TĨU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

Ví dụ về việc sử dụng Tĩu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh {-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nói câu gì tục tĩu với tôi đi.Talk dirty to me.- Okay.Luôn luôn nghe có vẻ tục tĩu.It all sounds dirty, always.Tôi ngán sự tục tĩu của ông đấy, Portman.I'm sick of your filth, Portman.- He speaks.Có người thích nói tục tĩu.Some people like to talk dirty.Lời tục tĩu khiến chúng ta cảm thấy thoải mái với hành động tục tĩu.Filthy talk makes us feel comfortable with filthy action. Mọi người cũng dịch tụctĩuChửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swear or use abusive language.Các bình luận chứa ngôn từ tục tĩu sẽ bị xóa.Comments containing foul language will be deleted.Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swear or use offensive language.Shit là một từ thường được coi là có nghĩa thô tục và tục tĩu trong tiếng Anh hiện đại.Shit is a word generally considered to be vulgar and profane in Modern English.Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Do you swear or use foul language?Ngay cả khi không xem bộ phim tục tĩu ấy, cô cũng gần như không thể rời anh ra được, nhưng sau những gì cô vừa xem….Even without watching a dirty movie, she could barely keep her hands off him, but after what she would just seen….Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swear words or offensive language.Up shit creek hoặc đặc biệt Up shit creek without a paddle mô tả một tình huống trong đó một người đang gặp khó khăn nghiêm trọng mà không có phương tiện giải pháp rõ ràng(đây đơn giản là một phiên bản tục tĩu của câu nói cũ hơn" lên lạch không có mái chèo", thêm vào nhấn mạnh hoặc hài hước).Up shit creek or especially Up shit creek without a paddle describes a situation in which one is in severe difficulties with no apparent means of solution(this is simply a profaneversion of the older saying"up the creek without a paddle", profanity added for emphasis or humor).Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swearing or using abusive language.Tôi muốn mô tả con người cũng chỉ là một sinh thể sống, thực vậy, là những thể hữu cơ mà thôi,” Delvoye nói, và quả thực một số lượng lớn các tác phẩm của ông đều sửdụng một khuôn hình tục tĩu để nói về bản chất hữu cơ đó.I want to portray human beings as a kind of organic living being, that's what they are actually, an organism,” Delvoye has said,and a number of his pieces use a scatalogical frame to articulate that organic nature.Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swear at you or use abusive language.Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swearing or using offensive language.Chửi thề hoặc sử dụng ngôn ngữ tục tĩu.Swear or use abusive or offensive language.Trang web của bạn phải có uy tín, không chứa bất kỳ nội dung nào chống lại tinh thần và mục đích của trang web chúng tôi( bao gồm nhưng không giới hạn bất kỳ tài liệu nào gây tranh cãi, xúc phạm, độc hại,tục tĩu, khó chịu);Your website is reputable, does not contain any content which goes against the spirit and intention of this website(including but not limited to any controversial, offensive,harmful, vulgur, distasteful etc material).Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 19, Thời gian: 0.012

Xem thêm

tục tĩuobsceneprofaneobscenityprofanitybawdy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tĩu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tĩu