Tình Yêu Mù Quáng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ tình yêu mù quáng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm tình yêu mù quáng tiếng Nhật tình yêu mù quáng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ tình yêu mù quáng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tình yêu mù quáng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tình yêu mù quáng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tình yêu mù quáng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* exp - ちじょう - 「痴情」 - ひれん - 「悲恋」 - みちならぬこい - 「道ならぬ恋」

Ví dụ cách sử dụng từ "tình yêu mù quáng" trong tiếng Nhật

  • - Chỉ vì yêu mù quáng mà đã giết chết cô ấy.:痴情の果てに女を殺した.
  • - có vẻ là giữa hai người chỉ là một tình yêu mù quáng:2 人の間には痴情関係があったらしい.
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tình yêu mù quáng trong tiếng Nhật

* exp - ちじょう - 「痴情」 - ひれん - 「悲恋」 - みちならぬこい - 「道ならぬ恋」Ví dụ cách sử dụng từ "tình yêu mù quáng" trong tiếng Nhật- Chỉ vì yêu mù quáng mà đã giết chết cô ấy.:痴情の果てに女を殺した., - có vẻ là giữa hai người chỉ là một tình yêu mù quáng:2 人の間には痴情関係があったらしい.,

Đây là cách dùng tình yêu mù quáng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tình yêu mù quáng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới tình yêu mù quáng

  • cha mẹ đỡ đầu tiếng Nhật là gì?
  • thôn trại tiếng Nhật là gì?
  • nghi lễ kết hôn tiếng Nhật là gì?
  • lắc lư tiếng Nhật là gì?
  • diễn giảng tiếng Nhật là gì?
  • kính lõm tiếng Nhật là gì?
  • ném đi tiếng Nhật là gì?
  • sự bí truyền tiếng Nhật là gì?
  • loài thực vật trong ao đầm sông hồ biển như bèo rong tảo tiếng Nhật là gì?
  • hấp cách thủy tiếng Nhật là gì?
  • sự sử dụng tiếng Nhật là gì?
  • lễ nghi tiếng Nhật là gì?
  • bòn bon tiếng Nhật là gì?
  • sự xúi bẩy tiếng Nhật là gì?
  • sự ảnh hưởng mạnh mẽ tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Tình Yêu Mù Quáng Có Nghĩa Là Gì