử tiếng Trung là gì?
  • ấp ủ trong lòng tiếng Trung là gì?
  • cá tạp tiếng Trung là gì?
  • cần gạt nước bồn cầu tiếng Trung là gì?
  • hạt của quả có vỏ cứng tiếng Trung là gì?
  • quả bộc phá tiếng Trung là gì?
  • chút ít ơn huệ tiếng Trung là gì?
  • giải Nguyên tiếng Trung là gì?
  • mực nước xuống tiếng Trung là gì?
  • bồ hoàng tiếng Trung là gì?
  • lăng ba tiếng Trung là gì?
  • phần bụng dưới tiếng Trung là gì?
  • chứng băng huyết tiếng Trung là gì?
  • liên tiếp tiếng Trung là gì?
  • muốn làm liền tiếng Trung là gì?
  • xu thế tiếng Trung là gì?
  • cơm bông tiếng Trung là gì?
  • đức tín tiếng Trung là gì?
  • Trà Lĩnh tiếng Trung là gì?
  • kheo tiếng Trung là gì?
  • về quê cắm câu tiếng Trung là gì?
  • phế viêm tiếng Trung là gì?
  • việc bí mật tiếng Trung là gì?
  • bãi trộn than tiếng Trung là gì?
  • I ran tiếng Trung là gì?
  • cây vả tiếng Trung là gì?
  • đắng cay tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tinh Viên Nghĩa Là Gì