Tít Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • vùa hương bát nước Tiếng Việt là gì?
  • túc nhân Tiếng Việt là gì?
  • ốm đòn Tiếng Việt là gì?
  • lãnh hội Tiếng Việt là gì?
  • Ngự Toản; Hồi xuân Tiếng Việt là gì?
  • sứ quán Tiếng Việt là gì?
  • Phương Tiếng Việt là gì?
  • trạy Tiếng Việt là gì?
  • móp Tiếng Việt là gì?
  • giãn Tiếng Việt là gì?
  • lỗ lãi Tiếng Việt là gì?
  • mác-xít Tiếng Việt là gì?
  • bình cư Tiếng Việt là gì?
  • Tiêu Tương Tiếng Việt là gì?
  • nhài quạt Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tít trong Tiếng Việt

tít có nghĩa là: Danh từ: . Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. Tít lớn chạy dài suốt bốn cột. Chỉ đọc lướt qua các tít.. - 2 t. (kết hợp hạn chế). (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại. Nhắm tít cả hai mắt. Tít mắt*. Nằm xuống là ngủ tít đi.. - 3 p. (thường dùng phụ sau đg., t.). . (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa. Bay tít lên cao. Tít tận phía chân trời. Rơi tít xuống dưới đáy. . (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi. Quay tít*. Múa tít cái gậy trong tay. . (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa. Tóc xoăn tít. Giấy vở quăn tít. Chỉ rối tít.

Đây là cách dùng tít Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tít là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tít Y Nghia Gi