Tít Mù - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tit˧˥ mṳ˨˩ | tḭt˩˧ mu˧˧ | tɨt˧˥ mu˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tit˩˩ mu˧˧ | tḭt˩˧ mu˧˧ | ||
Tính từ
tít mù
- Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn). Xa tít mù. Quay tít mù.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tít mù”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tít Mù Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tít Mù Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Tít Mù - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tít Mù" - Là Gì?
-
Tít Mù Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tít Mù
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Tít Mù Là Gì
-
Từ Tít Mù Tắp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tít Mù Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'tít Mù' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tít Mù Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Đèn Cù, Tít Mù Nó Lại Vòng Quanh - Báo Quân đội Nhân Dân
-
Tít Mù Tắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky