Tired đi Với Giới Từ Gì? Tired Nghĩa Là Gì? - Tin Công Chức - Icongchuc

Chuyển đến nội dung

HomeTài liệu chungEnglishTired đi với giới từ gì? Tired nghĩa là gì?

Xem nhiều tuần qua:

  • 84 cấu trúc tiếng Anh rất hay cần nhớ để học ôn B2
  • Tài liệu Tiếng Anh ngân hàng ôn thi Vietcombank, Agribank
  • Concerned đi với giới từ gì? "concerned about" hay "concerned with"?
  • Raise đi với Giới từ gì? Làm sao để phân biệt rise và raise? 
  • Phương pháp làm bài trắc nghiệm tiếng Anh- ôn thi công chức thuế

Tired đi với giới từ gì? Tired nghĩa là gì? chắc chắn là câu hỏi chung của rất nhiều người. Để hiểu hơn về ý nghĩa, ngữ pháp cũng như cách sử dụng “Tired” trong Tiếng Anh như thế nào, hãy cùng Ngolongnd.net tìm hiểu chi tiết ngay trong bài viết dưới đây.

Tired đi với giới từ gì?
Tired đi với giới từ gì?

1. Tired nghĩa là gì?

Theo từ điển Cambridge, Tired có nghĩa là:

Giải nghĩa

Trong Tiếng Anh, “Tired” đóng vai trò là tính từ

Cách đọc: UK /taɪəd/ US /taɪrd/

  • Mệt; muốn ngủ, muốn nghỉ ngơi

I am dead tired Tôi mệt đến chết được

  • Quá quen thuộc, nhàm, chán

to be tired of doing the same things chán làm những việc giống nhau to grow tired of phát chán về, phát chán vì

2. Tired đi với giới từ gì?

“Tired” được sử dụng rất phổ biến trong khi nói và viết. Vậy sau Tired là giới từ gì?

be tired of sth/sb

to be bored with an activity or person: I’m so tired of doing the same job, day after day. Don’t you get tired of arguing all the time? I’m sick and tired of you telling me what to do all the time.

be tired from 

I’m still a bit tired from the journey.

3. Tired đi với các từ gì?

Tired đi với các trạng từ sau

awfully, bone (informal), dead, desperately, extremely, really, terribly, very

Polly suddenly felt bone tired.

| a bit, a little, pretty, quite, rather | just

Of course I’m not ill. I’m just tired.

| enough

He felt tired enough to go to sleep standing up.

| mentally, physically | visibly | out

Tired đi với các động từ sau

be | become, get, grow (formal) She had grown heartily tired of his company.

4. Một số từ liên quan với Tired 

Từ đồng nghĩa:

  • exhausted: I’m too exhausted to take the dog for a walk.
  • worn out: I was completely worn out.
  • burned out: He was completely burned out after a full week of performances.
  • drained: I’d worked a twelve-hour day and was absolutely drained.
  • wiped out: I’ve been up since 4 a.m. and am just wiped out.

Like share và ủng hộ chúng mình nhé: Tags: Tired đi với giới từ gì?Tired nghĩa là gì?

Bài viết khác cùng mục:

Awareness đi với giới từ gì? Awareness là gì? Specialize đi với giới từ gì? Cấu trúc specialize in Confide đi với giới từ gì? Confide in nghĩa là gì? Mặt khác Tiếng Anh là gì? Các từ đồng nghĩa với từ “on the other hand”? Sacrifice đi với Giới từ gì? Sacrifice là danh từ đếm được hay không đếm được? Lộ trình học TOEIC từ con số 0, Kinh nghiệm tự học nghe đọc toeic và ielts Sau refuse là to V hay V_ing? Refuse to or ing Establish đi với giới từ gì? Establish to v hay ving? Determine đi với Giới từ gì? Determination đi với Giới từ gì? Feasible đi với giới từ gì? Feasible nghĩa là gì? Favor đi với giới từ gì? In favour of là gì? Bài viết mới
  • TÔNG HỢP REVIEW Vòng Phỏng vấn Vietcombank đợt 1 NĂM 2025
  • Tài liệu ôn thi Agribank 2025
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tuyển dụng viên chức năm 2025
  • Bài tập hằng đẳng thức lớp 8 (download pdf)
  • Tài liệu ôn thi công chức môn kiến thức chung
  • Chia sẻ
  • Sức khỏe
    • Dạy trẻ
  • Giáo án
    • GA môn Công Nghệ
    • Giáo án toán 10
    • Lớp 7 Chân Trời Sáng tạo
      • GA Môn Toán 7
      • GA môn Văn 7
    • Lớp 7 sách Cánh Diều
      • GA Môn Toán 7
    • Lớp 7 sách Kết nối tri thức
      • GA môn Toán 7
      • GA môn Văn
    • Tài liệu cho giáo viên
  • Giáo viên- Học Sinh
    • Bài giảng toán
      • Toán 6
        • Thi vào lớp 6 chuyên
        • Toán 6 Chân trời sáng tạo
        • Toán 6 KNTT
      • Toán 7
      • Toán 8
      • Toán 9
      • Toán 10
      • Toán 11
      • Toán 12
        • Giải tích 12
        • Hình học 12
    • Văn học
      • Ngữ Văn 9
      • Ngữ văn 10
      • Ngữ Văn 11
      • Ngữ văn 12
    • Tuyển sinh vào 10
      • Thi vào lớp 10 chuyên
    • Tiểu học
  • Tài liệu chung
    • English
    • Tài liệu cao học
    • Tài liệu khác
    • Trắc nghiệm tin học
  • Tuyển công chức
    • Tài liệu+ tin tuyển chung
      • Công chức thuế
      • Hải quan
      • Kho bạc nhà nước
      • Giáo dục
      • Ngân hàng
      • Tòa án-Viện kiểm sát
    • Tin tuyển dụng công chức
      • Tin tuyển sinh

Từ khóa » Giới Từ Sau Tired